Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
I. Trắc nghiệm: (4,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm. Câu 1: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Kim loại. B. Cao su. C. Thủy tinh. D. Gốm.
Câu 2: Nguyên liệu nào dưới đây được dùng để sản xuất vôi sống?
A. Dầu mỏ. B. Đá vôi. C. Đất. D. Quặng đồng.
Câu 3: Nhiên liệu nào dưới đây tồn tại ở thể rắn?
A. Xăng. B. Dầu hỏa. C. Than đá. D. Khí gas.
Câu 4: Thực phẩm nào dưới đây có nguồn gốc từ động vật?
A. Đậu, đỗ. B. Rau xanh. C. Các loại quả. D. Thịt lợn.
Câu 5: Khi thả một quả bóng cao su từ trên cao xuống đất, năng lượng chuyển hóa như thế nào?
A. Quả bóng không có năng lượng.
B. Động năng chuyển hoàn toàn thành âm thanh.
C. Thế năng chuyển hoàn toàn thành động năng, không có hao phí.
D. Thế năng chuyển thành động năng và một phần bị hao phí dưới dạng âm thanh, nhiệt.
Câu 6: Mặt Trời mọc ở hướng nào và lặn ở hướng nào?
A. Mọc ở hướng Tây, lặn ở hướng Đông. B. Mọc ở hướng Đông, lặn ở hướng Tây.
C. Mọc ở hướng Nam, lặn ở hướng Bắc. D. Mọc ở hướng Bắc, lặn ở hướng Nam.
Câu 7: Pha nào sau đây xuất hiện khi nhìn thấy toàn bộ Mặt Trăng được chiếu sáng?
A. Trăng non. B. Trăng bán nguyệt. C. Trăng tròn. D. Trăng khuyết.
Câu 8: Mặt Trăng sáng vào ban đêm là do
A. nó tự phát sáng như Mặt Trời. B. ánh sáng từ các ngôi sao chiếu vào.
C. phản xạ ánh sáng từ Mặt Trời. D. phát ra ánh sáng từ lõi bên trong.
Câu 9: Loài dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết cho con người?
A. Chuột. B. Gà rừng. C. Muỗi vằn. D. Rắn.
Câu 10: Đa dạng sinh học giúp cung cấp chỗ ở cho động vật như thế nào?
A. Làm cho động vật lạc đường. B. Cung cấp nhiều loại cây và môi trường sống.
C. Làm cho động vật biến mất. D. Gây hại cho động vật.
Câu 11: Dùng gạo bị mốc có thể tăng nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?
A. Ung thư. B. Sởi. C. Covid-19. D. Viêm họng.
Câu 12: Tác hại của mối là gì?
A. Làm nhà cửa vững chắc hơn. B. Ăn gỗ và phá hoại công trình.
| C. Làm đất màu mỡ hơn. Câu 13: Bệnh nào sau đây do virus gây ra? | D. Bảo vệ rừng. |
A. Sởi. B. Sốt rét. C. Kiết lị. D. Lao phổi.
Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 14: Cho các vai trò sau: (1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người (2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận. (3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người. (4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu. (5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người. Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người? A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (2), (4), (5).
Câu 15: Bệnh sốt rét do tác nhân nào gây nên? A. Trùng Entamoeba. B. Trùng giày. C. Trùng roi. D. Trùng Plasmodium.
Câu 16: Đa dạng sinh học giúp ích gì trong việc làm thuốc? A. Tạo ra nhiều loài thú cưng. B. Làm cho suy giảm tài nguyên rừng. C. Cung cấp nguyên liệu để chữa bệnh. D. Làm tăng nhiệt độ.
II. Tự luận: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm) Em hãy trình bày cấu trúc sơ lược của Hệ Mặt Trời.
Câu 18: (1,0 điểm) Quan sát thấy Mặt Trăng vào đêm nay có hình dạng lưỡi liềm, em hãy cho biết điều đó cho thấy Mặt Trăng đang ở giai đoạn nào trong chu kỳ và ánh sáng mà ta thấy có nguồn gốc từ đâu?
Câu 19: (1,5 điểm)
a. Hãy phân loại các loài động vật cho trước vào đúng nhóm của chúng:
| Tên động vật | Động vật không xương sống | Động vật có xương sống |
| Cá chép, giun đất, mèo, cua đồng, thỏ, ốc sên, rắn lục đuôi đỏ, nhện |
b. Một học sinh quan sát thấy loài động vật có da khô, có vảy sừng, thở bằng phổi, thường bò sát mặt đất, đẻ trứng.
Câu hỏi:
- Nhóm động vật trên thuộc lớp nào? Cho 2 ví dụ về loài động vật thuộc lớp này.
Câu 20: (1,5 điểm) Tại một khu chợ địa phương, em thấy có người rao bán rùa, chim rừng và tắc kè để làm cảnh hoặc làm thuốc.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com Đề Thi Đề Thi Khoa Học Tự Nhiên - Lớp 6 Cuối Kì 2 (Có đáp án) Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 1 K IỂM TRA CUỐI KỲ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH Môn: KHTN – Lớp 6 TRƯỜNG THCS HOÀNG DIỆU T hời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I . Trắc nghiệm: (4,0 điểm) C ởh ọn phương án trả lời đúng nhất mỗi câu rồi ghi vào giấy bài làm. C âu 1: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt? A. Kim loại. B. Cao su. C. Thủy tinh. D. Gốm. C âu 2: Nguyên liệu nào dưới đây được dùng để sản xuất vôi sống? A . Dầu mỏ. B. Đá vôi. C. Đất. D. Quặng đồng. C ởâ u 3: Nhiên liệu nào dưới đây tồn tại thể rắn? A . Xăng. B. Dầu hỏa. C. Than đá. D. Khí gas. C âu 4: Thực phẩm nào dưới đây có nguồn gốc từ động vật? A . Đậu, đỗ. B. Rau xanh. C. Các loại quả. D. Thịt lợn. C âu 5: Khi thả một quả bóng cao su từ trên cao xuống đất, năng lượng chuyển hóa như thế nào? A . Quả bóng không có năng lượng. B . Động năng chuyển hoàn toàn thành âm thanh. C . Thế năng chuyển hoàn toàn thành động năng, không có hao phí. D . Thế năng chuyển thành động năng và một phần bị hao phí dưới dạng âm thanh, nhiệt. C ởâ u 6: Mặt Trời mọc hướng nào và lặn hướng nào? A ở. Mọc hướng Tây, lặn hướng Đông. B. Mọc hướng Đông, lặn ở hướng Tây. C ở. Mọc hướng Nam, lặn hướng Bắc. D. Mọc hướng Bắc, lặn ở hướng Nam. C âu 7: Pha nào sau đây xuất hiện khi nhìn thấy toàn bộ Mặt Trăng được chiếu sáng? A. Trăng non. B. Trăng bán nguyệt. C. Trăng tròn. D. Trăng khuyết. C âu 8: Mặt Trăng sáng vào ban đêm là do A . nó tự phát sáng như Mặt Trời. B. ánh sáng từ các ngôi sao chiếu vào. C . phản xạ ánh sáng từ Mặt Trời. D. phát ra ánh sáng từ lõi bên trong. C âu 9: Loài dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết cho con người? A . Chuột. B. Gà rừng. C. Muỗi vằn. D. Rắn. C ởâu 10: Đa dạng sinh học giúp cung cấp chỗ cho động vật như thế nào? A . Làm cho động vật lạc đường. B. Cung cấp nhiều loại cây và môi trường sống. C . Làm cho động vật biến mất. D. Gây hại cho động vật. C âu 11: Dùng gạo bị mốc có thể tăng nguy cơ mắc bệnh nào sau đây? A. Ung thư. B. Sởi. C. Covid-19. D. Viêm họng. C âu 12: Tác hại của mối là gì? A . Làm nhà cửa vững chắc hơn. B. Ăn gỗ và phá hoại công trình. C . Làm đất màu mỡ hơn. D. Bảo vệ rừng. C âu 13: Bệnh nào sau đây do virus gây ra? A . Sởi. B. Sốt rét. C. Kiết lị. D. Lao phổi. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 14: Cho các vai trò sau: ( 1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người (2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận. ( 3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người. ( 4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu. ( 5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người. N hững vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người? A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (2), (4), (5). C âu 15: Bệnh sốt rét do tác nhân nào gây nên? A. Trùng Entamoeba. B. Trùng giày. C. Trùng roi. D. Trùng Plasmodium. C âu 16: Đa dạng sinh học giúp ích gì trong việc làm thuốc? A. Tạo ra nhiều loài thú cưng. B. Làm cho suy giảm tài nguyên rừng. C . Cung cấp nguyên liệu để chữa bệnh. D. Làm tăng nhiệt độ. I I. Tự luận: (6,0 điểm) C âu 17: (1,0 điểm) Em hãy trình bày cấu trúc sơ lược của Hệ Mặt Trời. C âu 18: (1,0 điểm) Quan sát thấy Mặt Trăng vào đêm nay có hình dạng lưỡi liềm, em hãy cho biết điều đ ởó cho thấy Mặt Trăng đang giai đoạn nào trong chu kỳ và ánh sáng mà ta thấy có nguồn gốc từ đâu? Câu 19: (1,5 điểm) a . Hãy phân loại các loài động vật cho trước vào đúng nhóm của chúng: T ên động vật Đ ộng vật không xương sống Đ ộng vật có xương sống Cá chép, giun đất, mèo, cua đồng, t hỏ, ốc sên, rắn lục đuôi đỏ, nhện b . Một học sinh quan sát thấy loài động vật có da khô, có vảy sừng, thở bằng phổi, thường bò sát mặt đất, đ ẻ trứng. Câu hỏi: - Nhóm động vật trên thuộc lớp nào? Cho 2 ví dụ về loài động vật thuộc lớp này. C âu 20: (1,5 điểm) Tại một khu chợ địa phương, em thấy có người rao bán rùa, chim rừng và tắc kè để l àm cảnh hoặc làm thuốc. Câu hỏi: E m có nên mua những con vật đó không? Vì sao? Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ đa dạng sinh học. C âu 21: (1,0 điểm) Cho các nhiên liệu than gỗ, cồn, khí gas. a . Em hãy thiết kế thí nghiệm đơn giản về tính bắt lửa của các nhiên liệu trên. b . Từ thí nghiệm trên em hãy so sánh tính bắt lửa của các nhiên liệu than gỗ, cồn, khí gas. ----Hết---- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com H ƯỚNG DẪN CHẤM I . Trắc nghiệm: (4,0 điểm) M ỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A B C D D B C C C B A B A C D C I I. Tự luận: (6,0 điểm) Câu Nội dung B iểu điểm 17 - ở Hệ Mặt Trời bao gồm Mặt Trời trung tâm và các thiên thể quay xung 0,5 điểm quanh nó. - Các thiên thể quay xung quanh bao gồm: 8 hành tinh (Thủy tinh, Kim tinh, T rái Đất, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh), 0,5 điểm c ác hành tinh lùn, vệ tinh, tiểu hành tinh, sao chổi và bụi vũ trụ. 18 • ở M ặt Trăng đang một trong 2 giai đoạn: - Trăng lưỡi liềm đầu tháng: Xảy ra sau pha Trăng non, khi phần Mặt Trăng 0,4 điểm đ ược chiếu sáng dần tăng lên. - Trăng lưỡi liềm cuối tháng: Xảy ra trước pha Trăng non, khi phần sáng 0,4 điểm M ặt Trăng đang dần nhỏ lại. • Nguồn gốc: Đó là ánh sáng Mặt Trời phản chiếu từ bề mặt Mặt Trăng 0,2 điểm 19 a. 1,0 điểm Đ ộng vật không xương sống Đ ộng vật có xương sống G iun đất, cua đồng, ốc sên, C á chép, mèo, thỏ, rắn lục đuôi nhện đỏ. M ỗi đáp án đúng được 0,125 điểm b.- Lớp bò sát. 0,25 điểm - Cho được 2 ví dụ thuộc lớp bò sát. 0,25 điểm M ỗi đáp án đúng được 0,125 điểm 20 - Không nên mua. 0,25 điểm - Vì việc mua bán sẽ tiếp tay cho hành vi săn bắt và làm giảm số lượng 0,5 điểm đ ộng vật hoang dã. - Em sẽ tuyên truyền cho mọi người không nên mua bán động vật hoang dã, 0,75 điểm b ảo vệ chúng để duy trì đa dạng sinh học. 21 a . Tiến hành các thí nghiệm nhỏ: - Bật chiếc bật lửa gas, 0,1đ - Châm lửa đèn cồn, 0,1đ - Đốt nóng đỏ than gỗ trên ngon lửa đèn cồn 0,2đ - Quan sát tính bắt lửa của nhiên liệu. 0,1đ b. - Khí gas bắt lửa nhanh nhất. 0,1đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com - Cồn dễ bắt lửa nhưng chậm hơn gas. 0,2đ - Than gỗ chậm nhất vì khó bắt lửa, cần nhiệt độ cao và thời gian lâu hơn. 0,2đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN- LỚP 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Dạng năng lượng nào không phải năng lượng tái tạo? A. Năng lượng gió. B. Năng lượng khí đốt. C. Năng lượng địa nhiệt. D. Năng lượng mặt trời. Câu 2. Dạng năng lượng nào được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,? A. Nhiệt năng. B. Thế năng hấp dẫn. C. Hóa năng. D. Động năng. Câu 3. Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng? A. Trăng khuyết đầu tháng. B. Trăng khuyết cuối tháng. C. Trăng bán nguyệt cuối tháng. D. Trăng bán nguyệt đầu tháng. Câu 4. Hằng ngày, chúng ta vẫn nhìn thấy A. Mặt Trời mọc ở đằng Đông lặn ở đằng Tây. B. Trái Đất quay quanh trục của nó. C. Trái Đất quay quanh Mặt Trời. D. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. Câu 5. Nguồn nhiên liệu hóa thạch gồm: A. củi, cồn, dầu lửa. B. xăng, than đá, dầu mỏ, gỗ. C. khí gas, xăng, gỗ. D. than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên. Câu 6. Nguyên liệu dùng để sản xuất gang, thép là A. quặng bauxite. B. quặng đồng. C. quặng sắt. D. đá vôi. Câu 7. Vỏ dây điện được làm từ vật liệu gì? A. Sắt. B. Nhựa. C. Đồng. D. Nhôm. Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hỗn hợp? A. Hỗn hợp chỉ chứa một chất duy nhất. B. Hỗn hợp chứa từ hai chất trở lên. C. Hỗn hợp có tính chất xác định. D. Hỗn hợp chỉ ở trạng thái rắn. Câu 9. Bệnh nào dưới đây do nguyên sinh vật gây ra? A. Bệnh sốt rét. B. Bệnh thủy đậu. C. Bệnh cúm. D. Bệnh lao. Câu 10. Biểu hiện bệnh kiết lị là A. rét run, sốt, đổ mồ hôi. B. đau bụng, đi ngoài, nôn ói. C. xuất hiện mụn nước, ngứa. D. ho, đau đầu, sốt cao, mệt mỏi. Câu 11. Bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Bệnh thủy đậu. B. Bệnh HIV. C. Bệnh lang ben. D. Bệnh sởi. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về bệnh nấm da ở động vật? A. Gây bỏ ăn, sốt, ngủ li bì. B. Do nấm gây ra. C. Xuất hiện vết loét trên da, lông rụng. D. Dễ lây lan khi tiếp xúc trực tiếp. Câu 13. Loài động vật nào là tác nhân truyền bệnh sốt rét? A. Chuột. B. Chó. C. Muỗi Anophen. D. Ốc bươu. Câu 14. Loài động vật nào kí sinh gây bệnh trong cơ thể người, trâu, bò? A. Chấy, rận. B. Ruồi, muỗi. C. Thỏ, chuột. D. Giun, sán. Câu 15. Vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên là A. cung cấp lương thực, thực phẩm. B. cung cấp gỗ làm vật liệu sản xuất. C. giúp thích ứng với biến đổi khí hậu. D. duy trì và ổn định sự sống trên Trái Đất. Câu 16. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của đa đạng sinh học? A. Tạo chỗ ở cho các loài động vật hoang dã. B. Chống xói mòn, sạt lở đất. C. Tạo các cảnh quan thiên nhiên. D. Tạo nguồn tài nguyên vô hạn, không cạn kiệt. II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Hãy nêu 2 biện pháp tiết kiệm năng lượng trong cuộc sống hằng ngày. Mỗi biện pháp cho 1 ví dụ minh hoạ. Câu 2. (0,5 điểm) Khi bóng đèn điện hoạt động, năng lượng điện đã được chuyển hóa thành những năng lượng nào? Năng lượng hao phí xuất hiện ở dạng nào? Câu 3. (1,0 điểm) Tiến hành hòa tan 2 gam đường vào 15 gam nước. a. (0,25 điểm) Hỗn hợp thu được có đồng nhất hay không? b. (0,75 điểm) Xác định chất tan, dung môi, dung dịch trong trường hợp trên. Câu 4. (0,5 điểm) Chất khí có tan được trong nước tạo dung dịch hay không? Cho ví dụ? Câu 5. (1,0 điểm) Nêu vai trò của thực vật trong tự nhiên. Câu 6. (1,0 điểm) Sắp xếp các loài thực vật: rêu tường, lúa, thông, cam, bèo ong, dương xỉ vào các ngành thực vật phù hợp theo mẫu bảng sau: Ngành Rêu Dương xỉ Hạt trần Hạt kín Loài Câu 7. (1,0 điểm) Giải thích vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học. .......................................... HẾT .......................................... DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HỚƯ NG DẪẤN CH M I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C D A D C B B A B C A C D D D II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Để i m 1 -Nêu 2 trong 3 biện pháp sau: 0.5 (1,0 đểi m) +Sử dụng điện, nước hợp lí. +Sử dựng tiết kiệm nhiên liệu +Ưu tiên sử dụng nguồn năng lượng tái tạo. Mỗi vd -Mỗi biện pháp 1 ví dụ. Đúng 0,25 2 -Khi bóng đèn điện hoạtộ đ ng, năng lượng điện chuyển hóa thành nhiệt năng 0,3 (0,5 đểi m) và quang năng. -Năng lượng hao phí xuấệởạt hi n d ng nhiệt 0,2 3 a. Hỗnồ hợp đ ng nhất. 0,25 (1,0 điểm) b. Chất tan: đường, dung môi: nước, dung dịch: nước đường. 0,75 4 - Cấ h t khí có khả năng hòa tan trong nước tạo dung dịch. 0,25 (0,5 điểm) Ví dụ: khi mở chai nước ngọt có gas, ta thấy có sủi bọt lên, đó là khí carbon 0,25 dioxide đã hòa tan khi nén trong nước ngọt, giờ thoát ra. 5 - Tựh c vậất h p thụ khí carbon dioxide và giải phóng khí oxygen ra môi trường, 0,5 (1,0 điểm) giúp làm sạch không khí, điều hòa khí hậu, giảm hiệứu ng nhà kính. 0,5 - Tựh c vật góp phầản b oệ v đất, nguồn nước, giúp hạến ch xói mòn, sạt lở, lũ quét 6 - Ngành rêu: rêu tường. 0,25 (1,0 điểm) - Ngành dương xỉ.: bèo ong, dương xỉ 0,25 - Ngành hạt trần: thông. 0,25 - Ngành hạt kín: lúa, cam. 0,25 7 Vì: (1,0 điểm) - Trong tự nhiên, đa dạng sinh học góp phần bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước, 0,5 chắn sóng, chắn gió, điều hòa khí hậu, duy trì sự ổn định của hệ sinh thái. - Trong thực tiễn, đa dạng sinh học cung cấp các sản phẩm cho con người như: 0,5 lương thực, thực phẩm, dược liệu, tạo cảnh quan → Đa dạng sinh học là nguồn tài nguyên quý giá đối với tự nhiên và con người. Vì vậy, chúng ta cần bảo vệ đa dạng sinh học. *Chú ý: ế- N u học sinh làm cách khác đúng thì cho điểm tối đa theo thang điểm trên. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Đ Ề SỐ 3 Đ Ề KIỂM TRA HỌC KỲ II T RƯỜNG THCS PHẤN MỄ 1 M ÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 6 I . Trắc nghiệm (7 điểm): Khoanh tròn một đáp án đúng C âu 1: Người ta thiết kế tàu, thuyền có phần mũi nhọn nhằm mục đích A . tiết kiệm chi phí. B. giảm lực cản của nước. C . làm hình thức của tàu, thuyền đẹp hơn. D. giảm khối lượng của tàu, thuyền. Câu 2: Chọn phát biểu sai? A . Mọi hoạt động hằng ngày của chúng ta đều cần đến năng lượng. B . Chỉ có con người cần năng lượng để hoạt động còn thực vật thì không cần năng lượng. C . Khi năng lượng càng nhiều thì khả năng tác dụng lực có thể càng mạnh. D . Khi năng lượng càng nhiều thì thời gian tác dụng lực có thể càng dài. C âu 3: Nếu chọn mặt đất làm mốc tính thế năng thì vật nào sau đây có thế năng hấp dẫn? A . Mũi tên đang bay B. Xe đang chạy trên đường C . Lò xo bị kéo giãn trên mặt đất D. Quả bóng lăn trên mặt đất Câu 4: T ừ điểm A một vật được ném lên theo phương thẳng đứng. Vật lên đến vị trí cao n hất B rồi rơi xuống đến điểm C trên mặt đất. Gọi D là điểm bất kì trên đoạn AB. P hát biểu nào dưới đây là đúng? A . Khi chuyển động từ A đến B, động năng của vật giảm dần, thế năng tăng dần. B . Khi chuyển động từ B đến C, động năng của vật tăng dần, thế năng tăng dần. C . Thế năng của vật tại A là lớn nhất. D . Động năng của vật tại B là lớn nhất. C âu 5: Khi quạt điện hoạt động thì A . điện năng chuyển hóa thành động năng của cánh quạt là năng lượng có ích. B . điện năng chuyển hóa thành động năng của cánh quạt là năng lượng hao phí. C . điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng là năng lượng có ích. C . điện năng chuyển hóa thành động năng làm cánh quạt quay và nhiệt năng làm nóng quạt là năng lượng có ích. C âu 6: Trong quá trình bóng đèn sáng, năng lượng hao phí là? A . Quang năng B. Nhiệt năng làm nóng bóng đèn C . Năng lượng âm D. Điện năng C âu 7: Thế nào là nguồn năng lượng tái tạo? A . Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt B . Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng có sẵn trong thiên nhiên, liên tục được bổ sung thông qua các quá trình tự nhiên. C . Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng con người tự tạo ra và cung cấp liên tục thông qua các quá trình chuyển hóa. D . Nguồn năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng không có sẵn trong thiên nhiên và có thể cạn kiệt. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C âu 8: Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo? A . Mặt Trời. B. Nước. C. Gió. D. Dầu. C âu 9: Bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm, nguyên nhân là do A . Trái Đất tự quay quanh trục. B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. C. trục Trái Đất nghiêng. D. Trái Đất có dạng hình khối cầu. C âu 10: Trên bề mặt Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do A . Trái Đất tự quay quanh trục. B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. C. trục Trái Đất nghiêng. D. Trái Đất có dạng hình khối cầu. Câu 11: Hành tinh là A . thiên thể tự phát sáng và chuyển động quanh sao. B . thiên thể không tự phát sáng và chuyển động quanh sao. C . thiên thể không tự phát sáng và chuyển động tự do. D . một tập hợp các sao. C âu 12: Trái Đất tự quay quanh trục của nó theo hướng A . từ Tây sang Đông B. từ Đông sang Tây C . từ Nam sang Bắc D. từ Bắc sang Nam C âu 13: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau: “Do Mặt Trăng chuyển động xung quanh Trái Đ ất nên Mặt Trăng là . của Trái Đất”. A. hành tinh B. ngôi sao C. vệ tinh D. tiểu hành tinh Câu 14: Giữa hai lần không Trăng liên tiếp cách nhau bao nhiêu tuần? A. 2 tuần B. 3 tuần C. 4 tuần D. 1 tuần C âu 15: Chúng ta nhìn thấy Trăng tròn khi: A . Một nửa phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất. B . Toàn bộ phần được chiếu sáng của Mặt Trăng hướng về Trái Đất. C . Toàn bộ Mặt Trăng được Mặt Trời chiếu sáng. D ở. Mặt Trăng khoảng giữa Trái Đất và Mặt Trời. C âu 16: Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng? A. Trăng non B. Trăng tròn C. Trăng bán nguyệt D. Trăng khuyết C âu 17. Kính được làm từ vật liệu nào dưới đây? A. Đất sét B. Cát trắng C. Than đá D. Sắt C âu 18. Trong các vật sau, đâu là nguyên liệu tự nhiên? A. Gạch B. Xi măng C. Đá vôi D. Thép C âu 19. Xăng dầu thường được dùng nhiều trong lĩnh vực nào? A . Nông nghiệp B. Giao thông vận tải C. Xây dựng D. Y tế C âu 20. Vì sao cần bảo quản thực phẩm đúng cách? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_20_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_cuoi_ki_2_canh_dieu_co.pdf

