Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1. Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn trong đó
A. li độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.
B. li độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.
C. biên độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.
D. biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian.
Câu 2. Đồ thị li độ-thời gian của chất điểm dao động điều hòa có dạng
A. hình sin. B. parabol. C. đoạn thẳng. D. elip.
Câu 3. Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. 10 rad/s. B. 10π rad/s.
C. 5π rad/s. D. 5 rad/s.
Câu 4.Một sóng cơ có tần số f, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v. Bước sóng trên dây được xác định bởi
A. λ = v.f B. λ = v/f C. λ = f/v D. λ = 2πf.v
Câu 5.Chọn câu đúng.
A. Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian.
B. Sóng là dao động của mọi điểm trong không gian theo thời gian.
C. Sóng là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D. Sóng là sự truyền chuyển động của các phần tử trong không gian theo thời gian.
Câu 6. Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?
A. Cả rắn, lỏng, khí.
B. Chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
D. Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.
Câu 7. Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là
A. 1,0 m B. 2,0 m C. 0,5 m D. 0,25 m
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Câu 9. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào
A. phương dao động. B. phương truyền sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng. D. vận tốc truyền sóng.
Câu 10. Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng.
A. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.
B. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.
C. Cả hai sóng là sóng ngang.
D. Cả hai sóng là sóng dọc.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2025-2026 TRƯỜNG THPT LÝ NHÂN TÔNG Môn: Vật Lí - Lớp 11 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) I. Phần trắc nghiệm: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 1. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức: A. a = ω2x2. B. a = – ω2x. C. a = ωx. D. a = – ωx. Câu 2. Tia X có bước sóng: A. nhỏ hơn tia tử ngoại. B. nhỏ hơn tia gama. C. lớn hơn tia tử ngoại. D. lớn hơn tia hồng ngoại Câu 3. Trên một sợi dây dài 2 m với một đầu cố định, một đầu tự do đang có sóng dừng. Biết tần số sóng là 55 Hz. Người ta thấy trên dây có tất cả 6 điểm luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 33,85 m/s. B. 36,67 m/s. C. 40 m/s. D. 80 m/s. Câu 4. Hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cùng pha, cùng tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,2m/s Điểm M trên mặt nước cách S1, S2 các khoảng lần lượt là 20 cm và 35 cm là vị trí của: A. vân cực đại bậc 2. B. vân cực tiểu thứ 3. C. vân cực đại bậc 3. D. vân cực tiểu thứ 2. Câu 5. Với k là số nguyên. Điều kiện để có sóng dừng trên dây chiều dài l khi cả hai đầu dây cố định là: 흀 흀 흀 A. B. C. D. 퓵 = ( 풌 + )ퟒ. 퓵 = ( 풌 + ) . 퓵 = 풌 . 퓵 = 풌흀. Câu 6. Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là: A. 풗 . B. 2mv2. C. vm2. D. 풗 . ퟒ Câu 7. Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, f0 là tần số riêng của hệ dao động. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ là: A. 0. B. f > f . C. f < f . D. f = f . = 2 0 0 0 Câu 8. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,05m khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1.5m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 휆 = 0,6휇 . Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nhau bằng: A. 0,9 mm. B. 1,5 mm. C. 1,8 mm. D. 2,4 mm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 9. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,8m. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,2 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là: A. 0,53.10 -6m. B. 0,45.10-6 m. C. 0,5.10-6 m. D. 0,6.10-6 m. Câu 10. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là A. biên độ của sóng. B. tần số sóng. C. tốc độ truyền sóng. D. bước sóng. Câu 11. Khi có sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một điểm bụng và một điểm nút liền kề bằng: 휆 휆 A. . B. . C. . D. . 2 2휆 휆 4 Câu 12. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32 cm với đầu A, B cố định. Tần số dao động của dây là 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có: A. 8 bụng, 9 nút. B. 9 nút, 9 bụng. C. 8 nút, 8 bụng. D. 9 bụng, 8 nút. Câu 13. Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kỳ 2s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là: A. = 5 표푠 푡 ― ( ). B. = 5 표푠 푡 + ( ). 2 2 C. = 5 표푠 2 푡 + ( ). D. = 5 표푠 2 푡 ― ( ). 2 2 Câu 14. Gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 2 là: A. 1,5i. B. 3i. C. 2,5i. D. 2i. Câu 15. Sóng ngang truyền được trong môi trường: A. rắn và bề mặt chất lỏng. B. rắn, lỏng, khí. C. lỏng, khí. D. chân không. Câu 16. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình = 2 표푠(40 푡 ― 2 ) (mm). Biên độ của sóng này là: A. 2 mm. B. mm. C. 4 mm. D. 40 mm. Câu 17. Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A. tốc độ truyền sóng và bước sóng. B. phương dao động và phương truyền sóng. C. phương truyền sóng và tần số sóng. D. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng. Câu 18. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên một dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng 휆. Hệ thức đúng là: 휆 A. B. C. D. 푣 = 2 휆. 푣 = 휆. 풗 = 흀풇. 푣 = . Câu 19. Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động: A. cùng tần số, cùng phương. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com B. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ. C. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 20. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc bằng: A. 2 s. B. 0,1 s. C. 0,1 s. D. s. Câu 21. Bộ phận giảm xóc của xe máy là ứng dụng của: A. dao động tắt dần. B. dao động cưỡng bức. C. dao động điều hoà. D. dao động duy trì. Câu 22. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t của một vật dao động điều hòa có dạng là: A. đường hình sin. B. đường tròn. C. đường elip. D. đoạn thẳng. Câu 23. Công thức tính cơ năng của vật dao động điều hoà là: 1 2 1 2 2 1 2 1 A. 2 휔 . B. 2 휔 . C. 2 휔 . D. 2 휔 . Câu 24. Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng có chiều dài 8 cm. Biên độ dao động của vật bằng: A. 4 cm. B. 8 cm. C. 2 cm. D. 12 cm. Câu 25. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai? A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng. B. Sóng cơ không truyền được trong chân không. C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường. D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường. Câu 26. Ứng dụng của tia hồng ngoại là: A. dùng để sấy khô, sưởi ấm. B. dùng để diệt khuẩn. C. chữa bệnh còi xương. D. kiểm tra khuyết tật của sản phẩm. Câu 27. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ điểm đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2, có giá trị là: 흀 A. 풅 ― 풅 = 풌흀. B. 풅 ― 풅 = 풌 . C. 풅 ― 풅 = 풌 + 흀. D. 풅 ― 풅 = 풌흀. Câu 28. Công thức tính tần số góc của con lắc đơn dao động điều hoà là: 1 A. . B. 2 푙 . C. 푙 . D. . 푙 2 푙 II. PHẦN TỰ LUẬN DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 1: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 600 nm; khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. a. Tính khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn quan sát? b. Vân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm bao nhiêu? c. Cho màn quan sát có kích thước là 25mm. Tìm số vân sáng quan sát được ở trên màn? Câu 2: Một sóng hình sin có tần số 20 Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang u(cm) trùng với trục Ox. Hình bên là hình ảnh của một đoạn dây tại một thời điểm. 6 a. Hãy tính tốc độ truyền sóng trên dây? 25 75 x(cm) 0 50 b. Khi phần tử O ở trên dây dao động điều hoà và đi được quãng 6 đường là 72 cm thì sóng truyền đi được quãng đường bao nhiêu? phương truyền sóng Câu 3: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng lên một cần rung. Cần rung tạo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 100 Hz đến 125 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s. a. Trong quá trình thay đổi tần số rung của cần, có thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên dây? b. Khi bước sóng có giá trị lớn nhất thì có bao nhiêu nút sóng, bao nhiêu bụng sóng được tạo ra ở trên dây (kể cả hai đầu dây)? _______HẾT_______ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 B A C B C D D C D B D A A D 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 A A B C D C A A B A D A C A Câu Đáp án Biểu Ghi chú điểm 1 a (0,5) i = λD/a = 0,6.2/1 = 1,2mm 0,5 (1 điểm) b (0,25) x = k.i = 5.1,2 = 6 mm 0,25 c (0,25) N = L/2i2 + 1 = 25/2.1,22 + 1 = 21 0,25 2 a (0,5) + Bước sóng là: λ = 50 cm 0,25 (1 điểm) + v = λ.f = 50.20 = 1000 cm/s = 10 m/s 0,25 b (0,5) + Biên độ dao động của một phần tử là A = 6 cm 0,1 + Trong một chu kì dao động, phần tử đi được quãng đường 4A = 24 0,1 cm + Thấy 72 cm = 3.24 thời gian dao động là 3 chu kì. 0,1 + Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì là: s = 3λ = 150 0,2 cm = 1,5 m. 3 a (0,75) + Áp dụng công thức cho dây một đầu tự do: (1 điểm) L = (2k + 1).λ/4 = (2k + 1).v/4f 1,2 = (2k +1).8/4f f = (2k + 1).5/3 0,25 + Mà 100 f 125 100 (2k + 1).5/3 125 29,5 k 37 0,25 + Do k chỉ nhận giá trị nguyên nên có 8 giá trị của k, hay có 8 lần tạo ra được sóng dừng trên dây. 0,25 b (0,25) + Bước sóng lớn nhất thì k là nhỏ nhất k = 30 + Trên dây có 31 nút sóng, 31 bụng sóng. 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 UBND PHƯỜNG BỈM SƠN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Môn: Vật Lí - Lớp 10 - Sách KNTT Thời gian: 45 phút PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong một thí nghiệm về mô tả hình ảnh li độ dao động của một con lắc lò xo, người ta gắn cố định một con lắc lò xo trên một thanh ngang và cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ A theo phương thẳng đứng. Dùng chùm sáng song song, nằm ngang chiếu vào con lắc sao cho mặt phẳng chùm sáng chứa phương dao động của con lắc. Trên màn chắn sáng phía sau con lắc lò xo thu được bóng của quả cầu. Tập hợp các vị trí bóng của quả cầu trên màn chắn thu được sẽ là A. li độ dao động của quả cầu. B. biên độ dao động của quả cầu. C. chu kì dao động của quả cầu. D. quỹ đạo dao động của quả cầu. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm. B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau. D. Tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ. Câu 3. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Young, công thức tính khoảng vân i là 흀 λD A. B. i =aD. i = . λD λa C. D. i = . i =푫. Câu 4. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. động năng và biên độ. B. biên độ và cơ năng. C. biên độ và gia tốc. D. biên độ và tốc độ. Câu 5. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không thay đổi là A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng. D. Biên độ. Câu 6. Một sóng cơ truyền trên một sợi dây theo phương ngang AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn như hình bên. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Sau đó một DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com khoảng thời gian là T/2 (T là chu kỳ dao động sóng) thì điểm N đang A. đi lên. B. có tốc độ cực đại. C. đi xuống. D. nằm yên. Câu 7. Một sợi dây có chiều dài 1,5 m một đầu cố định, một đầu tự do. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây nằm trong khoảng từ 150 m/s đến 400 m/s. Bước sóng của sóng trên dây là A. 1,0 m. B. 1,2 m. C. 2,4 m. D. 2,0 m. Câu 8. Dao động điều hòa là dao động A. không có tính tuần hoàn. B. có đồ thị dao động là một đường thẳng. C. có li độ là hàm sin theo thời gian. D. biên độ dao động thay đổi theo thời gian. Câu 9. Thế năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo động năng dao động của nó bằng đồ thị như hình vẽ. Cho biết khối lượng của vật bằng 100 g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 16 cm. Tần số góc của dao động là A. 2,5 (rad/s). B. 5 2(rad/s). C. 5 3(rad/s). D. 5 2(rad/s). 2 Câu 10. Trong các đồ thị li độ - thời gian về dao động tắt dần của một con lắc lò xo, lực cản môi trường ứng với hình nào sau đây là nhỏ nhất? A. Hình d. B. Hình c. C. Hình a. D. Hình b. Câu 11. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang quanh vị trí cân bằng O, với biên độ A. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc a của chất điểm theo thời gian t. Lấy π2 = 10. Phương trình li độ dao động của chất điểm theo thời gian t (t tính bằng giây) là DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com A. = 8,0. 표푠(2,5πt ― )(cm). B. = 12,5. 표푠(2,0πt + π)(cm). C. = 8,0. 표푠(2,5πt + π)(cm). D. = 12,5. 표푠(2,0πt)(cm). Câu 12. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động ở độ cao 2,02.107 m so với mặt đất phát sóng vô tuyến giống nhau theo mọi hướng với công suất bằng 25 kW. Bỏ qua sự hấp thụ sóng của khí quyển, cường độ sóng nhận được bởi một máy thu vô tuyến đặt tại mặt đất do vệ tinh này truyền tới có giá trị lớn nhất bằng A. 3,72.10-12 W/m2. B. 9,76.10-12 W/m2. C. 2,44.10-12 W/m2. D. 4,88.10-12 W/m2. Câu 13. Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như hình bên. Các điểm trên dây mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha là A. A và Q. B. M và N. C. M và Q. D. N và Q. Câu 14. Một vật dao động theo phương trình x =2,5.cos πt + (cm). Pha của dao động tại thời điểm t là 4 A. πt + (rad). B. (rad). 2 4 C. πt (rad). D. πt + (rad). 4 Câu 15. Trong các bức xạ sau đây, bức xạ có bước sóng nhỏ nhất trong chân không là A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại C. Tia gamma. D. Ánh sáng màu lục. Câu 16. Hình bên dưới, đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1)vì (2). A. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. B. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng. C. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. D. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang. Câu 17. Một vật nhỏ, khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình = 표푠(휔푡). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của vật là 1 2 1 2 2 A. 흎 . B. 흎 . C. 2 휔 . D. 2 휔 . Câu 18. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình liên hệ giữa gia tốc và li độ là: a = – 9x (với a tính theo m/s2 và x tính theo m). Tần số góc của chất điểm có giá trị bằng A. 90 rad/s. B. 9 rad/s. C. 3 rad/s. D. 30 rad/s. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 21 Đề thi Vật lí 11 KNTT cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 1. Một vật khối lượng m = 200 g, dao động có đồ thị li độ - thời gian được mô tả trong hình bên. Lấy π2 = 10. a) Biên độ dao động là 0,2 cm. b) Thế năng của vật tại thời điểm t2 ứng với điểm B trên đồ thị bằng 0,1 mJ. c) Gia tốc luôn cùng pha với li độ dao động của vật. d) Vận tốc của vật tại thời điểm t1 là –π (cm/s). Câu 2. Hình bên là đồ thị li độ - khoảng cách của một sóng truyền dọc trên một sợi dây tại một thời điểm xác định. Cho biết biên độ sóng bằng 0,4 cm và khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp trên dây bằng 25 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 80 cm/s. a) Bước sóng bằng 0,25 m. b) Chu kì sóng bằng 0,31 s. c) Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 0,15 s thì điểm M lại hạ xuống thấp nhất một lần nữa. d) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc điểm M hạ xuống thấp nhất đến khi điểm M có li độ bằng 0,2 cm là 0,10 s. Câu 3. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, tốc độ truyền sóng là 0,5 m/s với tần số sóng là 25 Hz. Cho biết 2 nguồn cách nhau 13 cm. a) Bước sóng λ = 2,0 cm. b) Trong vùng không gian giữa 2 nguồn, có 12 đường hypebol là tập hợp của những điểm đứng yên. c) Trên đoạn AB, khoảng cách giữa 2 điểm liên tiếp dao động với biên độ cực đại bằng khoảng cách giữa 2 điểm liên tiếp đứng yên. d) Trên đoạn AB, khoảng cách giữa một điểm dao động với biên độ cực đại và một điểm đứng yên gần nhất bằng một nửa bước sóng. Câu 4. Hình bên là sơ đồ thí nghiệm tạo sóng dừng trên dây. Sợi dây căng ngang có chiều là L, một đầu cố định, một đầu gắn với cần rung. Tần số cần rung được điều chỉnh từ 10 Hz đến 100 Hz bởi máy phát tần số. Các bước tiến hành thí nghiệm như sau: Bước 1: Bật máy phát tần số. Bước 2: Tăng giá trị tần số. Khi trên dây xuất hiện ổn định những vị trí đứng yên và những vị trí dao động với biên độ lớn nhất thì ghi lại số bụng sóng n và giá trị tần số f vào bảng: DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_21_de_thi_vat_li_11_kntt_cuoi_ki_1_nam_hoc_2025_2026_co_d.docx

