Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 1. Hình dạng của hồng cầu trong máu là?
A. Hình cầu B. Hình trụ C. Hình tam giác D. Hình đĩa lõm 2 mặt
Câu 2. Cho các sinh vật sau đây, những sinh vật là sinh vật đa bào là
A. con bò, con mèo, tảo đơn bào B. trùng roi, trùng biến hình, con hổ
C. con trâu, con cá, sao biển D. trùng roi, tảo đơn bào, trùng giày
Câu 3. Cấp bậc tổ chức sống của cơ thể từ thấp tới cao là
A. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể B. Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể
C. Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể D. Cơ thể, hệ cơ quan, cơ quan, mô, tế bào
Câu 4. Bào quan nào của cây xanh giúp cây có khả năng quang hợp
A. Thành tế bào B. Nhân C. Tế bào chất D. Lục lạp
Câu 5. Trong cách sinh vật sau, nhóm sinh vật nào thuộc giới động vật?
A. trùng roi, cây cau, nấm linh chi B. con bò, con trâu, tảo
C. sao biển, hải sâm, ốc hương D. tảo, rong biển, cá mập
Câu 6. Thứ tự sắp xếp sinh vật từ thấp đến cao trong giới sinh vật là
A. Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi, loài B. Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới
C. Chi, loài, ngành, lớp, giới D. Loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới
Câu 7. Virus không được coi là sinh vật hoàn chỉnh vì
A. virus chưa có cấu tạo tế bào B. virus chưa có lục lạp
C. virus chưa có nhân hoàn chỉnh D. virus không có vật chất di truyền
Câu 8. Vai trò của nấm trong tự nhiên
A. Phân hủy xác động vật, thực vật làm sạch môi trường
B. Làm thức ăn cho người
C. Làm thuốc
D. Tất cả các ý trên
Câu 9. Một số bệnh do nấm gây ra là
A. Bệnh lao B. Bệnh đau đầu.
C. Bệnh lang ben ở da người D. Bệnh thiếu máu
Câu 10. Đâu là cấu tạo đơn của vi khuẩn
1. Thành tế bào 2. Lớp vở protein 3. Tế bào chất
4. Vùng nhân 5. Màng tế bào
A. 2, 3, 5 B. 1, 3, 4, 5 C. 1, 2, 5. D. 2, 4, 5
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD&ĐT TP. HỒ CHÍ MINH KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TƯƠNG BÌNH HIỆP Môn: Khoa học tự nhiên 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian làm bài: 60 phút I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Cây ổi B. Máy tính C. Cây viết D. Cái bàn Câu 2: Khi quan sát gân lá cây ta nên chọn loại kính nào? A. Kính có độ. B. Kính lúp. C. Kính hiển vi D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được Câu 3: Cơ thể nào dưới đây là cơ thể đơn bào? A. Con chim B. Cây me C. Cây cải D. Trùng roi Câu 4: Đâu là vật thể nhân tạo? A. Con mèo B. Bình nước C. Bắp cải D. Vi khuẩn Câu 5: Hệ cơ quan nào dưới đây không có ở động vật? A. Hệ chồi B. Hệ tiêu hóa C. Hệ hô hấp D. Hệ tuần hoàn Câu 6: Cơ quan nào dưới đây không phải của hệ chồi? A. Rễ B. Cành C. Hoa D. Lá Câu 7: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là: A. Tế bào. B. Mô C. Cơ quan. D. Hệ cơ quan. Câu 8: Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hóa? A. Ruột non B. Dạ dày C. Thận D. Miệng II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): a. So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật? b. Nêu ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào đối với sinh vật? Câu 2 (0,5 điểm): Phân biệt vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo trong số vật thể sau: biển, cây me, cái bàn, ấm nước, cây viết, khí nitrogen? Câu 3 (1,0 điểm): Cho các sinh vật sau: trùng giày, cây tre, cây phượng, con ong, tảo lục, con mèo, cây lúa, vi khuẩn E.coli, vi khuẩn lao, trùng biến hình. Sắp xếp các sinh vật trên thành hai nhóm: cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B D B A A C C II. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu Đáp án Điểm a. - Giống nhau: + Đều là tế bào nhân thực 0,25 + Tế bào đều được cấu tạo bởi 3 thành phần cơ bản là: Màng sinh chất, tế bào chất và nhân 0,25 - Khác nhau: 1 Tế bào thực vật Tế bào động vật Có thành tế bào Không có thành tế bào 0,25 Có lục lạp Không có lục lạp 0,25 b. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở cho sự lớn lên của sinh vật; giúp thay thế các 0,5 tế bào bị tổn thương hoặc tế bào chết ở sinh vật. - Vật thể nhân tạo: cái bàn, ấm nước, cây viết, 0,25 2 - Vật thể tự nhiên: biển, cây me, khí nitrogen. 0,25 - Cơ thể đơn bào: trùng giày, tảo lục, vi khuẩn E.coli, vi khuẩn lao, trùng biến hình. 0,5 3 - Cơ thể đa bào: cây tre, cây phượng, con ong, con mèo, cây lúa, 0,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THCS KỲ SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên 6 (Phân môn: Sinh học) Thời gian làm bài: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,5 điểm) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hình dạng của hồng cầu trong máu là? A. Hình cầu B. Hình trụ C. Hình tam giác D. Hình đĩa lõm 2 mặt Câu 2. Cho các sinh vật sau đây, những sinh vật là sinh vật đa bào là A. con bò, con mèo, tảo đơn bào B. trùng roi, trùng biến hình, con hổ C. con trâu, con cá, sao biển D. trùng roi, tảo đơn bào, trùng giày Câu 3. Cấp bậc tổ chức sống của cơ thể từ thấp tới cao là A. Tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể B. Tế bào, mô, cơ quan, cơ thể C. Mô, tế bào, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể D. Cơ thể, hệ cơ quan, cơ quan, mô, tế bào Câu 4. Bào quan nào của cây xanh giúp cây có khả năng quang hợp A. Thành tế bào B. Nhân C. Tế bào chất D. Lục lạp Câu 5. Trong cách sinh vật sau, nhóm sinh vật nào thuộc giới động vật? A. trùng roi, cây cau, nấm linh chi B. con bò, con trâu, tảo C. sao biển, hải sâm, ốc hương D. tảo, rong biển, cá mập Câu 6. Thứ tự sắp xếp sinh vật từ thấp đến cao trong giới sinh vật là A. Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi, loài B. Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới C. Chi, loài, ngành, lớp, giới D. Loài, chi, bộ, họ, lớp, ngành, giới Câu 7. Virus không được coi là sinh vật hoàn chỉnh vì A. virus chưa có cấu tạo tế bào B. virus chưa có lục lạp C. virus chưa có nhân hoàn chỉnh D. virus không có vật chất di truyền Câu 8. Vai trò của nấm trong tự nhiên A. Phân hủy xác động vật, thực vật làm sạch môi trường B. Làm thức ăn cho người C. Làm thuốc D. Tất cả các ý trên Câu 9. Một số bệnh do nấm gây ra là A. Bệnh lao B. Bệnh đau đầu. C. Bệnh lang ben ở da người D. Bệnh thiếu máu Câu 10. Đâu là cấu tạo đơn của vi khuẩn 1. Thành tế bào 2. Lớp vở protein 3. Tế bào chất 4. Vùng nhân 5. Màng tế bào A. 2, 3, 5 B. 1, 3, 4, 5 C. 1, 2, 5. D. 2, 4, 5 Phần II. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trong quá trình nghiên cứu về tế bào, bạn A đưa ra các kết luận sau. Em hãy cho biết các kết luận đó là đúng hay sai? a. Cơ thể đơn bào chỉ được cấu tạo từ một tế bào duy nhất. b. Tế bào chất là nơi chứa vật chất di truyền của tế bào. c. Tế bào thực vật có thành tế bào vững chắc giúp cố định hình dạng của chúng. d. Nếu một tế bào bị tổn thương phần nhân, nó có thể vẫn thực hiện các chức năng khác nhưng khả năng sinh sản sẽ bị ảnh hưởng. Câu 2. Các nhận định sau là đúng hay sai? a. Cá, ếch, rắn, chim và chó đều là các đại diện của động vật có xương sống. b. Vi khuẩn có thể sống ở khắp mọi nơi, bao gồm trong đất, nước, không khí và cả trong cơ thể sinh vật. c. Khi quan sát bằng mắt thường, nếu thấy một đám sợi màu trắng mọc trên bánh mì bị mốc, đó chính là phần quả thể của nấm. d. Để phòng tránh các bệnh về đường ruột do vi khuẩn gây ra, chúng ta cần rửa tay sạch sẽ trước khi ăn và ăn chín uống sôi. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm) Câu 1. Cứ sau 20 phút, một tế bào sẽ tạo ra một tế bào mới. Vậy sau 1 tiếng, tổng số tế bào có là bao nhiêu tế bào? Câu 2. Tế bào có cấu tạo chính gồm mấy thành phần chính? Câu 3. Trong các sinh vật sau, có mấy sinh vật thuộc nguyên sinh vật (trùng roi, con mèo, cây cau, trùng đế giày, con hổ, trùng biến hình, tảo silic, nấm rơm, tảo lục đơn bào ) II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu 1 (1,0 điểm). a. Em hãy nêu khái niệm của tế bào và chỉ ra hình dạng, kích thước của 2 tế bào sau: Tế bào biểu bì vảy hành, tế bào hồng cầu. b. Nêu ý nghĩa của sự lớn lên sinh sản của tế bào Câu 2 (1,0 điểm). a. Em hãy gọi tên các dạng sống trong hình sau: b. Em hãy đưa ra cách phòng chống virus corona. Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm) Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C A D C B A D C B Phần II. Trắc nghiệm đúng - sai (1,0 điểm) - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm - Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm - Học sinh lựa chọn chính xác cả 4 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm Câu 1. Trong quá trình nghiên cứu về tế bào, bạn A đưa ra các kết luận sau. Em hãy cho biết các kết luận đó là đúng hay sai? a. Cơ thể đơn bào chỉ được cấu tạo từ một tế bào duy nhất. Đ b. Tế bào chất là nơi chứa vật chất di truyền của tế bào. S c. Tế bào thực vật có thành tế bào vững chắc giúp cố định hình dạng của chúng. Đ d. Nếu một tế bào bị tổn thương phần nhân, nó có thể vẫn thực hiện các chức năng khác nhưng Đ khả năng sinh sản sẽ bị ảnh hưởng. Câu 2. Các nhận định sau là đúng hay sai? a. Cá, ếch, rắn, chim và chó đều là các đại diện của động vật có xương sống. Đ b. Vi khuẩn có thể sống ở khắp mọi nơi, bao gồm trong đất, nước, không khí và cả trong cơ thể Đ sinh vật. c. Khi quan sát bằng mắt thường, nếu thấy một đám sợi màu trắng mọc trên bánh mì bị mốc, đó S chính là phần quả thể của nấm. d. Để phòng tránh các bệnh về đường ruột do vi khuẩn gây ra, chúng ta cần rửa tay sạch sẽ Đ trước khi ăn và ăn chín uống sôi. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 Đáp án 8 3 5 II. TỰ LUẬN (2,0 điểm) Câu Nội dung Điểm a. - Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống 1 0,5 - Tế bào biểu bì vảy hành có hình đa giác và có kích thước chiều dài khoảng 200휇 và chiều rộng khoảng 70 휇 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com - Tế bào hồng cầu có hình đĩa lõm 2 mặt, có đường kính khoảng 7 휇 b. Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào - Giúp cơ thể lớn lên - Thay thế các tế bào bị tổn thương hoặc chết. 0,5 - Tăng số lượng tế bào - Tái tạo lại các bộ phận bị mất hoặc tổn thương a. hình 1: trùng roi, hình 2: trùng giày, hình 3: virus corona, hình 4: trùng biến hình 0,5 b. Cách phòng chống virus corona - Vệ sinh cơ thể sạch sẽ 2 - Đeo khâu trang 0,5 - Giữ khoảng cách với người khác - Ăn uống đủ chất và rèn luyện sức khỏe - Tiêm vaccine DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 UBND PHƯỜNG BÌNH TIÊN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS PHẠM ĐÌNH HỔ MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Sinh học) Đề 1 Thời gian làm bài: 60 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Học sinh chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Tế bào có 3 thành phần cơ bản nào? A. Màng tế bào, ti thể, nhân B. Màng tế bào, chất tế bào, nhân C. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể D. Thành tế bào, chất tế bào, ti thể Câu 2: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào thịt lá. B. Tế bào vảy hành. C. Tế bào trứng cá. D. Tế bào vi khuẩn Câu 3: Cây lớn lên nhờ đâu ? A. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu. B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào. C. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu. D. Sự lớn lên và phân chia của tế bào Câu 4: Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành? A. 2. B. 4. C. 8. D. 6. PHẦN II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Nối cột A và cột B sao cho phù hợp Cột A Cột B A. tập hợp một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một 1. Cơ quan chức năng nhất định. 2. Hệ cơ quan B. đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống C. tập hợp một nhóm tế bào giống nhau về hình dạng và cùng 3. Tế bào thực hiện một chức năng nhất định. D. tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện một chức năng trong cơ 4. Mô thể. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Mỗi ý được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C D A PHẦN II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Mỗi ý được 0,25 điểm Cột A Cột B A. tập hợp một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một 1. Cơ quan chức năng nhất định. 2. Hệ cơ quan B. đơn vị cấu trúc, vừa là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống C. tập hợp một nhóm tế bào giống nhau về hình dạng và cùng 3. Tế bào thực hiện một chức năng nhất định. D. tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện một chức năng trong cơ 4. Mô thể. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 UBND PHƯỜNG BÌNH TIÊN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I TRƯỜNG THCS PHẠM ĐÌNH HỔ MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Phân môn: Sinh học) Đề 2 Thời gian làm bài: 60 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (1,0 điểm) Học sinh chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường? A. Tế bào thịt lá. B. Tế bào vảy hành. C. Tế bào trứng cá. D. Tế bào vi khuẩn. Câu 2: Cây lớn lên nhờ gì ? A. Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu. B. Sự tăng kích thước của nhân tế bào. C. Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu. D. Sự lớn lên và phân chia của tế bào. Câu 3: Khi một tế bào lớn lên và sinh sản lần thứ 3 sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành? A. 2. B. 16. C. 8. D. 6 Câu 4: Cơ thể đơn bào là cơ thể có cấu tạo: A. một tế bào B. hai tế bào C. hàng trăm tế bào D. hàng nghìn tế bào PHẦN II. TỰ LUẬN (1,0 điểm) Xác định tên các cấp độ tổ chức của cơ thể sống ở hình dưới. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_20_de_thi_sinh_hoc_lop_6_cuoi_ki_1_canh_dieu_co_dap_an.docx

