Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (0,25 điểm/câu)
Câu 1. Khi đun nóng hóa chất trong ống nghiệm, cần đặt ống nghiệm như thế nào?
A. Hướng miệng ống về phía mình
B. Hướng miệng ống về phía người khác
C. Hướng miệng ống chếch lên, không hướng vào người
D. Đậy kín miệng ống nghiệm
Câu 2. Dấu hiệu cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra là
A. Chất tan trong nước
B. Có chất mới tạo thành
C. Chất nóng lên
D. Chất bay hơi
Câu 3. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol chất khí chiếm thể tích là
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 24 lít
D. 44,8 lít
Câu 4. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết
A. Số mol chất tan trong dung dịch
B. Khối lượng dung dịch
C. Khối lượng chất tan trong 100 g dung dịch
D. Thể tích dung dịch
Câu 5. Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu:
A. Khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm
B. Khối lượng sản phẩm lớn hơn khối lượng chất phản ứng
C. Khối lượng chất phản ứng nhỏ hơn khối lượng sản phẩm
D. Khối lượng các chất luôn thay đổi
Câu 6. Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng hóa học?
A. Giảm nhiệt độ
B. Giảm nồng độ
C. Tăng diện tích tiếp xúc
D. Không dùng chất xúc tác
Câu 7. Dung dịch có pH = 3 là
A.Trung tính
B. Bazơ
C. Axit mạnh
D. Axit yếu
Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A.CO2
B. SO2
C. CaO
D. NO2
Câu 9. Phân bón cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng là
A. KCl
B. NaCl
C. NH4NO3
D. CaCO3
II. Trắc nghiệm đúng sai (0,5 điểm/câu) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định:
Câu 10. Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất được bảo toàn. ☐
Câu 11. Dung dịch có pH > 7 là dung dịch axit. ☐
III. Câu trả lời ngắn (0,5 điểm/câu)
Câu 12. Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch.
Câu 13. Nêu tên một chất xúc tác thường dùng trong đời sống hoặc công nghiệp.
PHẦN B. TỰ LUẬN (1,0 điểm/câu)
Câu 14. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Giải thích ý nghĩa của định luật này trong hóa học.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Phân môn Hóa Học) NĂM HỌC: 20... - 20... ĐỀ CHÍNH THỨC – ĐỀ A Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên:.... Lớp:. PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (0,25 điểm/câu) Câu 1. Khi đun nóng hóa chất trong ống nghiệm, cần đặt ống nghiệm như thế nào? A. Hướng miệng ống về phía mình B. Hướng miệng ống về phía người khác C. Hướng miệng ống chếch lên, không hướng vào người D. Đậy kín miệng ống nghiệm Câu 2. Dấu hiệu cho thấy có phản ứng hóa học xảy ra là A. Chất tan trong nước C. Chất nóng lên B. Có chất mới tạo thành D. Chất bay hơi Câu 3. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol chất khí chiếm thể tích là A. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 24 lít D. 44,8 lít Câu 4. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. Số mol chất tan trong dung dịch C. Khối lượng chất tan trong 100 g dung dịch B. Khối lượng dung dịch D. Thể tích dung dịch Câu 5. Định luật bảo toàn khối lượng phát biểu: A. Khối lượng chất phản ứng bằng khối lượng sản phẩm B. Khối lượng sản phẩm lớn hơn khối lượng chất phản ứng C. Khối lượng chất phản ứng nhỏ hơn khối lượng sản phẩm D. Khối lượng các chất luôn thay đổi Câu 6. Yếu tố nào sau đây làm tăng tốc độ phản ứng hóa học? A. Giảm nhiệt độ C. Tăng diện tích tiếp xúc B. Giảm nồng độ D. Không dùng chất xúc tác Câu 7. Dung dịch có pH = 3 là A.Trung tính B. Bazơ C. Axit mạnh D. Axit yếu Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit bazơ? A.CO2 B. SO2 C. CaO D. NO2 Câu 9. Phân bón cung cấp nguyên tố nitơ cho cây trồng là A. KCl B. NaCl C. NH4NO3 D. CaCO3 II. Trắc nghiệm đúng sai (0,5 điểm/câu) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định: Câu 10. Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất được bảo toàn. ☐ Câu 11. Dung dịch có pH > 7 là dung dịch axit. ☐ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com III. Câu trả lời ngắn (0,5 điểm/câu) Câu 12. Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch. Câu 13. Nêu tên một chất xúc tác thường dùng trong đời sống hoặc công nghiệp. PHẦN B. TỰ LUẬN (1,0 điểm/câu) Câu 14. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Giải thích ý nghĩa của định luật này trong hóa học. ĐÁP ÁN PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án C B B C A C C C C II. Đúng – Sai Câu 10 11 Đáp án Đúng Sai III. Trả lời ngắn Câu 12 13 Đáp án Công thức tính nồng độ phần trăm của dung Một chất xúc tác thường dùng trong đời sống dịch: là: MnO₂, Fe, Ni, mct VD: - enzyme: enzyme trong nước bọt giúp C% = × 100% mdd tiêu hóa thức ăn. - sắt (Fe): trong quá trình sản xuất amoniac. PHẦN B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 14 Định luật bảo toàn khối lượng được phát biểu: - "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng 0,5đ bằng tổng khối lượng của các chất sản phẩm tạo thành." - Công thức: mchất phản ứng = mchất sản phẩm Định luật bảo toàn khối lượng có hai ý nghĩa quan trọng trong hóa học: + Cơ sở để cân bằng phương trình hóa học: Định luật này là nguyên tắc cơ bản để biết rằng số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố phải bằng nhau ở hai bên của phương trình phản ứng. 0,5đ + Cơ sở cho các tính toán định lượng: Nó cho phép chúng ta tính toán chính xác khối lượng chất cần dùng hoặc khối lượng sản phẩm tạo thành trong các phản ứng hóa học. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN 8 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN (Phân môn Hóa Học) NĂM HỌC: 20... - 20... ĐỀ CHÍNH THỨC – ĐỀ B Thời gian làm bài: phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên:.... Lớp:. PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (0,25 điểm/câu) Câu 1. Khi làm thí nghiệm với hóa chất, việc nào sau đây là an toàn? A. Dùng tay ngửi trực tiếp hóa chất C. Đeo kính và găng tay bảo hộ B. Đổ hóa chất thừa trở lại lọ D. Nếm thử hóa chất Câu 2. Phản ứng hóa học là quá trình A. Chất thay đổi trạng thái C. Biến đổi chất này thành chất khác B. Chất tan vào nước D. Chất bay hơi Câu 3. Số mol của 44 g CO2 là A. 0,5 mol B. 1 mol C. 2 mol D. 4 mol Câu 4. Dung dịch có nồng độ phần trăm 10% nghĩa là A. 10 g chất tan trong 100 ml dung dịch C. 100 g chất tan trong 10 g dung dịch B. 10 g chất tan trong 100 g dung dịch D. 10 g chất tan trong 1 lít dung dịch Câu 5. Phương trình hóa học cho biết A. Tên các chất tham gia C. Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử tham gia phản ứng B. Trạng thái của chất D. Màu sắc của chất Câu 6. Chất xúc tác là chất A. Bị tiêu hao sau phản ứng C. Làm giảm tốc độ phản ứng B. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị biến D. Luôn tham gia phản ứng đổi Câu 7. Dung dịch có pH = 7 là A. Axit B. Bazơ C. Trung tính D. Axit mạnh Câu 8. Oxit nào sau đây là oxit axit? A. Na2O B. CaO C. CO2 D. MgO Câu 9. Phân bón kali cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng? A. Nitơ B. Photpho C. Kali D.Canxi II. Trắc nghiệm đúng sai (0,5 điểm/câu) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi nhận định: Câu 10. Mol là lượng chất có chứa 6,02 × 1023 hạt. ☐ Câu 11. Dung dịch bazơ có pH nhỏ hơn 7. ☐ III. Câu trả lời ngắn (0,5 điểm/câu) Câu 12. Viết công thức tính số mol của chất khi biết khối lượng. Câu 13. Kể tên một loại phân bón hóa học thường dùng. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com PHẦN B. TỰ LUẬN (1,0 điểm/câu) Câu 14. Trình bày khái niệm phản ứng hóa học và cho một ví dụ minh họa. ĐÁP ÁN PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án C C B B C B C C C II. Đúng – Sai Câu 10 11 Đáp án Đúng Sai III. Trả lời ngắn Câu 12 13 Đáp án Công thức tính số mol: Một số loại phân bón hóa học thường dùng: m urê, NPK, KCl, super lân, n M Trong đó: Trong đó: + Urê ((NH2)2CO): Kích thích cây đâm chồi, phát - n: số mol của chất (mol). triển lá và thân. - m: khối lượng chất (gam). + NPK: Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng thiết - M: khối lượng mol của chất (g/mol). yếu cho cây trồng trong nhiều giai đoạn. + KCl: Giúp cây chịu hạn, chịu rét, tăng khả năng chống sâu bệnh và tăng chất lượng hạt/quả. PHẦN B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 14 Khái niệm phản ứng hóa học: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác. 0,5đ Chất ban đầu bị biến đổi gọi là chất phản ứng (hoặc chất tham gia). Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm. VD minh họa: o + Phản ứng giữa sắt và lưu huỳnh: Fe + S t FeS 0,5đ o + Phản ứng đốt cháy than (Cacbon): C + O2 t CO2 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ A ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 (Phân môn Hóa Học) PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0.25 điểm Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em chọn đúng nhất. Câu 1. Dung dịch là A. Hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều chất tan. B. Hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau. C. Gồm một chất là chất tan và một chất là dung môi. D. Hỗn hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan và dung môi. Câu 2. Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là: A. Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước B. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định. C. Số gam chất đó hòa tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa. D. Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch quá bão hòa ở nhiệt độ xác định. Câu 3. Trong một phản ứng hoá học A. Số nguyên tử mối nguyên tố được bảo toàn. C. Số phân tử của mỗi chất không đổi. B. Số nguyên tử trong mỗi chất được bảo toàn. D. Số chất không đổi. Câu 4. Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là A. 3,65 gam. B. 5,475 gam. C. 10,95 gam. D. 7,3 gam. Câu 5. Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng vẫn không bị biến đổi về mặt hóa học được gọi là A. Chất xúc tác B. Chất tham gia C. Chất sản phẩm D. Chất trung gian Câu 6. Phân tử acid gồm có: A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid. B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH). D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid. Câu 7. Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2? A. MgO. B. FeO. C. CaO. D. Fe. Câu 8. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ? A. HNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl. PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, em hãy chọn đúng hoặc sai. (Đ - S) Câu 1: Trong các câu sau đây, câu hỏi nào đúng, câu nào sai? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com a, Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng đường và muối ăn bằng nhau. b, Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol đường và muối ăn bằng nhau. c, Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. d, Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. PHẦN III: TỰ LUẬN Câu 1 (1,0đ): Carbon tác dụng với oxygen theo sơ đồ Hình 5.1 Giải thích tại sao khối lượng carbon dioxide bằng tổng khối lượng carbon và oxygen. Câu 2 (1,0đ): Đốt cháy m g kim loại Magnesium (Mg) trong không khí thu được 8g hợp chất Magnesium oxide (MgO). Biết rằng khối lượng Magnesium (Mg) tham gia bằng 1,5 lần khối lượng của oxygen (không khí) tham gia phản ứng. a. Viết phản ứng hóa học. b. Tính khối lượng của Mg và oxygen đã phản ứng. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A C A B D A Mỗi câu trắc nghiệm đúng đều được 0,25 điểm PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI Câu a b c d Câu 1 Đáp án Đ S S Đ - Điểm tối đa 1 câu là 1 điểm - HS lựa chọn chính xác 1 ý trong 1 câu được 0,1 điểm. - HS lựa chọn chính xác 2 ý trong 1 câu được 0,25 điểm. - HS lựa chọn chính xác 3 ý trong 1 câu được 0,5 điểm. - HS lựa chọn chính xác 4 ý trong 1 câu được 1 điểm. PHẦN III. TỰ LUẬN: Câu Đáp án Điểm Khối lượng carbon dioxide bằng tổng khối lượng carbon và oxygen do trong phản Câu 1 ứng hoá học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, còn số nguyên tử của 1,0 (1,0đ) mỗi nguyên tố hoá học vẫn giữ nguyên. a. 2Mg + O2 2MgO 0,25 b. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m + m = m Mg O2 MgO 0,25 Câu 2 => 1,5 m + m = m O2 O2 MgO (1,0đ) Vì m = 1,5. m Mg O2 0,25 => m = 8/2,5 = 3,2 (g) O2 Vậy m = 1,5. m = 1,5.3,2 = 4,8 (g) Mg O2 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ĐỀ B ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20... - 20... MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 (Phân môn Hóa Học) I. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1: Quá trình biến đổi hóa học là A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới. B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới. C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới. D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới. Câu 2: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố. C. số lượng các phân tử. B. Số lượng các nguyên tố. D. liên kết giữa các nguyên tử. Câu 3: Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống: “Trong một phản ứng hóa học, (1) khối lượng của các sản phẩm bằng (2) khối lượng của các chất phản ứng.” A. (1) tổng, (2) tích B. (1) tích, (2) tổng C. (1) tổng, (2) tổng D. (1) tích, (2) tích Câu 4. Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là A. CO2, CH4, NH3 C. CO2, SO2, N2O B. CO2, H2O, CH4, NH3 D. N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3 Câu 5: Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết A. số mol chất tan trong một lít dung dịch. C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. D. số gam chất tan có trong dung dịch. Câu 6: Nồng độ mol của dung dịch cho biết A. số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong một lít dung dịch. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. D. số mol chất tan có trong dung dịch. Câu 7: Khối lượng của calcium oxide thu được biết nung 12 gam đá vôi thấy xuất hiện 5,28 gam khí carbon dioxide là A. 6,72 gam. B. 3 gam. C. 17,28 gam. D. 5,28 gam. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI Câu 8: Trong các câu sau đây, câu hỗn hợp nào đúng, câu nào sai? a, Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng đường và muối ăn bằng nhau. b, Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol đường và muối ăn bằng nhau. c, Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. d, Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com III. TỰ LUẬN Câu 9. (1,0 điểm) a. Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định khối lượng mol của khí A? b. Hãy cho biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí? ------------------------------------------HẾT---------------------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_22_de_thi_hoa_hoc_lop_8_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx

