Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 1: Năng lượng có tính chất nào sau đây?

A. Là một đại lượng vô hướng.

B. Có thể tồn tại ở những dạng khác nhau.

C. Có thể truyền từ vật này sang vật khác, hoặc chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ, các thành phần của hệ.

D. Các đáp án trên đều đúng.

Câu 2: Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực F là

A. F.v.t

B. F.v

C. F.t

D. F.v2

Câu 3: Công thức tính động năng của vật khối lượng m

A. Wd=m.ν22

B. Wd=m.ν2

C. Wd = 2.m.v

D. Wd=2m.ν

Câu 4: Phát biểu nào sau đây SAI:

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.

B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

C. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật.

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

Câu 5: Chọn đáp án đúng

A. →F=Δ→pΔt

B. Δ→p=F.−→Δt

C. Δ→p=F.Δt

D. Cả đáp án A và B

Câu 6: Cần cẩu khi hoạt động, thực hiện trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

A. Thực hiện công.

B. Truyền nhiệt.

C. Phát ra các tia nhiệt.

D. Không trao đổi năng lượng.

Câu 7: Công suất được xác định bằng

A. giá trị công có khả năng thực hiện.

B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

C. công thực hiện trên đơn vị độ dài.

D. tích của công và thời gian thực hiện công.

Câu 8: Chọn câu sai trong các câu sau. Động năng của vật không đổi khi vật

A. chuyển động thẳng đều.

B. chuyển động với gia tốc không đổi.

C. chuyển động tròn đều.

D. chuyển động cong đều.

Câu 9: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp →v1 và →v2 cùng hướng. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật một.

A. 0 kg.m/s.

B. 5 kg.m/s.

C. 4 kg.m/s.

D. 6 kg.m/s.

docx 160 trang Minh1120 23/11/2025 770
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GD&ĐT CÀ MAU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2025-2026
 TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN MÔN: VẬT LÍ 10
 Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1. Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
 A. Vật chịu tác dụng của lực cản không khí.
 B. Vật chịu tác dụng của lực ma sát.
 C. Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực hoặc lực đàn hồi.
 D. Vật chỉ chịu tác dụng của lực cản hoặc lực ma sát.
Câu 2. Một quả Táo rơi từ độ cao 3 m xuống mặt đất thì có những lực nào tác dụng lên quả Táo?
 A. Lực cản của không khí.
 B. Trọng lực và lực nâng của không khí.
 C. Lực nâng của không khí.
 D. Trọng lực và lực cản của không khí.
Câu 3. Một ô tô đang chuyển động trên đường thẳng ngang với vận tốc 54 km/h thì tắt máy. Biết hệ số ma sát 
giữa bánh xe với mặt đường là μ = 0,03, lấy g = 10 m/s2. Thời gian ô tô chuyển động kể từ khi tắt máy cho đến 
khi dừng lại là
 A. 50s. B. 15s. C. 180s. D. 100s.
Câu 4. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có thế năng?
 A. Một búa máy đang rơi.
 B. Một quả táo trên cành cây.
 C. Một ô tô đang chạy trên đường.
 D. Một bồn nước đặt ở độ cao h.
Câu 5. Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100 m xuống tầng thứ 9 
cách mặt đất 45 m. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 9 , thì thế năng của thang máy ở tầng cao 
nhất là
 A. 45 kJ. B. 550 kJ. C. 1000 kJ. D. 450 kJ.
Câu 6. Hai ô tô cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các tốc độ 36 km/h và 20 m/s. Tỉ số động năng của ô 
tô 2 so với ô tô 1 là
 A. 4. B. 2. C. 0,309. D. 0,25.
Câu 7. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 A. Búa máy đang rơi xuống
 B. Viên đạn đang bay
 C. Dòng nước lũ đang chảy mạnh
 D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
Câu 8. Cơ năng là đại lượng.
 A. luôn dương.
 B. có thể dương, âm hoặc bằng không.
 C. luôn luôn dương hoặc bằng không.
 D. luôn khác không.
Câu 9. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của người hay thiết bị sinh công là
 A. năng lượng.
 B. công suất.
 C. tốc độ.
 D. công.
Câu 10. Tác dụng lên vật một lực không đổi F = 100 N hợp với phương ngang đứng một góc 60∘
như hình số 1 , làm vật chuyển động được quãng đường 20 m theo phương ngang. Công của lực F tác dụng là
 Hình 1
 A. A = 3kJ. B. A = 1kJ. C. A = 3J. D. A = 2 3kJ.
Câu 11. Thế năng hấp dẫn là đại lượng
 A. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
 B. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
 C. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
 D. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về ngẫu lực?
 A. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
 B. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
 C. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.
 D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 13. Đơn vị của công suất
 A. W. B. J.m. C. J.s. D. kg.m/s.
Câu 14. Khi làm thí nghiệm để xác định lực tổng hợp của hai lực đồng quy, người ta được bảng số liệu dưới đây:
 Lần F1(N) F2(N) Góc α (độ) Ftn (N) Flt (N)
 1 2 2,5 60 3,80
Theo công thức lực tổng hợp Flt của hai lực có độ lớn là
 A. 2,29 N. B. 3,91 N. C. 3,20 N. D. 0,85 N.
Câu 15. Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi làm cho vật chuyển dời một đoạn đường s theo phương 
hợp với hướng của lực F một góc α thì công do lực F sinh ra
 A. A = F. s. cos α.
 B. A = F.s.tan α.
 C. A = F.s.sin α.
 F.s
 D. A = cos α.
Câu 16. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 6 m trong khoảng thời gian 1 phút. Lấy g = 10 m/
s2. Công suất trung bình của lực kéo bằng
 A. 6 W. B. 10 W. C. 4 W. D. 5 W.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Điều kiện cân bằng của vật có trục quay cố định là tổng các moment lực tác dụng lên vật bằng 0.
 B. Đơn vị của moment lực là N/m.
 C. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng đặt vào một vật.
 D. Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
Câu 18. Một quả cầu kim loại được treo vào một lực kế. Khi quả cầu ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 30 N. 
Nhúng chìm quả cầu đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?
 A. Giảm đi. B. Không thay đổi. C. Tăng lên. D. Chỉ số 0.
Câu 19. Một vật có khối lượng m , chuyển động với vận tốc v. Động năng của vật có biểu thức
 1 1 2 2
 A. Wd = 2mv. B. Wd = 2mv . C. Wd = mv . D. Wd = mv.
Câu 20. Một vật được móc vào lực kế để đo lực theo phương thẳng đứng. Khi vật ở trong không khí, lực kế chỉ 
4,8 N. Khi vật chìm trong nước, lực kế chỉ 4,2 N. Biết khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3, lấy g = 10 m/s2. 
Thể tích của vật nặng là
 A. 60 cm3. B. 120 cm3. C. 360 cm3. D. 480 cm3
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 21. Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. 
Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi 
chuyển động.
 A. 10 J. B. 12,5 J. C. 15J. D. 17,5 J.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Một ôtô có khối lượng m=1,5 tấn chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang với vận tốc v=15 m/s. Biết 
công suất của động cơ ôtô là 10,5 kW. Tính lực phát động ôtô lúc đó.
Câu 2: Một vật có khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ dưới lên với vo = 20 m/s. Chọn góc thế năng tại vị 
trí ném. Lấy g = 10 m/s2. Tính thế năng, động năng, cơ năng của vật:
 a) Lúc bắt đầu ném.
 b) Khi vật lên cao nhất.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 C D A C B A D B B A
 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
 D A A B A B B A B A A
II. PHẦN TỰ LUẬN
 ĐÁP ÁN ĐIỂM
 CÂU 1: 
 0,5 đ
 P=Fv
 P 10500 0,5 đ
 Suy ra 
 F = v = 15 = 700 N
 CÂU 2:
 Wt = mgh = 0
 W = 1 mv2 = 1 ⋅ 0,1 ⋅ 202 = 20 J
 a. d 2 2
 W = Wt + Wd = 0 + 20 = 20 J 1,0 đ
 Wd = 0
 b. Tại độ cao cực đại W = Wo = 20 J
 Wt = W ― Wd = 20 J
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND PHƯỜNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2025-2026
 TRƯỜNG THPT MÔN VẬT LÍ
 Thời gian: 45 phút
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1: Lò nung trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?
A. Thực hiện công.
B. Truyền nhiệt.
C. Phát ra các tia nhiệt.
D. Không trao đổi năng lượng.
Câu 2: Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng trung bình của mỗi người bằng 500 N, từ 
tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu 
thang cuốn này?
A. 4 kW.
B. 5 kW.
C. 1 kW.
D. 10 kW.
Câu 3: Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật chuyển động:
A. chuyển động thẳng đều.
B. chỉ dưới tác dụng của lực ma sát.
C. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
D. chuyển động tròn đều.
Câu 4: Một vật có khối lượng 10 kg, lấy g = 10 m/s2. Tính thế năng trọng trường của vật tại đáy giếng cách mặt 
đất 5 m với gốc thế năng tại mặt đất.
A. 500 J.
B. -400 J.
C. 400 J.
D. -500 J.
Câu 5: Một cần cẩu nâng một vật nặng khối lượng 5 tấn từ trạng thái nghỉ chuyển động thẳng đứng nhanh dần đều 
lên trên với độ lớn gia tốc bằng 0,5 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn công mà cần cẩu thực hiện được sau thời gian 3 
giây là
A. 116104 J.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. 213195 J.
C. 115107 J.
D. 118125 J.
Câu 6: Một máy nâng có công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 s. 
Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là
A. 5,3%.
B. 48%.
C. 53%.
D. 65%.
Câu 7: Viên bi A có khối lượng m1 = 60 g chuyển động với vận tốc v1 = 5 m/s va chạm vào viên bi B có khối 
lượng m2 = 40 g chuyển động ngược chiều có vận tốc →v2 . Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Độ lớn vận tốc 
viên bi B là:
A. ν2=103(m/s)(m/s)
B. v2 = 7,5(m/s)
C. ν2=253(m/s)(m/s)
D. v2 = 12,5(m/s)
Câu 8: Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng
A. 9 kg.m/s.
B. 2,5 kg.m/s.
C. 6 kg.m/s.
D. 4,5 kg.m/s.
Câu 9: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. Vật được ném ngang.
C. Vật đang rơi tự do.
D. Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 10: Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi →F. Động lượng chất 
điểm ở thời điểm t là:
A. →p=→Fm.
B. →p=→Ft.
C. →p=→Fm.
D. →p=→Ft.
Câu 11: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi α là góc của mặt 
phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. p = mgsinαt.
B. p = mgt.
C. p = mgcosαt.
D. p = gsinαt.
Câu 12: Một vật 3 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 2 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong 
khoảng thời gian đó là (lấy g = 9,8 m/s2).
A. 60 kg.m/s.
B. 61,5 kg.m/s.
C. 57,5 kg.m/s.
D. 58,8 kg.m/s.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.
C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.
D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 14: Một khẩu súng đại bác nằm ngang khối lượng ms = 1000 kg, bắn một viên đạn khối lượng md = 2,5 kg. 
Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là 600 m/s. Tìm vận tốc của súng sau khi bắn?
A. 1 m/s.
B. -1 m/s.
C. 1,5 m/s.
D. -1,5 m/s.
Câu 15:Một người dùng một lực 1000 N kéo một thùng gỗ làm nó dịch chuyển đoạn đường 50 m. Lực kéo tác 
dụng lên vật hợp với phương ngang góc 60o. Công của lực kéo là
A. 20000 J.
B. 25000 J.
C. 30000 J.
D. 35000 J.
Câu 16: Lực tác dụng lên một vật đang chuyển động thẳng biến đổi đều không thực hiện công khi
A. lực vuông góc với gia tốc của vật.
B. lực ngược chiều với gia tốc của vật.
C. lực hợp với phương của vận tốc với góc α .
D. lực cùng phương với phương chuyển động của vật.
Câu 17: Đơn vị không phải đơn vị của công suất là
A. N.m/s.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 10 CTST giữa kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. W.
C. J.s.
D. HP.
Câu 18: Thả rơi một hòn sỏi khối lượng 50 g từ độ cao 1,2 m xuống một giếng cạn sâu 3 m. Công của trọng lực 
khi vật rơi chạm đáy giếng là bao nhiêu? (Lấy g = 10 m/s2).
A. 60 J.
B. 1,5 J.
C. 210 J.
D. 2,1 J.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Máy có công suất lớn thì hiệu suất của máy đó nhất định cao.
B. Hiệu suất của một máy có thể lớn hơn 1.
C. Máy có hiệu suất cao thì công suất của máy nhất định lớn.
D. Máy có công suất lớn thì thời gian sinh công sẽ nhanh.
Câu 20: Một vật khối lượng 1500 kg được cần câu nâng đều lên độ cao 20 m trong khoảng thời gian 15 s. Lấy g = 
10 m/s2. Công suất trung bình của lực nâng của cần cầu là
A. 15000 W.
B. 22500 W.
C. 20000 W.
D. 1000 W.
Câu 21: Viên bi A đang chuyển động đều với vận tốc v thì va chạm vào viên bi B đang đứng yên có cùng khối 
lượng với viên bi A.
A. hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc v2.
B. hai viên bi A và B cùng chuyền động với vận tốc v.
C. viên bi A bật ngược trở lại với vận tốc v.
D. viên bi A đứng yên, viên bi B chuyển động với vận tốc v.
Câu 22: Cơ năng là một đại lượng:
A. luôn luôn khác không.
B. luôn luôn dương.
C. luôn luôn dương hoặc bằng không.
D. có thể dương, âm hoặc bằng không.
Câu 23: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua 
sức cản của không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ M đến N thì
A. cơ năng cực đại tại N.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_21_de_thi_vat_li_10_ctst_giua_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co_d.docx