Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 1. Hệ vận động của người có chức năng

A. bảo vệ và duy trì hình dạng cơ thể.

B. bảo vệ, duy trì hình dạng và vận động cơ thể.

C. bảo vệ và vận động cơ thể.

D. duy trì hình dạng và vận động cơ thể.

Câu 2. Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống cho cơ thể gọi là gì?

A. Chất dinh dưỡng B. Dinh dưỡng C. Tiêu hóa D. Tuần hoàn

Câu 3. Thành phần chiếm 55% thể tích máu là

A. hồng cầu B. bạch cầu C. tiểu cầu D. huyết tương

Câu 4. Hồng cầu có chức năng gì?

A. Vận chuyển oxygen và carbon dioxide.

B. Duy trì máu ở trạng thái lỏng.

C. Bảo vệ cơ thể.

D. Tham gia vào cơ chế làm đông máu.

docx 54 trang khtn 12/12/2025 2060
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS .. (KẾT NỐI TRI THỨC)
 MÔN: KHTN 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I - Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Quan sát các hệ cơ quan sau, cho biết:
 Hệ vận động Hệ tiêu hóa Hệ tuần hoàn Hệ hô hấp Hệ bài tiết
Hệ cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người là
A. Hệ tuần hoàn. B. Hệ hô hấp. C. Hệ tiêu hóa. D. Hệ bài tiết.
Câu 2. Xương của Nam giòn và dễ gãy. Sau khi đi khám, bác sĩ kết luận Nam bị loãng 
xương. Theo em, nguyên nhân là do
A. Mang vác vật nặng thường xuyên. B. Bàn ghế không phù hợp.
C. Chế độ ăn thiếu calcium. D. Ngồi không đúng tư thế.
Câu 3. Loại tế bào máu nào sau đây đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?
A. Hồng cầu. B. Bạch cầu. C. Tiểu cầu. D. Huyết tương.
Câu 4. Quá trình bài tiết không thải 
A. Khí carbon dioxide. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi.
Câu 5. Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là
A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.
B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định.
C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại.
D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
Câu 6. Điều nào sau đây đúng khi nói về chức năng của da
A.Tham gia bài tiết qua tuyến mồ hôi
B. Bảo vệ cơ thể trước các nhân bất lợi môi trường 
C. Nhận biết kích thích từ môi trường nhờ các thụ quan
D. Tham gia bài tiết qua tuyến mồ hôi, bảo vệ cơ thể và nhận biết kích thích từ môi trường
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Phần II – Tự luận (7đ)
Cho các hình sau 
 Hình 1. Hệ tiêu hóa Hình 2. Sơ đồ truyền máu
Bài 1. (1.0 điểm) Quan sát Hình 1. Hệ tiêu hóa. 
a. Xác định tên các cơ quan của hệ tiêu hóa tương ứng với những vị trí được đánh số 
b. Quá trình tiêu hóa trải qua những giai đoạn nào? 
Bài 2. (0.5 điểm) Quan sát Hình 2. Sơ đồ truyền máu. 
Giả sử một người có nhóm máu A cần được truyền máu, người này có thể nhận những nhóm 
máu nào? Nếu truyền nhóm máu không phù hợp sẽ dẫn đến hậu quả gì?
Bài 3. (0.5 điểm) Suy thận là hiện tượng thận bị suy giảm chức năng. Vì sao người bị suy 
thận giai đoạn cuối nếu muốn duy trì sự sống sẽ cần phải chạy thận hoặc ghép thận?
Bài 4. (1.0 điểm) 
a. Tại sao chúng ta không nên hút thuốc lá? 
b. Hãy đề xuất các biện pháp bảo vệ hô hấp tránh các tác nhân có hại?
Bài 5. (0.5 điểm) Hai bạn A và B đang trên đường đi học về, trời đang nắng gắt, đi được một 
đoạn bỗng bạn A bị chóng mặt, khó thở, xay sẫm mặt mày (cảm nắng), nếu em là bạn B em 
sẽ làm thế nào để giúp bạn mình.
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm khách quan (1.5 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C C C A D
 Phần tự luận (7.0 điểm)
 Nội dung Điểm
Bài 1: a. Kể được chính xác tên các cơ quan của hệ tiêu hóa tương ứng với 
những vị trí được đánh số
1. Miệng. 2. Thực quản. 3. Dạ dày. 
 0.75 đ
4. Ruột già. 5. Ruột non. 6. Ruột thẳng
(Lưu ý: 2 ý đúng được 0.25 điểm)
 0.25 đ
b. Các giai đoạn của quá trình tiêu hóa 
Tiêu hóa ở khoang miệng → Tiêu hóa ở dạy dày → Tiêu hóa ở ruột non → 
Tiêu hóa ở ruột già 
Bài 2: - Người có nhóm máu A chỉ có thể nhận nhóm máu O và A
 0.25 đ
- Nếu truyền nhóm máu không phù hợp sẽ xảy ra hiện tượng kết dính làm 
 0.25 đ
phá hủy hồng cầu.
Bài 3: Vì người bị suy thận giai đoạn cuối thì thận mất khả năng lọc máu 
 0.5 đ
hình thành nước tiểu, chất độc sẽ tích tụ đầu độc cơ thể
Bài 4: a. Chúng ta không nên hút thuốc lá. Vì:
- Ảnh hưởng sức khỏe cho người sử dụng, phụ nữ mang thai và mọi người 
xung quanh: Họng, phổi, tim mạch dẫn đến tử vong sớm, là nguyên nhân 0.5 đ
gây ung thư, đột quỵ, đột tử. Gây thiệt hại đến kinh tế gia đình
b. Các biện pháp bảo vệ hô hấp tránh các tác nhân có hại: 0.25 đ
- Xây dựng môi trường trong sạch, trồng nhiều cây xanh, giữ vệ sinh môi 
trường, vệ sinh cá nhân sạch sẽ 0.25 đ
- Không hút thuốc lá, hạn chế sử dụng thiết bị có thải khí độc, đeo khẩu 
trang khi lao động ở nơi có nhiều bụi, khi đi đường.
Bài 5: Xử lý tình huống bị cảm nắng: 
- Đưa nạn nhân vào chổ thoáng mát, cởi bớt áo cho cơ thể được toả nhiệt ra 
 0.25 đ
ngoài 
- Vì cơ thể toả nhiệt, đổ mồ hôi nên cho nạn nhân uống nước mát pha ít muối 
 0.25 đ
rồi chườm lạnh bằng khăn mát để quá trình điều hoà thân nhiệt được trở lại 
bình thường, cơ thể sẽ bình thường.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS .. (KẾT NỐI TRI THỨC)
 MÔN: KHTN 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4.0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy bài làm. 
Chẳng hạn, câu 1 chọn phương án B thì ghi là 1B. 
Câu 1. Hệ vận động của người có chức năng
A. bảo vệ và duy trì hình dạng cơ thể.
B. bảo vệ, duy trì hình dạng và vận động cơ thể.
C. bảo vệ và vận động cơ thể.
D. duy trì hình dạng và vận động cơ thể.
Câu 2. Quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống cho cơ 
thể gọi là gì?
A. Chất dinh dưỡng B. Dinh dưỡng C. Tiêu hóa D. Tuần hoàn
Câu 3. Thành phần chiếm 55% thể tích máu là
A. hồng cầu B. bạch cầu C. tiểu cầu D. huyết tương 
Câu 4. Hồng cầu có chức năng gì?
A. Vận chuyển oxygen và carbon dioxide.
B. Duy trì máu ở trạng thái lỏng.
C. Bảo vệ cơ thể.
D. Tham gia vào cơ chế làm đông máu.
B. TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu 17. (1.5 điểm)
a. Trình bày cơ chế miễn dịch của cơ thể người?
b. Đề xuất các biện pháp lựa chọn, bảo quản, chế biến thực phẩm giúp phòng chống các bệnh 
do mất vệ sinh an toàn thực phẩm gây ra?
c. Dựa vào kiến thức đã học về tư thế đòn bẩy, em hãy giải thích cơ chế hoạt động của cánh 
tay người.
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4.0 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B B D A
Chú giải: Mỗi câu đúng được 0.25 điểm
B. TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
 Câu Ý Nội dung Điểm
 - Khi các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể, tế bào lympho B nhận diện 
 0.125
 kháng nguyên tương ứng và được hoạt hóa thành nguyên bào lympho.
 - Nguyên bào lympho phân bào và biệt hóa thành tương bào. 0.125
 - Tương bào tạo ra kháng thể để tiêu diệt các vi sinh vật hoặc làm bất 
 a 0.125
 hoạt độc tố của chúng
 - Một số tế bào lympho không trở thành tương bào mà trở thành tế bào 
 lympho B nhớ, sẵn sàng đáp ứng nhanh và mạnh khi có vi sinh vật 0.125
 cùng loại xâm nhập lần sau, giúp cho cơ thể có khả năng miễn dịch
 - Lựa chọn thực phẩm đảm bảo vệ sinh, nguồn gốc rõ ràng 0.125
Câu 17 - Chế biến và bảo quản thực phẩm đúng cách. Các thực phẩm đóng 
 0.125
 (1.5 hộp, chế biến sẵn chỉ sử dụng khi còn hạn sử dụng
điểm) - Những loại thực phẩm dễ hỏng (như rau quả tươi, cá tươi, thịt 
 b
 tươi) cần được bảo quản lạnh. Thực phẩm cần được nấu chín. Thực 
 0.125
 phẩm ăn sống (như rau, quả) cần được lựa chọn đảm bảo vệ sinh và 
 sơ chế thật kĩ 
 - Không để lẫn thực phẩm ăn sống với thực phẩm cần nấu chín, thực 
 0.125
 phẩm sau khi chế biến cần được che đậy cẩn thận
 Cánh tay hoạt động theo nguyên tắc đòn bẩy 0.125
 Trong đó tại khớp khuỷu tay, cánh tay chính là trục (điểm tựa) 0.125
 c
 Trọng lượng là cẳng tay, cổ tay, bàn tay 0.125
 Nhờ đó khi cơ tay co sẽ tăng khả năng chịu lực của cẳng tay 0.125
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS .. (KẾT NỐI TRI THỨC)
 MÔN: KHTN 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào 
bài làm.
Vật sống
Câu 1. An toàn thực phẩm là 
A. giữ cho thực phẩm không bị nhiễm khuẩn, nhiễm độc và biến chất.
B. giữ cho thực phẩm bị nhiễm khuẩn.
C. để thực phẩm nơi có nhiều nắng .
D. giữ cho thực phẩm biến chất, không bị nhiễm khuẩn.
Câu 2. Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo quản,chế biến thực phẩm an 
toàn.
A. Để rau xanh, thịt, cá trong tủ lạnh.
B. Để thực phẩm ăn sống (rau, quả,) lẫn với thực phẩm cần nấu chín.
C. Thực phẩm sau khi nấu chín cần được che đậy cẩn thận.
D. Thực phẩm cần được nẫu chín kĩ. 
Câu 3. Một số biện pháp để phòng bệnh về tiêu hoá:
1. Thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm
2. Không ăn rau
3. Chế độ dinh dưỡng hợp lý
4. Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh
5. Sử dụng nhiều chất kích thích
A. 1, 2, 3. B. 1, 3, 4. C. 2, 5. D. 1, 3, 5.
Câu 4. Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?
A. làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.
B. dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi.
C. phát âm.
D. trao đổi khí. 
Câu 5. Ở phổi và các tế bào trong cơ thể, chất khí được trao đổi theo cơ chế 
A. khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
B. khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
C. thẩm thấu từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
D. thẩm thấu từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
Câu 6. Vi khuẩn Mycobacterrium thường gây ra bệnh nào ở hệ hô hấp ?
A. Viêm phế quản. B. Viêm phổi. C. Viêm mũi. D. Lao phổi.
Phần II. Trắc nghiệm câu đúng sai (3,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ "đúng" 
hoặc "sai" đó vào bài làm.
Vật sống
Câu 1. Cho các phát biểu sau 
a) Huyết tương chiếm 45% thể tích máu.
b) Hồng cầu tham gia vào quá trình đông máu.
c) Kháng nguyên có khả năng kích thích cơ thể tạo ra các kháng thể tương ứng.
d) Hệ tuần hoàn gồm tim và hệ mạch.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,5 điểm)
Vật sống
Câu 1. Nhóm máu A chứa kháng nguyên nào ? 
Câu 2. Trong chế độ ăn chứa nhiều đường, muối, thức ăn chứa nhiều chất béo có thể gây ra 
bệnh lí tim mạch nào ?
Câu 3. Giải thích vì sao con người sống trong môi trường chứa nhiều vi khuẩn có hại nhưng 
vẫn có thể sống khỏe mạnh ?
Câu 4. Trong thực hành sơ cứu cầm máu và đo huyết áp, khi thực hiện biện pháp buộc dây 
garo cần lưu ý những điều gì ?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,5 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 13 14 15 16 17 18
 Đáp án A B B D B D
Phần II. Trắc nghiệm câu đúng sai (3,0 điểm): Mỗi câu 1,0 điểm 
Mỗi câu gồm 04 ý, điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm:
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Học sinh chỉ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.
 Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đúng/Sai)
 a) Sai
 b) Sai
 3
 c) Đúng
 d) Đúng
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu Đáp án
 6 áp suất
 7 Kháng nguyên A
 8 Huyết áp cao
 9 Vì cơ thể có khả năng miễn dịch của cơ thể
 dùng dây cao su hoặc dây vải mềm buộc chặt ở vị trí gần sát 
 10
 vết thương với lực ép đủ làm cầm máu. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 TRƯỜNG THCS .. (KẾT NỐI TRI THỨC)
 MÔN: KHTN 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1. Trong các chức năng dưới đây, đâu là chức năng của hệ vận động?
A. Co bóp và vận chuyển máu.
B. Là nơi bám của các cơ.
C. Lọc máu và hình thành nước tiểu.
D. Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân.
Câu 2. Vai trò của hồng cầu là
A. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
B. vận chuyển các chất thải và vận chuyển O2 và CO2.
C. vận chuyển các chất thải.
D. vận chuyển O2 và CO2.
Câu 3. Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?
A. 5 loại. B. 4 loại. C. 3 loại. D. 2 loại.
Câu 4. Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?
A. Tim. B. Phổi. C. Phế quản. D. Khí quản.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (1 điểm):
Trình bày sự phối hợp của mỗi cơ quan trong việc thực hiện chức năng của hệ hô hấp. 
Câu 2. (0,5 điểm):
Để bảo vệ hệ tiêu hóa theo em cần phải có các biện pháp nào, em hãy đề xuất 4 biện pháp?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_sinh_hoc_lop_8_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx