Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau:
(Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm)
Câu 1: Sự biến đổi vật lí không phải là quá trình:
A. Nước hoa khuếch tán trong không khí.
B. Hòa tan đường vào nước.
C. Làm đá trong tủ lạnh.
D. Đun cháy đường.
Câu 2: Trong phản ứng:
Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + hydrogen.
Magnesium sulfate là:
A. chất phản ứng.
B. sản phẩm.
C. chất xúc tác.
D. chất môi trường.
Câu 3: Khối lượng mol phân tử NaCl là bao nhiêu?
A. 23 g/mol.
B. 35,5 g/mol.
C. 58,5 g/mol.
D. 16 g/mol
Câu 4: Số nguyên tử Iron có trong 112 gam Iron là:
A. 1,2044.1024
B. 6,022.1023
C. 12,044.1022
D. 120,44.1023
II. Tự luận:
Câu 1 (2 điểm): Tính:
a) Khối lượng của 0,15 mol CaSO4
b) Thể tích (đo ở điều kiện chuẩn) của 0,7 mol khí CO2
c) Khối lượng của 7,437 L khí N2O (đo ở điều kiện chuẩn)
d) Khối lượng hỗn hợp rắn Y gồm: 0,6 mol Al2(SO4)3 và 0,8 mol Fe(NO3)3
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20... - 20... TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn Hóa Học) ĐỀ A (Thời gian làm bài: phút) I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau: (Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm) Câu 1: Sự biến đổi vật lí không phải là quá trình: A. Nước hoa khuếch tán trong không khí. C. Làm đá trong tủ lạnh. B. Hòa tan đường vào nước. D. Đun cháy đường. Câu 2: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + hydrogen. Magnesium sulfate là: A. chất phản ứng. B. sản phẩm. C. chất xúc tác. D. chất môi trường. Câu 3: Khối lượng mol phân tử NaCl là bao nhiêu? A. 23 g/mol. B. 35,5 g/mol. C. 58,5 g/mol. D. 16 g/mol Câu 4: Số nguyên tử Iron có trong 112 gam Iron là: A. 1,2044.1024 B. 6,022.1023 C. 12,044.1022 D. 120,44.1023 II. Tự luận: Câu 1 (2 điểm): Tính: a) Khối lượng của 0,15 mol CaSO4 b) Thể tích (đo ở điều kiện chuẩn) của 0,7 mol khí CO2 c) Khối lượng của 7,437 L khí N2O (đo ở điều kiện chuẩn) d) Khối lượng hỗn hợp rắn Y gồm: 0,6 mol Al2(SO4)3 và 0,8 mol Fe(NO3)3 Cho biết khối lượng nguyên tử (amu) các nguyên tố: H=1 ; C=12 ; N=14 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al=27 ; P=31 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Zn=65 (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20... - 20... TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn Hóa Học) ĐỀ B (Thời gian làm bài: phút) I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau: (Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm) Câu 1: Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học? A. Nến cháy trong không khí, tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước. B. Hòa tan muối ăn vào nước, tạo thành dung dịch muối ăn. C. Iron cháy trong sulfur, tạo thành muối iron (II) sulfate. D. Khí hydrogen cháy trong oxygen, tạo thành nước. Câu 2: Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + hydrogen. Magnesium là: A. chất phản ứng. B. sản phẩm. C. chất xúc tác. D. chất môi trường. Câu 3: Khối lượng mol phân tử Fe2O3 là bao nhiêu? A. 232 g/mol. B. 56 g/mol. C. 16 g/mol. D. 160 g/mol Câu 4: Số nguyên tử carbon có trong 36 gam carbon là: A. 1,8066.1022 B. 1,8066.1024 C. 6,022.1023 D. 12,044.1023 II. Tự luận: Câu 1 (2 điểm): Tính: a) Khối lượng của 0,25 mol MgCO3 b) Thể tích (đo ở điều kiện chuẩn) của 0,18 mol khí SO2 c) Khối lượng của 1,9832 L khí NH3 (đo ở điều kiện chuẩn) d) Khối lượng hỗn hợp rắn X gồm: 0,12 mol Fe2(SO4)3 và 0,24 mol Al(NO3)3 Cho biết khối lượng nguyên tử (amu) các nguyên tố: H=1 ; C=12 ; N=14 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al=27 ; P=31 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Zn=65 (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng 0.25 đ Câu 1 2 3 4 ĐỀ A Đáp án D B C A Câu 1 2 3 4 ĐỀ B Đáp án B A D B II. Tự luận: Đáp án Câu Điểm ĐỀ A ĐỀ B 1 a) a) Khối lượng mol của CaSO4 : Khối lượng mol của MgCO3 : M = 40 + 32 + 4 × 16 = 136 g/mol M = 24 + 12 + 3 × 16 = 84 g/mol 0,5 đ CaSO4 MgCO3 Khối lượng của 0,15 mol CaSO4 : Khối lượng của 0,25 mol MgCO3 : m = n × M = 0,15 × 136 = 20,4 g m = n × M = 0,25 × 84 = 21 g CaSO4 MgCO3 b) b) Thể tích của 0,7 mol khí CO2 : Thể tích của 0,18 mol khí SO2 : 0,5 đ V = n × 24,79 V = 0,18 × 22,4 = 4,032 lít CO2 CO2 = 0,7 × 24,79 = 17,353 lít c) c) Số mol của 7,437 L khí N2O : Số mol của 1,9832 L khí NH3 : V 7,437 1,9832 n = = = 0,3 mol n = = 0,0885 mol N2O NH3 24,79 24,79 22,4 0,5 đ Khối lượng mol của N2O : Khối lượng mol của NH3 : M = 2 × 14 + 16 = 44 g/mol M = 14 + 3 × 1 = 17 g/mol N2O NH3 Khối lượng của 7,437 L khí N2O : Khối lượng của 1,9832 L khí NH3 : m = n × M = 0,3 × 44 = 13,2 g m = n × M = 0,0885 × 17 = 1,5045 g N2O NH3 d) d) Khối lượng mol của Al2(SO4)3 : Khối lượng mol của Fe2(SO4)3 : M = n × M M = 2 × 56 + 3 × (32 + 4 × 16) Al2 (SO4 )3 Fe2 (SO4 )3 = 2 × 27 + 3 × (32 + 4 × 16) = 400 g/mol 0,5 đ = 342 g/mol Khối lượng của 0,12 mol Fe2(SO4)3 : Khối lượng của 0,6 mol Al (SO ) : m = 0,12 × 400 = 48 g 2 4 3 Fe2 (SO4 )3 m = n × M = 0,6 × 342 = 205,2 g Al2 (SO4 )3 Khối lượng mol của Al(NO3)3 : Khối lượng mol của Fe(NO ) : M = 27 + 3 × (14 + 3 × 16) 3 3 Al(NO3 )3 M = 56 + 3 × (14 + 3 × 16) Fe(NO3 )3 = 213 g/mol DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com = 242 g/mol Khối lượng của 0,24 mol Al(NO3)3: Khối lượng của 0,8 mol Fe(NO ) : m = 0,24 x 213 = 51,12 g 3 3 Al(NO3 )3 m = n × M = 0,8 x 242 = 193,6 g Fe(NO3 )3 Khối lượng của hỗn hợp rắn X : Khối lượng của hỗn hợp rắn Y : mX = 48 + 51,12 = 99,12 g m = m + m Y Al2 (SO4 )3 Fe(NO3 )3 = 205,2 + 193,6 = 398,8 g DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG ĐỀ KIỂM TRA GIỮAHỌC KÌ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN KHTN LỚP 8 (Phân môn Hóa Học) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu. Mỗi câu 0,2 điểm. Phần Hóa học Câu 1. Nguyên tử là: A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố, không chia được bằng phương pháp hóa học. B. Tập hợp nhiều phân tử. C. Hạt mang điện. D. Phân tử của đơn chất. Câu 2. Phân tử là: A. Hạt nhỏ nhất của nguyên tố. C. Một nguyên tử riêng lẻ. B. Tập hợp các nguyên tử liên kết với nhau. D. Chất khí. Câu 3. Hợp chất là: A. Chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố hóa học. C. Hỗn hợp. B. Chất tạo bởi cùng một nguyên tố. D. Kim loại nguyên chất. Câu 4. Hạt mang điện âm trong nguyên tử là: A. Proton B. Nơtron C. Electron D. Hạt nhân Câu 5. Kí hiệu hóa học của Natri là: A. N B. Na C. Ni D. No Câu 6. Công thức hóa học của nước là: A. H2 B. O2 C. H2O D. CO2 Câu 7. Số nguyên tử hiđrô trong H2SO4 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 8. Phản ứng hóa học là quá trình: A. Phân rã nguyên tử. C. Tách hạt nhân. B. Biến đổi chất này thành chất khác. D. Bay hơi. Câu 9. Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng so với sản phẩm: A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Nhỏ hơn. D. Không xác định. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1 (1 điểm) Viết công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca và O; H và Cl; Al và S. Câu 2 (1 điểm) Phân biệt nguyên tử và phân tử. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM – ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (mỗi câu đúng 0,2 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án A B A C B C B B A II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm 3 - Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca và O: CaO, 0,33 - Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi H và Cl: HCl, 0,33 - Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Al và S: Al2S3 0,34 4 Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố; 0,5 phân tử gồm nhiều nguyên tử liên kết → nêu đủ ý 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 (Phân môn Hóa Học) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ tên thí sinh:Số báo danh: A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM : Hãy chọn một đáp án đúng và ghi ra tờ giấy kiểm tra cho các câu hỏi sau: Câu 1. Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào? A. Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,... C. Không có đáp án chính xác B. Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,... D. Lọ bất kì có thể đựng được Câu 2. Một trong những nhãn cảnh báo trên lọ đựng n-Hexane (một loại dung môi hữu cơ phổ biến) là hình bên dưới có ý nghĩa như thế nào? A. n-Hexane là chất oxi hóa. C. n-Hexane là chất ăn mòn. B. n-Hexane là chất dễ cháy. D. n-Hexane là chất độc. Câu 3. Điểm khác nhau giữa biến đổi vật lí và biến đổi hóa học là: A. Có sự thay đổi về thể. C. Có sự thay đổi về số lượng. B. Có sự thay đổi về kích thước. D. Có sự xuất hiện của chất mới. Câu 4. Hiện nay, khí gas thường được dùng làm nhiên liệu để đun nấu. Các quá trình sử dụng bình khí gas diễn ra như sau: 1/ Khí gas được nén ở áp suất cao, hóa lỏng và tích trữ trong bình ga. 2/ Khi mở khóa, gas lỏng trong bình chuyển hóa lại thành dạng hơi và bay ra. 3/ Hơi gas bắt lửa và cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide và hơi nước. 4/ Nhiệt lượng tỏa ra làm nước trong xoong nóng dần. Ở giai đoạn nào xảy ra sự biến đổi hóa học? A. 1. B. 3. C. 4. D. 1,2,4. Câu 5. Trường hợp nào là hiện tượng hóa học? A. Khi mở lọ nước hoa mùi thơm tỏa ra khắp phòng. B. Con dao bằng thép để lâu trong không khí ẩm tạo ra rỉ màu nâu đỏ. C. Nhôm (aluminium) phế liệu được nấu chảy và đổ vào khuôn đúc tạo thành xoong, nồi. D. Nước lũ cuốn theo đất cát tạo thành phù sa ở bờ sông, bãi bồi. Câu 6. Phản ứng hóa học là: A. Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất. B. Quá trình biến đổi chất này thành chất khác. C. Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D. Quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất. Câu 7. Trong phản ứng hóa học thành phần nào được bảo toàn? A. Phân tử. C. Liên kết giữa các nguyên tử. B. Chất. D. Nguyên tử. Câu 8. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt? A. Phản ứng nung đá vôi CaCO3. C. Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước. B. Phản ứng đốt cháy khí gas. D. Phản ứng phân hủy đường. Câu 9. Cho bột kẽm vào dung dịch axit clohiđric thấy có nhiều bọt khí thoát ra, tạo thành dung dịch kẽm clorua và khí hiđro. Dấu hiệu hiệu chứng tỏ phản ứng đã xảy ra? A. Có bọt khí thoát ra. C. Có sự tạo thành chất không tan. B. Tạo thành dung dịch kẽm clorua. D. Lượng axit clohiđric giảm dần. Câu 10. Sản phẩm của phản ứng: natri (sodium) + oxygen → sodium oxide là A. natri (sodium). C. sodium oxide. B. oxygen. D. natri (sodium) và oxygen. B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN: Câu 1 (1 điểm): Chỉ ra chất phản ứng và chất sản phẩm trong các phản ứng hóa học sau: a. Kim loại magnesium cháy sáng trong khí oxygen sinh ra magnesium oxide. b. Nhỏ dung dịch hydrochloric acid vào ống nghiệm đựng vài viên zinc thấy sinh ra dung dịch zinc chloride và có khí hydrogen thoát ra. Câu 2 (1 điểm). 23 a. Tính số mol của 3,011.10 phân tử H2O. b. Tính khối lượng của 0,15 mol CaO. --------------------------------------Hết----------------------------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng cho 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B D B B B D B A C B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN Câu Đáp án Thang điểm Câu 1 a/ - Chất phản ứng: magnesium, oxygen 0,5 điểm - Chất sản phẩm: magnesium oxide b/ - Chất phản ứng: hydrochloric acid, zinc 0,5 điểm - Chất sản phẩm: zinc chloride, hydrogen 23 Câu 2 a. Số phân tử H2O = 3,011 × 10 23 Hằng số Avogadro (NA) = 6,022 × 10 phân tử/mol Thay các giá trị vào công thức: 0,5 điểm 3,011 1023 n 0,5 mol H2O 6,022 1023 23 Số mol của 3,011 × 10 phân tử H2O là 0,5 mol b. Khối lượng mol của Canxi oxit (CaO) được tính như sau: MCaO = MCa + MO = 40 + 16 = 56 g/mol 0,5 điểm Công thức liên hệ giữa khối lượng ( ), số mol (푛) và khối lượng mol ( ) là: m = n × M Thay số mol đã cho và khối lượng mol vừa tính vào công thức: mCaO = 0,15 mol × 56 g/mol = 8,4 g Khối lượng của 0,15 mol CaO là 8,4 g. Lưu ý: học sinh trả lời theo cách khác nhưng đúng bản chất vẫn cho điểm. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_20_de_thi_hoa_hoc_lop_8_giua_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx

