Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn phương án đứng trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 16.

Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?

A. Kilôgam (kg). B. Lít (L). C. Centimet (cm). D. Niutơn (N).

Câu 2. Dụng cụ dùng để đo trọng lượng là

A. nhiệt kế. B. tốc kế. C. cân. D. lực kế.

Câu 3. Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. B. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.

C. Đất xốp khi được cày xới cẩn thận. D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.

Câu 4. Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?

A. Tờ giấy bị kéo cắt đôi.

B. Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.

C. Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.

D. Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.

Câu 5. Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

A. Lò xo lá tròn. B. Nam châm. C. Đất nặn. D. Cái bàn

Câu 6. Lực hấp dẫn là lực

A. hút giữa các vật có khối lượng. B. nâng giữa các vật có khối lượng.

C. đàn hồi giữa các vật có khối lượng. D. đẩy giữa các vật có khối lượng.

Câu 7. Lực ma sát trượt xuất hiện khi

A. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.

B. vận động viên đang trượt tuyết.

C. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

D. quả bóng lăn trên sân cỏ.

Câu 8. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

A. Bạn Hùng đang đạp xe đến trường. B. Máy bay đang bay trên bầu trời.

C. Bạn Lan đang bơi. D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.

Câu 9: Đa số nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

A. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.

C. có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi. D. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

Câu 10: Loài nguyên sinh vật nào dưới đây không có đời sống kí sinh?

A. Trùng biến hình. B. Trùng sốt rét. C. Amip ăn não. D. Amip lị

Câu 11: Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?

A. Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín

Câu 12: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi. B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói.

Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com

DeThiKhoaHocTuNhien.com

C. Da tái, đau họng, khó thở. D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.

Câu 13: Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm các cây thuộc ngành Hạt kín?

A. Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế

C. Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống D. Cây bưởi, cây táo, cây lúa, cây cam

Câu 14: Amip lị kí sinh ở đâu trong cơ thể người?

A. Não. B. Phổi. C. Dạ dày. D. Ruột.

Câu 15: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường

A. máu. B. hô hấp. C. tiếp xúc. D. tiêu hóa.

Câu 16: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

A. Trùng roi. B. Tảo. C. Trùng giày. D. Trùng biến hình.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Nấm có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người?

Câu 2: (1,5 điểm) Em đã từng tiêm những loại vaccine nào? Vì sao cần tiêm phòng nhiều loại vaccine

khác nhau?

Câu 3: (1,5 điểm). Hãy biểu diễn trọng lực của vật nặng 90 N và nêu các đặc trưng của trọng lực. (tỉ xích

1cm ứng với 15 N)

Câu 4. (1,5 điểm)

a) Trên vỏ túi bột giặt OMO có ghi “ Khối lượng tịnh: 1kg”. Em hãy giải thích ý nghĩa con số đó?

b) Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào? Lấy ví dụ trong thực tế xuất hiện lực ma sát lăn.

----HẾT----

pdf 82 trang Noel 23/11/2025 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đề Thi
 Đề Thi
Khoa Học Tự Nhiên - Lớp 6 
 Giữa Kì 2 
 (Có đáp án) Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 UBND HUYỆN DUY XUYÊN
 MÔN: KHTN – LỚP 6
 TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):
I. Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau rồi ghi vào bài làm (2đ)
Câu 1. Dạng năng lượng được dự trữ trong que diêm, pháo hoa là
A. nhiệt năng. B. quang năng. C. hoá năng. D. cơ năng.
Câu 2. Biến dạng nào sau đây không phải là biến dạng đàn hồi?
A. Lò xo trong chiếc bút bi bị nén lại. B. Dây cao su được kéo căng ra.
C. Quả bóng cao su bị đập vào tường. D. Que nhôm bị uốn cong.
Câu 3. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
........ (1) ...... từ ánh sáng Mặt Trời làm ...... (2) .... chậu nước đặt ở ngoài trời.”
A. (1) Năng lượng / (2) nóng. B. (1) Năng lượng / (2) sôi.
C. (1) Nhiệt năng / (2) lạnh. D. (1) Năng lượng / (2) lạnh.
Câu 4. Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là
A. nhiệt năng. B. thế năng hấp dẫn. C. quang năng D. động năng
Câu 5. Nguyên nhân gây bệnh mốc cam ở thực vật là do
A. Nguyên sinh vật. B. Vi khuẩn. C. Virus. D. Nấm.
Câu 6. Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?
A. Gây bệnh nấm da ở động vật. B. Gây bệnh viêm gan B ở người.
C. Gây ngộ độc thực phẩm ở người. D. Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.
Câu 7. Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?
A. Thuỷ đậu, viêm da, cúm. B. Kiết lị, lao phổi, quai bị.
C. Viêm gan B, thủy đậu, quai bị. D. Quai bị, hắc lào, viêm gan B.
Câu 8: Nguyên sinh vật nào sau đây di chuyển bằng chân giả?
A. Trùng biến hình. B. Trùng roi xanh. C. Trùng giày. D. Trùng sốt rét.
II. Chọn đúng, sai và ghi vào bài làm (ví dụ 1-Đ, 2-S) (2đ)
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Câu 1.
a) Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 14cm. Khi treo vật nặng vào đầu dưới, lò xo có chiều dài 18 cm.
Độ dãn của lò xo là 32cm.
b) Các vận động viên đua xe đạp khi muốn tăng tốc thường cúi gập người xuống để giảm diện tích mặt cản,
do đó giảm lực cản không khí.
c) Đi bộ trên bờ khó khăn hơn lội dưới nước.
d) Khi gió nhẹ thì cây chỉ lay chuyển nhẹ, nhưng khi có bão lớn thì cây có thể bị quật đỗ gãy.
Câu 2.
a) Nấm được trồng làm thức ăn hoặc làm thuốc.
b) Virus đã có cấu tạo tế bào.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
cở ) Bệnh lang ben do nấm gây ra động vật.
d ) Amip lị Entamoeba có khả năng hình thành bào xác.
B . TỰ LUẬN (6,0 điểm):
C âu 1 (1,0đ): Lực ma sát trượt là gì? Cho ví dụ.
C âu 2 (1,0đ): Xe ô tô bị sa lầy. Máy vẫn nổ, bánh xe vẫn quay nhưng xe không dịch chuyển được. Tại sao?
Phải làm thế nào để xe có thể thoát khỏi sa lầy?
C âu 3 (1,0đ): Nêu khái niệm về trọng lượng của vật.
M ột bạn học sinh lớp 7 có khối lượng 41 kg. Trọng lượng của học sinh đó bao nhiêu?
Cở âu 4 (1,0đ): Em hãy kể hai bệnh do nguyên sinh vật gây ra người và biểu hiện của bệnh đó?
Câu 5 (1,0đ): Em hãy nêu vai trò của virus trong y học và nông nghiệp?
C âu 6 (1,0đ): Gia đình em thường bảo quản thực phẩm như thế nào để tránh bị nhiễm nấm mốc?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
A . TRẮC NGHIỆM
I . Chọn đáp án (Mỗi câu đúng 0,25đ)
 1 2 3 4 5 6 7 8
 C D A B D B C A
I I. Đúng, sai (Mỗi ý trả lời đúng 0,25đ)
 1 2
 a b c d a b c d
 S Đ S Đ Đ S S Đ
B . TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 1 - Lực ma sát trượt là lực xuất hện khi vật trượt trên bề mặt của vật khác. 0,75đ
 (1,0đ) - Ví dụ: em bé chơi cầu trượt. 0,25đ
 H S cho ví dụ khác đúng vẫn cho điểm.
 2 - Vì lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường rất nhỏ, không đủ để xe chuyển 0,5đ
 (1,0đ) động.
 - Để thoát khỏi vũng bùn có thể dùng vật có nhám cao như gỗ, gạch, đá chèn 0,5đ
 v ào bánh xe để tăng độ ma sát giúp xe chuyển động được.
 3 - Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. 0,5đ
 (1,0đ) - Trọng lượng của học sinh lớp 7 là P = 10.m 0,25đ
 = 10.41= 410N 0,25đ
 4 - Bệnh sốt rét: 0,25đ
 (1,0đ) R ét run, sốt và đổ mồ hôi 0,25đ
 - Bệnh kiết lị: 0,25đ
 Đ au bụng, đi ngoài có lẫn máu và chất nhày, cơ thể mệt mỏi.. 0,25đ
 5 Trong y học :
 (1,0đ) - sản xuất vaccine 0,25đ
 - tạo ra các chế phẩm sinh học có giá trị như hormone, protein.. 0,25đ
 Trong nông nghiệp :
 - Sản xuất thuốc trừ sâu có hiệu quả cao, không gây ô nhiễm môi trường. 0,25đ
 - Chuyển hóa gen tạo giống vật nuôi và cây trồng có năng suất và chất lượng cao 0,25đ
 6 B ảo quản thức ăn tránh nhiễm mốc là
 (1,0đ) - Không dự trữ thức ăn tươi sống trong tủ lạnh thời gian dài 0,5đ
 - Làm lạnh, phơi, sấy khô, ướp muối 0,5đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 2
 K IỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
 M ÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 6
 T Ổ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 T hời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
C họn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy bài làm A, B, C hoặc D. (Ví dụ: Câu 1 chọn A thì ghi Câu 1: A)
C âu 1: Điền vào chỗ trống để thành câu hoàn chỉnh: Nhiên liệu là các vật liệu khi bị đốt cháy giải phóng
n ăng lượng dưới dạng 
A . nhiệt và năng lượng hóa học B. nhiệt và ánh sáng.
C . nhiệt và năng lượng âm. D. quang năng và năng lượng âm.
C âu 2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau đây:
“ Con người muốn hoạt động (đi lại, giữ ấm cơ thể ) cần phải có ..”.
A . năng lượng. B. hóa năng. C. nhiệt năng. D. động năng.
C ởâ u 3. Khi một vật được thả rơi độ cao càng lớn thì
A . lực tác dụng xuống mặt đất càng nhỏ
B . lực tác dụng xuống mặt đất không thay đổi
C . lực tác dụng xuống mặt đất càng lớn
D . chưa đủ yếu tố để xác định được độ lớn lực tác dụng xuống mặt đất.
C âu 4. Dạng năng lượng nào được dự trữ trong thức ăn, nhiên liệu, pin,?
A . Nhiệt năng B. Thế năng đàn hồi C. Thế năng hấp dẫn D. Hóa năng
C âu 5. Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn?
A . Than đá. B. Dầu hoả. C. Dầu diesel. D. Xăng.
C âu 6. Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A . Vitamin. B. Protein (chất đạm).
C. Lipit (chất béo). D. Carbohydrate (chất đường, bột).
C âu 7. Cây trồng nào sau đâygkhông)được xem là cây lương thực?
A. Mía. B. Ngô. C. Lúa mì. D. Lúa gạo.
C âu 8. Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được
gọi là
A . dung dịch. B. huyền phù. C. nhũ tương. D. chất tinh khiết.
C âu 9. Dựa vào hình thái, vi khuẩn có thể được phân loại dựa trên các đặc điểm nào sau đây?
A . Hình dạng tế bào (cầu, que, xoắn) B. Kích thước tế bào
C . Sự có mặt của vỏ ngoài D. Sự có mặt của nhân
C âu 10. Vi khuẩn lactic được sử dụng để tạo ra món ăn nào dưới đây?
A . Nước tương. B. Nước mắm. C. Sữa chua. D. Rượu nếp.
C âu 11. Sự đa dạng của nguyên sinh vật thể hiện qua các đặc điểm nào dưới đây?
A . Sinh sản hữu tính, chế độ dinh dưỡng. B. Môi trường sống, hình dạng và kích thước.
C . Phương thức di chuyển, sinh sản vô tính. D. Môi trường sống, mang tính di truyền.
C âu 12. Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. TrùnggEntamoeba C. Trùng giày
B. TrùnggPlasmodium D. Trùng roi
C âu 13. Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra?
A . Tả, sởi, viêm gan A B. Viêm gan B, AIDS, sởi
C . Quai bị, lao phổi, viêm gan B D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da
C âu 14. Bệnh nào sau đâygkhônggphải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A . Bệnh kiết lịg B. Bệnh tiêu chảy
C . Bệnh vàng da D. Bệnh thủy đậu
C âu 15. Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A . Sốt, rét run, đổ mồ hôi B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C . Da tái, đau họng, khó thở D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
C ở âu 16. Trùng kiết lị kí sinh đâu trên cơ thể người?
A . Dạ dày B. Phổi C. Não D. Ruột
I I. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
C âu 1. (1,0 điểm) Em hãy kể tên các dạng năng lượng xuất hiện khi đèn pin (sử dụng nguồn pin) hoạt động?
V ẽ sơ đồ sự chuyển hoá năng lượng khi đèn pin hoạt động.
C âu 2. (0,5 điểm) Lấy 1 ví dụ về sự chuyển hóa năng lượng và chỉ ra năng lượng hao phí trong ví dụ đó?
C âu 3. (1,0 điểm) Nêu 02 việc nên làm và 02 việc nên tránh để sử dụng các nhiên liệu an toàn, hiệu quả,
p ởhòng tránh nguy cơ cháy nổ gia đình em.
C âu 4. (0,5 điểm) Nêu khái niệm về chất tinh khiết và hỗn hợp. Lấy ví dụ.
C âu 5. (1,0 điểm) Nêu tác nhân, cơ chế, biểu hiện của bệnh sốt rét.
C âu 6. (2,0 điểm) Giải thích vì sao khi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn
s ử dụng của thực phẩm.
 ----- Hết -----
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,25 điểm
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
 B A C D A D A C A C B A B D B D
I I. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 1 - Khi đèn pin hoạt động có các dạng năng lượng xuất hiện khi đèn 0,5
 p in được bật sáng là
 + Hóa năng
 + Năng lượng điện
 + Năng lượng ánh sáng
 + Năng lượng nhiệt
 - Sơ đồ sự chuyển hoá năng lượng:
 0,5
 Câu 2 + Khi bóng đèn sợi đốt đang sáng, điện năng cung cấp cho bóng đèn đã chuyển 0,25
 h óa thành: nhiệt năng và quang năng.
 + Năng lượng hao phí: Nhiệt năng 0,25
 Câu 3 - Một số việc nên làm để sử dụng các nhiên liệu an toàn, hiệu quả, phòng tránh 0,25
 n guy cơ cháy nổ như:
 + Sau khi dùng xong phải khóa bình gas; sử dụng xong bếp cần tắt bếp; 0,25
 + Không tích trữ những chất nguy hiểm gây cháy nổ với số lượng lớn trong nhà 0,25
 n hư xăng, dầu, bình gas mini,...
 - Một số việc nên tránh làm: 0,25
 + Sử dụng lửa quá to và không đúng mục đích khi đun nấu;
 + ở Đun bếp than nơi không khí khó lưu thông.
 Câu 4 - Chất tinh khiết được tạo ra từ một chất duy nhất và có những tính chất xác 0,25
 đ ịnh: nước cất, thìa bạc, bình khí oxygen ...
 - Hỗn hợp chứa từ hai chất trở lên. Tính chất của hỗn hợp thay đổi tùy thuộc vào 0,25
 t hành phần các chất có trong hỗn hợp: Nước đường, nước cam, nước biển.
 Câu 5 B ệnh sốt rét:
 - Tác nhân: Do trùng sốt rét gây ra 0,25
 - Cơ chế: Muỗi đốt truyền trùng sốt rét từ cơ thể người bệnh vào cơ thể người 0,5
 không bệnh.
 - Biểu hiện: Sốt cao, rét run, mệt mỏi, nôn mửa,... 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Câu 6 K hi mua đồ ăn, thức uống, chúng ta phải quan tâm đến màu sắc và hạn sử dụng 2,0
 c ủa thực phẩm vì khi chúng có màu sắc bất thường hay quá hạn sử dụng, rất dễ
 c hứa nấm mốc độc hại ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người khi ăn phải.
( Học sinh trình bày cách khác nhưng đảm bảo chính xác khoa học thì vẫn đạt điểm tối đa)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 3
 K IỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 U BND THÀNH PHỐ HỘI AN
 M ÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
 T hời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I . TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Chọn phương án đứng trước câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 16.
C âu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của lực?
A. Kilôgam (kg). B. Lít (L). C. Centimet (cm). D. Niutơn (N).
C âu 2. Dụng cụ dùng để đo trọng lượng là
A . nhiệt kế. B. tốc kế. C. cân. D. lực kế.
C âu 3. Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?
A . Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. B. Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước.
C . Đất xốp khi được cày xới cẩn thận. D. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại.
C âu 4. Biến dạng của vật nào dưới đây là biến dạng đàn hồi?
A . Tờ giấy bị kéo cắt đôi.
B . Quả bóng đá bay đập vào tường nảy lại.
C . Cục phấn rơi từ trên cao xuống vỡ thành nhiều mảnh.
D . Cái lò xo bị kéo dãn không về được hình dạng ban đầu.
C âu 5. Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?
A . Lò xo lá tròn. B. Nam châm. C. Đất nặn. D. Cái bàn
C âu 6. Lực hấp dẫn là lực
A . hút giữa các vật có khối lượng. B. nâng giữa các vật có khối lượng.
C . đàn hồi giữa các vật có khối lượng. D. đẩy giữa các vật có khối lượng.
C âu 7. Lực ma sát trượt xuất hiện khi
A. quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng.
B . vận động viên đang trượt tuyết.
C. quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
D. quả bóng lăn trên sân cỏ.
C âu 8. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
A . Bạn Hùng đang đạp xe đến trường. B. Máy bay đang bay trên bầu trời.
C . Bạn Lan đang bơi. D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.
C âu 9: Đa số nguyên sinh vật là nhóm sinh vật
A . chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi. B. có cấu tạo tế bào nhân sơ, kích thước hiển vi.
C . có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước hiển vi. D. chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.
C âu 10: Loài nguyên sinh vật nào dưới đây không có đời sống kí sinh?
A. Trùng biến hình. B. Trùng sốt rét. C. Amip ăn não. D. Amip lị
C âu 11: Nhóm thực vật nào sau đây có đặc điểm có mạch, có hạt, không có hoa?
A . Rêu B. Dương xỉ C. Hạt trần D. Hạt kín
C âu 12: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A . Sốt, rét run, đổ mồ hôi. B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
C . Da tái, đau họng, khó thở. D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ.
Câu 13: Trong các nhóm cây sau đây, nhóm nào gồm các cây thuộc ngành Hạt kín?
A . Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu B. Cây nhãn, cây hoa li, cây bèo tấm, cây vạn tuế
C . Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau muống D. Cây bưởi, cây táo, cây lúa, cây cam
Cở âu 14: Amip lị kí sinh đâu trong cơ thể người?
A . Não. B. Phổi. C. Dạ dày. D. Ruột.
C âu 15: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường
A. máu. B. hô hấp. C. tiếp xúc. D. tiêu hóa.
C âu 16: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?
A . Trùng roi. B. Tảo. C. Trùng giày. D. Trùng biến hình.
I I. TỰ LUẬN (6 điểm)
C âu 1: (1,5 điểm) Nấm có vai trò gì đối với tự nhiên và đời sống con người?
C âu 2: (1,5 điểm) Em đã từng tiêm những loại vaccine nào? Vì sao cần tiêm phòng nhiều loại vaccine
khác nhau?
C âu 3: (1,5 điểm). Hãy biểu diễn trọng lực của vật nặng 90 N và nêu các đặc trưng của trọng lực. (tỉ xích
1 cm ứng với 15 N)
Câu 4. (1,5 điểm)
a ) Trên vỏ túi bột giặt OMO có ghi “ Khối lượng tịnh: 1kg”. Em hãy giải thích ý nghĩa con số đó?
b ) Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào? Lấy ví dụ trong thực tế xuất hiện lực ma sát lăn.
 ----HẾT----
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_20_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_giua_ki_2_canh_dieu_co.pdf