Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án)

Câu 1: (1,0 điểm)

a. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H2SO4 , NaOH, H2O.

b. Acid dạ dày rất cần cho việc tiêu hóa thức ăn. Tuy nhiên nếu dư thừa acid có thể tăng nguy cơ gây các vấn đề khác như trào ngược, viêm loét, xuất huyết dạ dày,... thậm chí là ung thư dạ dày. Vì sao người mắc bệnh dạ dày thường được bác sĩ khuyên không nên sử dụng thức ăn có vị chua?

Câu 2: (1,0 điểm)

Đốt cháy hết 0,54g Al trong không khí thu được aluminium oxide theo sơ đồ phản ứng: Al + O2→ Al2O3

Tính khối lượng aluminium oxide tạo ra.

Câu 3: (1,0 điểm)

Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch CuSO4 0,1M.

Câu 4 : (1,0 điểm) Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:

a) Fe + O2 − − → Fe3O4

b) Al + HCl − − → AlCl3 + H2

c) Al2(SO4)3 + NaOH − − → Al(OH)3 + Na2SO4

d) CaCO3 + HCl − − → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 5: (2,0 điểm)Cho Na = 23; O = 16; Cl = 35,5

a) Tính số mol Sodium có trong 69 gam Sodium (Na).

b) Tính khối lượng của 0,5 mol khí Oxygen. Cho O = 16.

c) Tính thể tích của 0,1 mol khí Carbon dioxide (CO2) ở đktc.

d) Hòa tan 20gam Sodium chloride vào nước được 200 gam dung dịch Sodium chloride(NaCl). Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được.

Câu 6: (1,0 điểm)

Bạn A tiến hành thí nghiệm sau: Cho đinh sắt (Fe) tác dụng với dd hydrochloric acid (HCl) trong ống nghiệm; thấy sản phẩm có khí hydrogen (H2) và muối iron (II) chloride (FeCl2).

a) Lập PTHH của phản ứng trong thí nghiệm trên.

b) Sau khi phản ứng kết thúc, bạn A đem cân ống nghiệm chứa đinh sắt và dung dịch thì thấy khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng của đinh sắt và dung dịch trước khi phản ứng. Theo em, điều này có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng hay không. Vì sao?

Cho biết: K = 39; Na = 23; O = 16; Cl = 35,5; Cu= 64; Mg =24, C = 12; S = 32.

docx 45 trang Minh Huy 05/02/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án)

Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án)
 Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
 MÔN: KHTN LỚP 8
Câu 1: (1,0 điểm)
a. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch không màu sau: H2SO4 , NaOH, H2O.
b. Acid dạ dày rất cần cho việc tiêu hóa thức ăn. Tuy nhiên nếu dư thừa acid có thể tăng nguy cơ gây các 
vấn đề khác như trào ngược, viêm loét, xuất huyết dạ dày,... thậm chí là ung thư dạ dày. Vì sao người mắc 
bệnh dạ dày thường được bác sĩ khuyên không nên sử dụng thức ăn có vị chua?
Câu 2: (1,0 điểm)
Đốt cháy hết 0,54g Al trong không khí thu được aluminium oxide theo sơ đồ phản ứng: Al + O2 → Al2O3 
Tính khối lượng aluminium oxide tạo ra.
Câu 3: (1,0 điểm)
Tính khối lượng chất tan cần để pha chế 100ml dung dịch CuSO4 0,1M.
Câu 4 : (1,0 điểm) Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a) Fe + O2 − − → Fe3O4
b) Al + HCl − − → AlCl3 + H2
c) Al2(SO4)3 + NaOH − − → Al(OH)3 + Na2SO4
d) CaCO3 + HCl − − → CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 5: (2,0 điểm)Cho Na = 23; O = 16; Cl = 35,5
 a) Tính số mol Sodium có trong 69 gam Sodium (Na).
 b) Tính khối lượng của 0,5 mol khí Oxygen. Cho O = 16.
 c) Tính thể tích của 0,1 mol khí Carbon dioxide (CO2) ở đktc.
 d) Hòa tan 20gam Sodium chloride vào nước được 200 gam dung dịch Sodium chloride(NaCl). Tính 
nồng độ phần trăm dung dịch thu được.
Câu 6: (1,0 điểm)
Bạn A tiến hành thí nghiệm sau: Cho đinh sắt (Fe) tác dụng với dd hydrochloric acid (HCl) trong ống 
nghiệm; thấy sản phẩm có khí hydrogen (H2) và muối iron (II) chloride (FeCl2). 
a) Lập PTHH của phản ứng trong thí nghiệm trên.
b) Sau khi phản ứng kết thúc, bạn A đem cân ống nghiệm chứa đinh sắt và dung dịch thì thấy khối lượng 
nhỏ hơn tổng khối lượng của đinh sắt và dung dịch trước khi phản ứng. Theo em, điều này có phù hợp với 
định luật bảo toàn khối lượng hay không. Vì sao?
 Cho biết: K = 39; Na = 23; O = 16; Cl = 35,5; Cu= 64; Mg =24, C = 12; S = 32.
 ---------------------HẾT---------------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Hướng dẫn giải Điểm
 1 a. - Trích mỗi lọ một ít làm mẫu thử. Lần lượt dùng quỳ tím thử các mẫu. 0,25
 + Làm quỳ tím hóa đỏ là H2SO4 0,25
 + Làm quỳ tím hóa xanh là NaOH
 + Quỳ tím không đỏi màu là H2O 
 b. Thức ăn có vị chua có môi trường acid. Khi thức ăn trong đồ chua khi vào dạ dày 0,5
 gây kích thích niêm mạc dẫn đến các triệu chứng ợ chua, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng... 
 làm cho bệnh đau dạy dày trở lên nặng hơn. 
 2 - nAl = mAl : MAl = 0,54 : 27= 0,02 (mol) 0,25
 - PTHH 4Al + 3O2 → 2Al2O3 0,25
 0,02 mol => 0,01 mol 0,25
 - Khối lượng Aluminium Oxide tạo thành là: m = n.M = 0,01.102 = 1,02 (g) 0,25
 3 - Đổi 100 ml = 0,1 lít. 0,25
 - Số mol chất tan có trong dung dịch là:
 nct = CM×V= 0,1×0,1 = 0,01(mol) 0,25
 - Khối lượng chất tan cần dùng để pha chế là: 0,5
 mct = nct×Mct = 0,01×(64+32+16×4) = 1,6 (gam).
 4 a) 6Fe + 4O2 → 2Fe3O4 0,25
 b) 2Al +6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 0,25
 c) Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 0,25
 d) CaCO3 +2 HCl → CaCl2 + CO2 + H2O 0,25
 5 Cho Na = 23; O = 16; Cl = 35,5
 69 0,5
 n 3mol
 Na m 0,5.32 16g
 a) 23 b) O2 0,5
 20 0,5
 C% .100 10%
 V 0,1.24,79 2,479L ddNaCl 0,5
 c) CO2 d) 200
 6 a) Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,5
 b) Theo em điều này có phù hợp với định luật bảo toàn khối lượng.Theo định luật bảo 0,5
 toàn khối lượng: khối lượng các chất sản phẩm bằng khối lượng các chất tham gia phản 
 ứng
 =
 Hay m đinh sắt + m dd trước m đinh sắt + m dd sau + m khí hydrogen
 Do khí hydrogen tạo thành thoát ra khỏi dung dịch, khiến cho khối lượng của ống 
 nghiệm lúc sau nhỏ hơn khối lượng ban đầu.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ KIỂM GIỮA HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHONG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
Câu 1 (1 điểm):
Chỉ ra chất phản ứng và chất sản phẩm trong các phản ứng hóa học sau:
a. Kim loại magnesium cháy sáng trong khí oxygen sinh ra magnesium oxide.
b. Nhỏ dung dịch hydrochloric acid vào ống nghiệm đựng vài viên zinc thấy sinh ra dung dịch zinc chloride 
và có khí hydrogen thoát ra.
Câu 2 (1 điểm):
 23
a. Tính số mol của 3,011.10 phân tử H2O.
b. Tính khối lượng của 0,15 mol CaO.
Câu 3 (1 điểm): 
Một vật móc vào 1 lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế 
chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính thể tích của vật.
Câu 4 (1 điểm): 
Trình bày cấu tạo và chức năng của hệ vận động?
Câu 5 (1 điểm): 
Trong một lần hiến máu nhân đạo, các bác sĩ khuyên chị Lan ăn nhiều thực phẩm giàu sắt vì cơ thể chị có 
dấu hiệu thiếu máu.
Em hãy giải thích vì sao thiếu sắt lại gây ra bệnh thiếu máu và hậu quả của bệnh này đối với cơ thể?
 ------------Hết------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 Câu Đáp án Điểm
Câu 1 a/ - Chất phản ứng: magnesium, oxygen
 0,5 điểm
 - Chất sản phẩm: magnesium oxide
 b/ - Chất phản ứng: hydrochloric acid, zinc
 0,5 điểm
 - Chất sản phẩm: zinc chloride, hydrogen
Câu 2 a - 0,5 mol 0,5 điểm
 b. 0,2 mol H2 0,5 điểm
Câu 3 Lực đẩy Ac -si- mét tác dụng lên vật là:
 F =P – P = 2,13 – 1,83 = 0,3 (N)
 A 1 2 0,5 điểm
 Thể tích của vật là:
 F = d.V = F /d = 0,3/10000 = 3.10-5 m3 = 30 cm3
 A A 0,5 điểm
 Vậy : Thể tích của vật là 30 cm3
Câu 4 * Cấu tạo của hệ vận động
 - Hệ vận động ở người có cấu tạo gồm bộ xương và hệ cơ. 0.25 điểm
 - Xương được cấu tạo từ chất hữu cơ và chất khoáng. Bộ xương người trưởng 0.25 điểm
 thành chia làm ba phần: xương đầu, xương thân, xương chi.
 - Cơ bám vào xương nhờ các mô liên kết như dây chằng, gân.
 * Chức năng của hệ vận động 0.25 điểm
 - Bộ xương tạo nên khung cơ thể, giúp cơ thể có hình dạng nhất định và bảo vệ cơ 
 thể. Cơ bám vào xương, khi cơ co hay dãn sẽ làm xương cử động, giúp cơ thể di 0.25 điểm
 chuyển và vận động.
Câu 5 - Sắt là thành phần cấu tạo nên hemoglobin (huyết sắc tố) trong hồng cầu, chất 
 0.25 điểm
 có vai trò vận chuyển ôxi. 
 - Khi cơ thể thiếu sắt, quá trình tạo hemoglobin và hồng cầu bị giảm, làm giảm 
 0.25 điểm
 khả năng vận chuyển ôxi đến các tế bào. 
 - Người thiếu máu thường có biểu hiện mệt mỏi, da xanh xao, chóng mặt, giảm 
 0.25 điểm
 tập trung. 
 - Hậu quả: Nếu kéo dài, thiếu máu làm giảm năng suất lao động và ảnh hưởng 
 0.25 điểm
 đến sự phát triển của cơ thể. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Câu 1 (2 điểm): 
a) Trình bày đặc điểm cấu tạo và chức năng hệ tiêu hóa (1 điểm)
b) Giải thích tại sao cần phải tiêm vaccine cho trẻ em? (1 điểm)
Câu 2 (2 điểm):
a) Viết công thức tính áp suất tác dụng trên một bề mặt chất rắn, giải thích các đại lượng trong công thức 
và ghi rõ đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó. (0,5 điểm)
b) Một bể cá cảnh có chiều dài 2 m, chiều rộng 1 m, độ sâu của nước là 0,8 m. Tính khối lượng của nước 
trong bể. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. (0,75 điểm)
c) Một thùng hàng có trọng lượng 80 N đặt trên mặt sàn, đáy thùng có diện tích là 2500 cm2. Tính áp suất 
mà thùng hàng tác dụng lên mặt sàn. (0,75 điểm)
Câu 3 (2 điểm): Tính:
a) Khối lượng của 0,15 mol CaSO4
b) Thể tích (đo ở điều kiện chuẩn) của 0,7 mol khí CO2
c) Khối lượng của 7,437 L khí N2O (đo ở điều kiện chuẩn)
d) Khối lượng hỗn hợp rắn Y gồm: 0,6 mol Al2(SO4)3 và 0,8 mol Fe(NO3)3
 Cho biết khối lượng nguyên tử (amu) các nguyên tố: H=1 ; C=12 ; N=14 ; O=16 ; Na=23 ; Mg=24 ; 
 Al=27 ; P=31 ; S=32 ; Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Zn=65
 (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án Biểu điểm
Câu 1 - Trình bày được cấu tạo, chức năng của hệ tiêu hóa
 + Ống tiêu hóa 0,5 điểm
 +Tuyến tiêu hóa 0,5 điểm
 - Giải thích việc tiêm vaccine liên quan đến sự hình thành cơ chế miễn dịch. 1 điểm
 (Học sinh trình bày tương tự, đúng kiến thức vẫn được điểm)
Câu 2 a) Viết đúng công thức tính áp suất trên một bề mặt chất rắn. 0,25 điểm
 Giải thích đúng các đại lượng trong công thức và ghi đúng đơn vị từng đại 0,25 điểm
 lượng 
 b) Tính V=a.b.c=2.1.0,8= 1,6 m3 0,25 điểm
 Khối lượng nước 
 m = D.V = 1,6.1000 = 1600 kg 0,5 điểm
 c) Đổi 2500 cm2= 0,25 m2 0,25 điểm
 Tính p= F/S = 80:0,25=320 Pa 0,5 điểm
Câu 3 a) 20,4 gam 0,5 điểm
 b) 17,353 lít 0,5 điểm
 c) 13,2 gam 0,5 điểm
 d) 398,8 gam 0,5 điểm
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Câu 1 (1,0 điểm) Biết thầy Giang có khối lượng 62 kg, diện tích một bàn chân là 31 cm2. 
a. Lực mà thầy Giang tác dụng lên sàn nhà là bao nhiêu?
b. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân?
c. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi thầy đứng cả hai chân?
d. So sánh áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân và khi thầy đứng cả hai chân?
Câu 2 (1,0 điểm)
a. Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
 Fe3O4 + H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
b. Tính khối lượng của 0,35 mol Al2(SO4)3.
c. Cho hỗn hợp khí gồm 8,8 gam khí N2O và 0,8 gam khí H2. Tính thể tích hỗn hợp khí ở điều kiện chuẩn. 
(Kết quả làm tròn sau dấu phẩy 1 chữ số).
d. Cho 200 gam dung dịch CuSO4 8%. Tính số mol CuSO4 có trong dung dịch trên.
Câu 3 (1,0 điểm) Nêu các chức năng của hệ vận động? Dựa vào những kiến thức về hệ vận động em hãy 
đề xuất các biện pháp để hệ vận động phát triển cân đối và khoẻ mạnh?
 (Cho Fe = 56, S = 32, O = 16, Ca = 40, C = 12, H = 1, N = 14, K = 39, Cu = 64, Al = 27, Cl = 35,5)
 --- HẾT ---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 Câu Nội dung Điểm
 Câu 1 a. Trọng lượng của thầy Giang là: 
(1,0 điểm) P = 10.m = 10 . 62 = 620 (N) 0,25
 Thầy Giang tác dụng lên sàn nhà một lực bằng trọng lượng của thầy
 Suy ra: F = 620 (N)
 2 -3 2
 b. S1 = 31cm = 3,1.10 m
 Áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân là: 0,25
 퐹 620
 p1 = = ―3 = 200 000 (Pa)
 푆1 3,1.10
 c. S = 31.2 = 62 (cm2) = 6,2.10-3 (m2)
 2 0,25
 Áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân là:
 퐹 620
 p2 = = ―3 = 100 000 (Pa)
 푆2 6,2.10
 d. Ta có: 200 000 (Pa) > 100 000 (Pa) nên áp suất của thầy Giang lên sàn nhà 0,25
 khi đứng 2 chân nhỏ hơn một nửa khi thầy đứng 1 chân.
 Câu 2 a. Fe3O4 + 4H2SO4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O 0,25
(1,0 điểm) b. m = 0,35 (27.2 + 32.3+16.12) = 119,7 (gam) 0,25
 c. 푛 2 = 0,2( 표푙);푛 2 = 0,4( 표푙)
 →푛ℎℎ = 0,2 + 0,4 = 0,6( 표푙)→ 2 = 0,6.24,79 = 14,874 (푙í푡) 0,25
 16
 d. 0,25
 푆 4 = 200.8% = 16( )→푛 = 160 = 0,1 ( 표푙)
 Câu 3 Chức năng của hệ vận động là:
(1,0 điểm) - Tạo bộ khung, định hình và bảo vệ cơ thể
 - Giúp cơ thể vận động và di chuyển 0,25
 - Một số khớp tạo kết nối đòn bẩy giúp xương có khả năng chịu tải cao khi vận 
 động 0,25
 Một số đề xuất để hệ vận động phát triển cân đối và khỏe mạnh
 - Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên và vừa sức 0,25
 - Lao động kết hợp nghỉ ngơi hợp lí
 - Có chế độ dinh dưỡng phù hợp với lứa tuổi
 - Tránh mang vác vật nặng sớm, ngồi học và sinh hoạt đúng tư thế tránh cong 0,25
 vẹo cột sống
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi KHTN 8 giữa Kì 1 phần Tự luận (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 UBND XÃ TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Môn: Khoa học tự nhiên 8
Câu 1: (1,25 điểm)
Một khối đồng chất có thể tích 300 cm3, nặng 810g
a) Khối lượng riêng của khối đồng chất là bao nhiêu?
b) Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600 
kg/m3. Khối đồng chất trên làm từ vật liệu gì?
Câu 2: (0,75 điểm)
1. Viết công thức tính thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn và giải thích các đại lượng?
2. Tính thể tích ở 250C, 1 bar của những lượng khí sau:
a. 0,5 mol khí CO2.
b. 0,05 mol phân tử O2 và 0,20 mol phân tử N2.
Câu 3: (0,5 điểm)
1. Viết các công thức tính tỉ khối chất khí?
2. Cho những chất khí sau: CO2, SO2, CH4. Hãy cho biết những khí trên nặng hay nhẹ hơn O2 bao nhiêu 
lần?
Câu 4: (1,25 điểm) Nêu cấu tạo hệ vận động.
Câu 5: (0,75 điểm) Nêu mối quan hệ giữa tiêu hóa và dinh dưỡng.
Câu 6: (0,5 điểm) Giả sử một người có nhóm máu A cần được truyền máu, người này có thể nhận những 
nhóm máu nào? Nếu truyền nhóm máu không phù hợp sẽ dẫn đến những hậu quả gì?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_khtn_8_giua_ki_1_phan_tu_luan_co_dap_an.docx