Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 1. Cận thị là

A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

Câu 2. Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

A. Nước mắt. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi.

Câu 3. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?

A. Cơ vòng ống đái. B. Cơ lưng xô

C. Cơ bóng đái. D. Cơ bụng

Câu 4. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da?

A. Lớp mỡ dưới da C. Lớp mạch máu

B. Lớp biểu bì D. Lớp bì

Câu 5. Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định

C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

Câu 6. Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

A. Insulin và canxitônin. B. Ôxitôxin và tirôxin

C. Insulin và glucagon. D. Insulin và tirôxin

docx 72 trang khtn 12/12/2025 710
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: KHTN – Lớp 8 (Phần: Sinh học)
 Mã đề: A Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Chọn 01 phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là ngăn bụi, làm ẩm, làm ấm không 
khí vào phổi? 
A. Mũi. B. Khí quản. C. Thanh quản. D. Họng. 
Câu 2. Lọc và thải ra môi trường các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong quá trình trao đổi 
chất và các chất có thể gây độc cho cơ thể là chức năng của 
A. hệ hô hấp. B. hệ bài tiết. 
C. hệ nội tiết. D. hệ tuần hoàn. 
Câu 3. Trong các ý sau đây, ý nào là đúng khi bảo vệ tốt hệ hô hấp? 
(1) Thường xuyên sử dụng khẩu trang khi ra đường và khi làm việc trong môi trường ô 
nhiễm. 
(2) Hút thuốc lá và trồng nhiều cây xanh. 
(3) Giữ ấm cơ thể và cổ họng vào thời tiết lạnh, giao mùa; tránh đồ ăn quá lạnh, cay. 
(4) Duy trì thể dục thể thao hằng ngày, bổ sung đủ nước, ăn uống đủ chất để tăng cường sức 
đề kháng. 
(5) Không vệ sinh răng miệng và cổ họng hằng ngày. 
(6) Không nên tiêm phòng vaccine bệnh lao vì gây ra các tác dụng phụ. 
A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4). C. (1), (3), (4). D. (4), (5), (6). 
Câu 4. Để phòng bệnh sỏi thận cần 
A. uống đủ nước và có chế độ ăn hợp lí. 
B. uống nhiều nước hơn bình thường. 
C. hạn chế ăn các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật. 
D. tăng cường ăn các loại thức ăn có nguồn gốc động vật. 
Câu 5. Bộ phận trung ương của hệ thần kinh gồm 
A. dây thần kinh. B. hạch thần kinh. C. não và tủy sống. D. não. 
Câu 6. Tật cận thị là 
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau. 
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn rõ những vật ở gần. 
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn rõ những vật ở gần. 
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn rõ những vật ở xa. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 7. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các 
tuyến nội tiết khác? 
A. Tuyến sinh dục. B. Tuyến yên. C. Tuyến giáp. D. Tuyến tuỵ. 
Câu 8. Bệnh bướu cổ do cơ thể thiếu iodine dẫn đến hormone.. không được tiết ra, khi 
đó tuyến yên sẽ tiết TSH để tăng cường hoạt động của tuyến giáp, gây phì đại tuyến. 
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm () là: 
A. TH. B. Glucagon. C. Insulin. D. Adrenalin. 
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Cân bằng môi trường trong cơ thể là gì và có vai trò như thế nào đối với 
cơ thể? 
Câu 2. 
a) (1,0 điểm) Quá trình thu nhận ánh sáng diễn ra như thế nào để ta nhìn thấy hình ảnh của 
một con mèo? 
b) (1,5 điểm) Giải thích vì sao chúng ta không nên đọc sách ở những nơi thiếu ánh sáng? Để 
bảo vệ mắt không bị tật cận thị ta nên làm gì?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án A B C A C C B A
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Cân bằng môi trường trong của cơ thể là duy trì sự ổn định của môi 
 trường trong cơ thể. Giúp đảm bảo hoạt động sống của cơ thể diễn ra 
 1 0,5
 bình thường và khi mất cân bằng môi trường trong cơ thể sẽ gây ra 
 một số bệnh nguy hiểm.
 a) Quá trình thu nhận ánh sáng để nhìn thấy hình ảnh một con mèo là: 
 Ánh sáng từ con mèo khúc xạ qua giác mạc và thể thủy tinh tới màng 
 lưới, tác động đến tế bào thụ cảm thụ thị giác, gây hưng phấn các tế 
 1,0
 bào này và truyền theo dây thần kinh thị giác tới não cho cho ta cảm 
 nhận về hình ảnh của con mèo. 
 b) - Vì khi đọc sách ở những nơi thiếu ánh sáng mắt phải điều tiết 
 2 0,5
 nhiều làm cho thể thủy tinh phải phồng lên, lâu dần sẽ gây tật cận thị. 
 - Một số biện pháp bảo vệ mắt khỏi tật cận thị: 
 + Ngồi học đúng tư thế, giữ đúng khoảng cách khi ngồi học 
 1,0
 + Đọc sách trong môi trường đủ ánh sáng, không đọc sách trên tàu xe 
 + Không xem tivi, điện thoại quá lâu 
 + Bổ sung những thực phẩm giàu vitamin A cho mắt
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI Môn: KHTN – Lớp 8 (Phần: Sinh học)
 Mã đề: B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Chọn 01 phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là tiêu diệt vi khuẩn trong không 
khí trước khi vào phổi? 
A. Phế quản. B. Khí quản. C. Thanh quản. D. Họng. 
Câu 2. Hệ bài tiết có chức năng là 
A. lọc và thải ra môi trường các chất cặn bã do tế bào tạo ra trong quá trình trao đổi chất và 
các chất có thể gây độc cho cơ thể. 
B. giúp cơ thể lấy oxygen từ môi trường và thải khí carbon dioxide ra khỏi cơ thể. 
C. định hình cơ thể, bảo vệ nội quan, giúp cơ thể cử động và di chuyển. 
D. điều hòa hoạt động các cơ quan trong cơ thể thông qua việc tiết một số loại hormone tác 
động đến cơ quan nhất định. 
Câu 3. Trong các ý sau đây, ý nào là không đúng khi bảo vệ tốt hệ hô hấp? 
(1) Thường xuyên sử dụng khẩu trang khi ra đường và khi làm việc trong môi trường ô 
nhiễm. 
(2) Hút thuốc lá và trồng nhiều cây xanh. 
(3) Giữ ấm cơ thể và cổ họng vào thời tiết lạnh, giao mùa; tránh đồ ăn quá lạnh, cay. 
(4) Duy trì thể dục thể thao hằng ngày, bổ sung đủ nước, ăn uống đủ chất để tăng cường sức 
đề kháng. 
(5) Không vệ sinh răng miệng và cổ họng hằng ngày. 
(6) Không nên tiêm phòng vaccine bệnh lao vì gây ra các tác dụng phụ. 
A. (1), (2), (6). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (2), (5), (6). 
Câu 4. Bệnh nhân suy thận nên có chế độ 
A. ăn mặn, chua, nhiều đường. 
B. ăn nhạt, tăng lượng thịt, có giàu đạm trong bữa ăn. 
C. ăn mặn, uống nhiều nước, ăn nhiều chất béo. 
D. ăn nhạt, hạn chế ăn các loại thực phẩm giàu đạm. 
Câu 5. Bộ phận ngoại biên của hệ thần kinh gồm: 
A. Dây thần kinh. B. Dây TK, hạch TK. C. Não, tủy sống. D. Não. 
Câu 6. Tật viễn thị là 
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn xa. 
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn rõ những vật ở xa. 
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn rõ những vật ở gần. 
Câu 7. Trong cơ thể người, tuyến nội tiết nào đóng vai trò làm tăng nhịp tim, co mạch, tăng 
nhịp hô hấp, dãn phế quản và góp phần làm tăng đường huyết khi đường huyết giảm? 
A. Tuyến trên thận. B. Tuyến yên. C. Tuyến giáp. D. Tuyến tụy. 
Câu 8. Bệnh tiểu đường có liên quan đến sự thiếu hụt hoặc rối loạn hoạt tính của hormone 
nào dưới đây?
A. Thyroxin. B. Glucagon. C. Insulin. D. Adrenalin. 
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Cân bằng môi trường trong cơ thể là gì và vai trò của nó đối với cơ thể? 
Câu 2. 
a) (1,0 điểm) Quá trình thu nhận âm thanh diễn ra như thế nào để ta nghe được tiếng chim 
hót? 
b) (1,5 điểm) Giải thích vì sao chúng ta không nên đọc sách khi đi tàu xe bị xóc nhiều? 
Trình bày một số biện pháp bảo vệ mắt không bị tật cận thị?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D A D D B C A C
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Cân bằng môi trường trong của cơ thể là duy trì sự ổn định của môi 
 trường trong cơ thể. Giúp đảm bảo hoạt động sống của cơ thể diễn ra 
 1 0,5
 bình thường và khi mất cân bằng môi trường trong cơ thể sẽ gây ra 
 một số bệnh nguy hiểm.
 a) Quá trình thu nhận âm thanh để nghe được tiếng chim hót là Chim 
 hót phát ra sóng âm được vành tai hứng và truyền qua ống tai làm 
 rung màng nhĩ, gây tác động vào chuỗi xương tai làm rung các màng 
 1,0
 và dịch trong ốc tai. Những rung động này gây hưng phấn cơ quan thụ 
 cảm, làm xuất hiện xung thần kinh theo dây thần kinh thính giác về 
 não cho ta cảm nhận về tiếng chim hót. 
 b) - Vì khoảng cách từ sách tới mắt không ổn định (hoặc quá gần hoặc 
 2 0,5
 quá xa) làm mắt điều tiết liên tục, gây mỏi mắt lâu dần gây tật cho 
 mắt. 
 - Một số biện pháp bảo vệ mắt khỏi tật cận thị: 
 + Ngồi học đúng tư thế, giữ đúng khoảng cách khi ngồi học 
 1,0
 + Đọc sách trong môi trường đủ ánh sáng, không đọc sách trên tàu xe 
 + Không xem tivi, điện thoại quá lâu 
 + Bổ sung những thực phẩm giàu vitamin A cho mắt
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND HUYỆN TIÊN DU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHÂN MÔN SINH (2,5 điểm) 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Câu 1. Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật? 
A. Tập hợp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau. 
B. Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao. 
C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam. 
D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao. 
Câu 2. Nhân tố sinh thái là gì? 
A. Là các nhân tố trong môi trường ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật. 
B. Là các nhân tố trong môi trường. 
C. Là các nhân tố ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của sinh vật. 
D. Tất cả các đáp án trên. 
Câu 3. Thứ tự nào sau đây thể hiện các cấp độ tổ chức từ thấp nhất đến cao nhất? 
A. Quần xã, quần thể, sinh vật. 
B. Quần xã, sinh vật, quần thể. 
C. Sinh vật, quần xã, quần thể. 
D. Sinh vật, quần thể, quần xã. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) 
Câu 1: (0,75 điểm) 
Môi trường sống là gì? Có mấy loại môi trường sống?
Câu 2: (0,5 điểm) Cho các quần xã sinh vật sau: đồng cỏ, rừng nhiệt đới, rừng ôn đới, sa 
mạc. Hãy sắp xếp các quần xã trên theo thứ tự giảm dần về độ đa dạng. Tại sao lại có sự 
khác biệt lớn về độ đa dạng giữa các quần xã này?
Câu 3: (0,5 điểm)
Em hãy tính mật độ cá thể của mỗi quần thể trong bảng dữ liệu sau đây:
Quần thể Số lượng cá thể Không gian phân bố
 Lim xanh 10.000 20 ha
 Bắp cải 2.400 600 m2
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3
 Đáp án C A D
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) 
 Câu Nội dung Điểm
 *Môi trường sống là nơi sống của sinh vật, bao gồm các 
 nhân tố xung quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hay 0,25 đ
 gián tiếp đến sự tồn tại và phát triển của chúng.
 Câu 1 *Có 4 loại môi trường sống chủ yếu: 
 (0,75 điểm) + Môi trường dưới nước: 
 Mỗi ý đúng 
 + Môi trường trong đất: 
 0,1 điểm
 + Môi trường trên cạn: 
 + Môi trường sinh vật:
 - Quần xã rừng nhiệt đới → quần xã rừng ôn đới → quần xã 
 Câu 2 đồng cỏ → quần xã sa mạc. - Sự khác biệt lớn về độ đa dạng 0,25 đ
 (0,5 điểm) giữa các quần xã này chủ yếu là do điều kiện khí hậu khác 0,25 đ
 nhau ở mỗi vùng.
 Mật độ của các cá thể trong quần thể là: 
 Câu 3 0,25 đ
 + Lim xanh: 10000 : 20 = 500 (cây/ha). 
 (0,5 điểm) 0,25 đ
 + Bắp cải: 2400 : 600 = 4 (cây/ m2).
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 20 Đề thi Sinh Học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN: KHTN 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 đ)
Câu 1. Cận thị là
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau. 
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần. 
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.
Câu 2. Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?
A. Nước mắt. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi. 
Câu 3. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ?
A. Cơ vòng ống đái. B. Cơ lưng xô
C. Cơ bóng đái. D. Cơ bụng
Câu 4. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da?
A. Lớp mỡ dưới da C. Lớp mạch máu
B. Lớp biểu bì D. Lớp bì
Câu 5. Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?
A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.
B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định
C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại
D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào
Câu 6. Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?
A. Insulin và canxitônin. B. Ôxitôxin và tirôxin
C. Insulin và glucagon. D. Insulin và tirôxin
II. Trắc nghiệm đúng sai (1đ)
Trong mỗi câu học sinh chọn đúng Đ hoặc sai S vào cuối câu.
Câu 7. Trong cơ thể người, tuyến yên là tuyến nội tiết mà hormone do chúng tiết ra có tác 
động đến hầu hết các tuyến nội tiết khác.
Câu 8. Iodine là thành phần không thể thiếu trong hormone Glucagon.
Câu 9. Người thực vật hệ thần kinh không còn hoạt động.
Câu 10. Bệnh tiểu đường là do thiếu iodine.
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1đ)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_sinh_hoc_lop_8_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx