Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Biểu thức xác định áp suất là:
A. p = S/F
B. p = F.S
C. p = F/S
D. F= S.p
Câu 2: Chọn câu sai:
A. Áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và các vật trong lòng nó.
B. Vật nhúng càng sâu trong chất lỏng thì áp suất do chất lỏng tác dụng càng lớn.
C. Đơn vị đo áp suất là N/m3
D. Đơn vị đo áp suất là Pa
Câu 3: Dầu nổi trên mặt nước vì:
A. Khối lượng riêng của dầu bằng khối riêng lượng của nước
B. Khối lượng riêng của dầu nhỏ khối riêng lượng của nước
C. Khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối riêng lượng của nước
D. Thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước.
Câu 4: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:
A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất
B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất
C. để tăng áp suất lên mặt đất
D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất
Câu 5: Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?
A. Chỉ cần dùng một cái cân.
B. Chỉ cần dùng một lực kế.
C. Cần dùng một cái cân và bình chia độ.
D. Chỉ cần dùng một bình chia độ.
II. TỰ LUẬN (1.25 điểm)
Câu 6: (1.25 điểm)
Một khối đồng chất có thể tích 300cm3, nặng 810g
a) Khối lượng riêng của khối đồng chất là bao nhiêu?
b) Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, đá lần lượt là 2700 kg/m3, 7800 kg/m3, 11300 kg/m3, 2600 kg/m3.
Khối đồng chất trên làm từ vật liệu gì?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20... - 20... TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn Vật Lí) ĐỀ A (Thời gian làm bài: phút) I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau: (Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm) Câu 1: Công thức nào dưới đây xác định đúng khối lượng riêng của một chất? m V P A. D B. D C. D = m.V D. D V M V Câu 2: Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3cm x 2cm x 5cm, khối lượng 54g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là: A. 3,6g/cm3 B. 0,56g/cm3 C. 810g/cm3 D. 1,8g/cm3 Câu 3: Đơn vị của áp suất là: A. N.m B. N/m C. Pa D. N.m2 Câu 4: Muốn tăng áp suất thì: A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ. B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực. C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ. D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực. II. Tự luận: Câu 1 (2 điểm): a) Viết công thức tính áp suất tác dụng trên một bề mặt chất rắn, giải thích các đại lượng trong công thức và ghi rõ đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó. (0,5 điểm) b) Một bể cá cảnh có chiều dài 2 m, chiều rộng 1 m, độ sâu của nước là 0,8 m. Tính khối lượng của nước trong bể. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. (0,75 điểm) c) Một thùng hàng có trọng lượng 80 N đặt trên mặt sàn, đáy thùng có diện tích là 2500 cm2. Tính áp suất mà thùng hàng tác dụng lên mặt sàn. (0,75 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 UBND XÃ BÁT TRÀNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 20... - 20... TRƯỜNG THCS BÁT TRÀNG Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn Vật Lí) ĐỀ B (Thời gian làm bài: phút) I. Trắc nghiệm: Chọn đáp án phù hợp cho các câu sau: (Mỗi đáp án đúng tương ứng 0,25 điểm) Câu 1: Trong các đơn vị sau, đơn vị đo khối lượng riêng là: A. kg/m3 B. Pa C. N/m2 D. kg/m2 Câu 2: Một khối đá có thể tích 0,6 m3 và khối lượng riêng là 2600 kg/m3. Khối lượng của khối đá là: A. 15,6 kg B. 1560 kg C. 5200 kg D. 4333 kg Câu 3: Công thức tính áp suất p do áp lực F tác dụng lên diện tích bị ép S là: F2 F A. p = F.S B. p C. p D. p = F2.S S S Câu 4: Muốn giảm áp suất thì: A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ. B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực. C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ. D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực. II. Tự luận: Câu 1 (2 điểm): a) Viết công thức tính khối lượng riêng, giải thích các đại lượng trong công thức và ghi rõ đơn vị của từng đại lượng trong công thức đó. (0,5 điểm) b) Một bể cá cảnh có chiều dài 1 m, chiều rộng 0,8 m, độ sâu của nước là 0,5 m. Tính khối lượng của nước trong bể. Biết khối lượng riêng của nước là 1 000 kg/m3. (0,75 điểm) c) Một thùng hàng có trọng lượng 56 N đặt trên mặt sàn, đáy thùng có diện tích là 1600 cm2. Tính áp suất mà thùng hàng tác dụng lên mặt sàn. (0,75 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng 0.25 đ Câu 1 2 3 4 ĐỀ A Đáp án A D C B Câu 1 2 3 4 ĐỀ B Đáp án A B C D II. Tự luận: Đáp án Câu Biểu điểm Đề A Đề B a) Viết đúng công thức tính áp suất a) Viết đúng công thức tính khối lượng 0,25 điểm trên một bề mặt chất rắn. riêng. Giải thích đúng các đại lượng trong Giải thích đúng các đại lượng trong 0,25 điểm công thức và ghi đúng đơn vị từng đại công thức và ghi đúng đơn vị từng đại Câu 1 lượng. lượng. b) Tính V = a.b.c= 2.1.0,8 = 1,6 m3 b) Tính V = a.b.c = 1.0,8.0,5 = 0,4 m3 0,25 điểm Khối lượng nước Khối lượng nước m = D.V = 1,6.1000 = 1600 kg m = D.V = 0,4.1000 = 400 kg 0,5 điểm c) Đổi 2500 cm2 = 0,25 m2 c) Đổi 1600 cm2 = 0,16 m2 0,25 điểm Tính p = F/S = 80 : 0,25 = 320 Pa Tính p = F/S = 56: 0,16 = 350 Pa 0,5 điểm DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHTN 8 (Phân môn Vật Lí) - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm. Câu 1: Đâu là tên của thiết bị dưới đây? A. Máy đo pH. B. Vôn kế. C. Huyết áp kế. D. Ampe kế. Câu 2. Đơn vị đo khối lượng riêng là: A. N/m3. B. N/m. C. kg/m3. D. kg/m. Câu 3. Để xác định được khối lượng riêng của một vật liệu ta cần biết: A. khối lượng của vật liệu. C. thể tích của vật liệu. B. khối lượng và thể tích của vật liệu. D. chiều dài, chiều rộng, chiều cao của vật liệu. Câu 4. Điền vào chỗ trống để hoàn thành phát biểu sau đây: Áp lực là có phương vuông góc với mặt bị ép. A. trọng lực. B. lực kéo. C. lực đẩy. D. lực ép. Câu 5. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất? A. N/m2. B. Pa. C. N/m3. D. atm. II. TỰ LUẬN: Câu 1: (0,75 điểm) a. (0,25 điểm) Một viên bi có khối lượng 0,8g được làm từ hợp kim có khối lượng riêng là 5,6 g/cm3. Tính thể tích của viên bi? b. (0,5 điểm) Một vật có thể tích là 55 dm3, biết khối lượng riêng của vật là 7,8 g/cm3. Tính khối lượng của vật?. Câu 2: (0,75 điểm) a. (0,25 điểm) Trình bày cách xác định khối lượng riêng của một khối gỗ hình hộp chữ nhật. b. (0,5 điểm) Tại sao xe tăng nặng hơn ô tô nhiều lần lại có thể chạy bình thường trên đất bùn, còn ô tô bị lún bánh và sa lầy trên chính quãng đường này? ----- Hết----- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN I. TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D C B D C II. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm Câu 1 a. VDCT tính được V = 0,14cm3 0,25đ (0,75đ) b. VDCT tính được m = 429kg 0,5đ a. Trình bày đúng các bước xác định khối lượng riêng của vật hình hộp chữ nhật 0,25đ Câu 2 b. HS giải thích đúng (0,75đ) Xe tăng không bị sa lầy do có diện tích tiếp xúc lớn làm giảm áp suất tác dụng 0,5đ lên mặt bùn. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHTN 8 (Phân môn Vật Lí) - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu hỏi trong phần này có kèm theo các phương án trả lời A, B, C, D. Hãy chọn một phương án đúng nhất theo yêu cầu của từng câu hỏi. Câu 1: Đâu là tên của thiết bị dưới đây? A. Máy đo pH. B. Vôn kế. C. Ampe kế. D. Huyết áp kế. Câu 2: Đâu là thiết bị có chức năng chuyến đổi điện áp xoay chiều có giá trị 220 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) có giá trị nhỏ? A. Nguồn điện. B. Biến áp nguồn. C. Thiết bị sử dụng điện. D. Joulemeter. Câu 3: Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị ... A. khối lượng chất đó. C. khối lượng hoặc trọng lượng chất đó. B. trọng lượng chất đó. D. thể tích chất đó. Câu 4: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của khối lượng riêng? A. m/s. B. N/m. C. g/cm3. D. N/m3. Câu 5: N/m2 là đơn vị của A. áp lực. B. áp suất. C. năng lượng. D. quãng đường. Câu 6: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra? A. Vật rơi từ trên cao xuống. C. Con người có thể hít không khí vào phổi. B. Thổi hơi vào bong bóng, bóng bóng phồng lên. D. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn. Câu 7: Muốn đo khối lượng riêng của khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước 1cm x 1,5cm x 2cm người ta dùng những dụng cụ gì? A. Cần dùng một cái cân và thước kẻ. C. Cần dùng một lực kế và bình chia độ. B. Cần dùng một cái cân và lực kế. D. Cần dùng một cái cân và bình chia độ. Câu 8: Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì: A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất C. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất B. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất D. để tăng áp suất lên mặt đất Câu 9: Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875000 N/m 2, một lúc sau áp kế chỉ 1165000 N/m2. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tàu đang từ từ nổi lên B. Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang C. Tàu đang lặn xuống DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D. Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang Câu 10: Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng? A. Càng tăng. C. Có thể vừa tăng, vừa giảm. B. Không thay đổi. D. Càng giảm. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: (0,5 điểm) Khi đóng cọc vào đất người ta vót nhọn phía đầu cọc cần đóng. Việc làm này là tăng hay giảm áp suất? Giải thích vì sao? Hết./. HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B B D C B A A B C D Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu Hướng dẫn chấm Điểm - Tăng. 0,25 1 - Vì vót cọc nhọn sẽ làm giảm diện tích tiếp xúc của cọc với mặt đất nên áp suất 0,25 của cọc lên mặt đất tăng. Đóng cọc vào đất dễ. Học sinh làm cách khác đúng vẫn hưởng trọn số điểm DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Năm học 20... - 20... Ngày thi: //20 Thời gian làm bài: ... phút, không kể thời gian phát đề PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng bằng cách tô vào hình tròn tương ứng trong “Phiếu trả lời trắc nghiệm”. Câu 1. Khối lượng riêng của một vật liệu đơn chất cho ta biết: A. Vật đó được cấu tạo bằng chất gì. C. Vật đó dài bao nhiêu mét. B. Vật đó nặng bao nhiêu cân. D. Vật đó dày hay mỏng. Câu 2. Đơn vị đo khối lượng riêng là: A. N/m3. B. N/m2. C. kg/m3. D. kg/m2. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng – sai. Trong mỗi ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách tô vào hình tròn tương ứng trong “Phiếu trả lời trắc nghiệm” Câu 1. Các phát biểu sau đúng hay sai? a. Để xác định khối lượng riêng (D) của một chất tạo nên vật phải xác định được khối lượng (m) và thể tích (V) của vật. b. Để xác định khối lượng riêng của một viên sỏi, ta chỉ cần một cái cân. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Học sinh trả lời bằng cách ghi đáp án vào ô vuông , sau đó tô vào ô tròn tương ứng ở dưới từ trái sang phải và bỏ trống các ô bên phải nếu không dùng đến trong “Phiếu trả lời trắc nghiệm”. Câu 1. Một bình chứa 50ml chất lỏng chưa biết tên (hình bên). Biết khối lượng riêng của ba chất lỏng có thứ tự như sau: (1) Khối lượng riêng của nước: 1000 kg/m3. (2) Khối lượng riêng của ethanol: 786 kg/m3. (3) Khối lượng riêng của glycerine: 1 260 kg/m3 Hỏi chất lỏng chứa trong bình là chất lỏng thứ mấy? PHẦN IV. Tự luận. Học sinh làm bài vào mặt sau của Phiếu trả lời trắc nghiệm. Câu 1 (1,0 điểm) Biết thầy Giang có khối lượng 62 kg, diện tích một bàn chân là 31 cm2. a. Lực mà thầy Giang tác dụng lên sàn nhà là bao nhiêu? b. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân? c. Tính áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi thầy đứng cả hai chân? d. So sánh áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân và khi thầy đứng cả hai chân? --- HẾT --- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi giữa Kì 1 Vật lí 8 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm) Câu 1 2 Đáp án A C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai – Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm – Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm – Học sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm – Học sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1,0 điểm Câu a b Đáp án Đúng Sai PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Mỗi câu đúng học sinh được 0,5 điểm) Câu Câu 1 Đáp án 2 PHẦN IV. Tự luận. Câu Nội dung Điểm a. Trọng lượng của thầy Giang là: P = 10.m = 10 . 62 = 620 (N) 0,25 Thầy Giang tác dụng lên sàn nhà một lực bằng trọng lượng của thầy Suy ra: F = 620 (N) 2 -3 2 b. S1 = 31cm = 3,1.10 m Áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân là: Câu 1 퐹 620 0,25 p1 = = ―3 = 200 000 (Pa) (1,0 điểm) 푆1 3,1.10 2 -3 2 c. S2 = 31.2 = 62 (cm ) = 6,2.10 (m ) Áp suất thầy Giang tác dụng lên sàn khi đứng một chân là: 0,25 퐹 620 p2 = = ―3 = 100 000 (Pa) 푆2 6,2.10 d. Ta có: 200 000 (Pa) > 100 000 (Pa) nên áp suất của thầy Giang lên sàn nhà 0,25 khi đứng 2 chân nhỏ hơn một nửa khi thầy đứng 1 chân. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_22_de_thi_giua_ki_1_vat_li_8_chan_troi_sang_tao_co_dap_an.docx

