Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy bài làm A, B, C hoặc D
Câu 1. Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
A. 5. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 2. Đơn chất là những chất được tạo nên từ
A. một chất. B. một nguyên tử.
C. một nguyên tố hóa học. D. một phân tử.
Câu 3. Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?
A. 64 amu và 80 amu. B. 48 amu và 48 amu.
C. 16 amu và 32 amu. D. 80 amu và 64 amu.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
B. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
C. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.
D. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (0,5 điểm) Hợp chất là gì? Phân loại hợp chất. Lấy ví dụ minh họa.
Câu 2. (1,0 điểm) Hãy viết quá trình nhường, nhận electron của các nguyên tử nguyên tố sau: Cl, O, Na, Mg.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN PHÂN MÔN: HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy bài làm A, B, C hoặc D Câu 1. Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? A. 5. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 2. Đơn chất là những chất được tạo nên từ A. một chất. B. một nguyên tử. C. một nguyên tố hóa học. D. một phân tử. Câu 3. Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là? A. 64 amu và 80 amu. B. 48 amu và 48 amu. C. 16 amu và 32 amu. D. 80 amu và 64 amu. Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng. B. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng. C. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng. D. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng. II. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Hợp chất là gì? Phân loại hợp chất. Lấy ví dụ minh họa. Câu 2. (1,0 điểm) Hãy viết quá trình nhường, nhận electron của các nguyên tử nguyên tố sau: Cl, O, Na, Mg. ----------------------- HẾT ----------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án B C A D II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Hợp chất được tạo nên từ hai hay nhiều nguyên tố hóa học. 0,25 - Hợp chất gồm: 1 + Hợp chất vô cơ. Ví dụ: H O, NaOH, NaCl, H SO .... 0,125 (0,5 điểm) 2 2 4 + Hợp chất hữu cơ. Ví dụ: CH4 (methane), C12H22O11 (đường), 0,125 C2H2 (acetylene), C2H4 (ethylene), C2H5OH (rượu ethylic), Quá trình nhường electron 0,25 Na Na+ + 1e 0,25 2 Mg Mg2+ + 2e (1,0 điểm) Quá trình nhận electron 0,25 O + 2e O2- 0,25 Cl + 1e Cl- (Học sinh trình bày cách khác nhưng đảm bảo chính xác khoa học thì vẫn đạt điểm tối đa) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA GIỮA KÌ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN - LỚP 7 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI PHÂN MÔN: HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chọn câu đúng: A. Đơn chất và hợp chất có thành phần giống nhau. B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học. C. Hợp chất là những chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học. D. Nước được cấu tạo từ 1 nguyên tố H và 2 nguyên tố O. Câu 2. Hợp chất là những A. chất tạo từ 2 nguyên tố hóa học. B. chất tạo từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa học. C. chất tạo từ 2 nguyên tố kim loại trở lên. D. chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim. Câu 3. Trong phân tử calcium oxide, nguyên tử Ca (calcium) và nguyên tử O (oxygen) liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị. B. phi kim. C. ion. D. kim loại. Câu 4. Trong phân tử potassium chloride, sau khi hình thành liên kết thì nguyên tử K (Potassium) nhường hay nhận bao nhiêu electron? A. Nhường 1 electron. B. Nhân 1 electron. C. Nhường 7 electron. D. Nhận 7 electron. II. TỰ LUẬN Câu 1. (0,5 điểm) Phân tử là gì? Câu 2. (1,0 điểm) Trình bày sự hình thành liên kết hoá học trong phân tử LiF. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử lithium fluoride (HS được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án B B C A II. TỰ LUẬN Câu Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 1 Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và 0,5 điểm thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất 0,5 2 Khi hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), các nguyên tử đã có sự 1,0 điểm nhường và nhận electron như sau: + Nguyên tử lithium (Li) nhường một electron ở lớp electron ngoài cùng cho 0,4 nguyên tử fluorine (F) để tạo thành ion dương Li + có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm He. + Nguyên tử F nhận vào lớp electron ngoài cùng một electron của nguyên tử 0,4 Li để tạo thành ion âm F- có vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne. + Hai ion được tạo thành mang điện tích trái dấu hút nhau để hình thành liên kết ion trong phân tử lithium fluoride. 0,2 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II UBND THỊ XÃ NINH HÒA Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, Lớp 7 TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG PHÂN MÔN: HÓA HỌC A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau Phân môn hóa học (1,0 điểm) Câu 1. Hóa trị là A. con số biểu thị số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. B. con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác. C. con số biểu thị số nguyên tố tạo thành một chất. D. con số biểu thị số electron của mỗi nguyên tử các nguyên tố. Câu 2. Phát biểu đúng là A. Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị I. B. Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị II. C. Trong hợp chất, H luôn có hóa trị I, O luôn có hóa trị II. D. Trong hợp chất, H luôn có hóa trị II, O luôn có hóa trị I. Câu 3. Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là A. I. B. II. C. III. D. IV. Câu 4. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi C hóa trị IV và O là A. CO2. B. CO3. C. C2O4. D. C2O. B. TỰ LUẬN Phân môn hóa học (1,50 điểm) Câu 5. a. Viết công thức hóa học của các chất sau: - Khí nitrogen - Aluminium sulfide, biết phân tử gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử S. b. Tính phần trăm khối lượng của nguyên tố Cu và Fe trong các hợp chất CuO, FeSO4. c. Phân tử Y có 75% khối lượng là aluminium, còn lại là carbon. Xác định công thức phân tử của Y, biết khối lượng phân tử của nó là 144 amu. (Biết khối lượng các nguyên tử (amu): Cu = 64, Fe =56, S=32, O= 16, Al =27, C=12) --HẾT-- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1 2 3 4 B C C A B. TỰ LUẬN CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Câu 5 a. Công thức hóa học: (1,50 điêm) Khí nitrogen: N2 0,5 - Aluminium sulfide: Al2S3 b. Phần trăm khối lượng của nguyên tố Cu trong hợp chất CuO: 80% 0,5 - Phần trăm khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất FeSO4: 36,84% c. Đặt CTPT hợp chất Y là AlxCy 0,5 - Khối lượng nguyên tố Al có trong 1 phân tử Y là: 144.75 = 108 amu 100 - Khối lượng nguyên tố C có trong 1 phân tử Y là: 144 -108 = 36 amu Ta có: 27. x = 108 amu -> x = 4 12. y = 36 aum -> y =3 Vậy CTPT của Y là Al4C3 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II UBND HUYỆN TIÊN DU Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ PHÂN MÔN: HÓA HỌC PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 ĐIỂM) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất? A. Nước.B. Muối ăn.C. Thủy ngân.D. Khí cacbonic. Câu 2: Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì? A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó. B. Chu kì của nó. C. Số nguyên tử của nguyên tố. D. Số thứ tự của nguyên tố. Câu 3: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam. B. Kilogam. C. Gam hoặc kilogam. D. Amu. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu 4: (0,75 điểm) Biết nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng và có 3 lớp electron. Hãy xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và cho biết M là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Câu 5: (1 điểm) Phân tử calcium carbonate được tạo thành từ 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen. Phân tử chlorine được tạo thành từ 2 nguyên tử chlorine. Phân tử aluminium oxide gồm 2 nguyên tử aluminium liên kết với 3 nguyên tử oxygen. Phân tử diphosphorus pentoxide được tạo thành từ 2 nguyên tử phosphorus và 5 nguyên tử oxygen. Phân tử hydrogen được tạo thành từ 2 nguyên tử hydrogen. a, Trong các phân tử trên, đâu là phân tử đơn chất? Đâu là phân tử hợp chất? b, Tính khối lượng phân tử của các phân tử trên? Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau: Ca=40 amu; C=12 amu; O=16 amu, Cl=35,5amu, --------- Hết --------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 Đáp án C A D PHẦN II. TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Nguyên tố M: + có 2 electron lớp ngoài cùng ➔ M thuộc nhóm IIA 0,25 + có 3 lớp electron ➔ M thuộc chu kì 3 0,25 4 ➔ Lớp thứ nhất có 2 electron, lớp thứ 2 có 8 electron, lớp thứ 3 có 2 electron. ➔ Nguyên tử nguyên tố M có 12 electron 0,25 ➔ M thuộc ô số 12. a, Phân tử đơn chất: chlorine, hydrogen 0,5 Phân tử hợp chất: calcium carbonate, aluminium oxide, diphosphorus pentoxide. *Lưu ý: Chỉ ra đúng phân loại mỗi chất được 0,1 điểm. b, Khối lượng phân tử của: 5 Phân tử calcium carbonate = 40 + 12 + 16.3 = 100 (amu) Phân tử chlorine = 35,5 . 2 = 71 (amu) Phân tử aluminium oxide = 27.2 + 16.3 = 102 (amu) Phân tử diphosphorus pentoxide = 31.2 + 16.5 = 142 (amu) Phân tử hydrogen = 2.1 = 2 0,5 (amu) *Lưu ý: Tính đúng khối lượng phân tử mỗi chất được 0,1 điểm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 KIỂM TRA GIỮA KỲ II UBND HUYỆN QUẾ SƠN Môn: KHTN – Lớp 7 TRƯỜNG THCS QUẾ HIỆP PHÂN MÔN: HÓA HỌC A/ TRẮC NGHIỆM Chọn phương án trả lời đúng rồi ghi ra giấy thi: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, Câu 1: Sulfur thuộc nhóm nguyên tố nào sau đây? A. Kim loại. B. Phi kim.C. Khí hiếm.D. Á kim. Câu 2: Đồng được sử dụng làm dây dẫn điện do tính chất A. dẫn nhiệt tốt. B. cách điện tốt.C. dẫn điện tốt.D. dẻo khi bị biến dạng. Câu 3: Khi hình thành nên phân tử NaCl, nguyên tử Cl A. nhường 1 electron. B. nhận 1 electron. C. nhường 2 electron. D. nhận 2 electron. Câu 4: Phân tử glucose được cấu tạo từ carbon, hydrogen, oxygen. Glucose là A. đơn chất.B. hợp chất.C. kim loại.D. phi kim. B/ PHẦN TỰ LUẬN Câu 5: a) (0,5điểm) Hãy tính khối lượng phân tử và phần trăm khối lượng của mỗi nguyên tố trong hợp chất CO2. b) (1,0 điểm) Hãy vẽ sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử muối ăn NaCl. (Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học) ------------------------- Hết--------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_20_de_thi_hoa_hoc_lop_7_giua_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx

