Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Câu 1. Oxide base là

A. Oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước.

B. Oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

C. Oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và hydrogen.

D. Oxide tác dụng được với dung dịch muối tạo thành muối mới và oxide mới.

Câu 2. Dãy chất nào sau đây có đủ 4 loại hợp chất oxide, acid, base và muối.

A. HCl, SO3, KOH, Na2SO4 B. HCl, SO3, KOH, H2SO4

C. HCl, SO3, CuO, Na2SO4 D. AgCl, SO3, KOH, Na2SO4

Câu 3. Hớp chất Diphotphorus pentoxide có công thức hoá học là

A. PH3 B. P2O3 C. PbO D. P2O5

Câu 4. Fe2(SO4)3 có tên gọi là

A. Iron (II) sulfur. B. Iron (III) sulfur. C. Iron (III) sulfate. D. Iron sulfate.

docx 46 trang Hoàng Nam 10/01/2026 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)

Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án)
 Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN DUY XUYÊN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng
Câu 1. Chất nào sau đây là muối? 
A. H2SO4 B. NaCl C. Ba(OH)2 D. MgO 
Câu 2.Tên gọi của Na2O 
A. Sodium oxide B. Sodium hydroxide C. Sodium(II)oxide D. Sodium di oxide 
Câu 3. Trong số các muối sau đây, muối nào là muối tan trong nước? 
A. AgCl. B. NaCl. C. BaSO4. D. CaCO3. 
Câu 4. Đâu là oxide kim loại? 
A. CuO. B. SO2. C. CO2. D. P2O5. 
Câu 5. Chất nào sau đây có pH > 7? 
A. HCl. B. H2O. C. NaOH. D. NaCl.
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
Câu 1 (0,75 điểm). Hoàn thành các phương trình hoá học điều chế các muối sau 
(1) NaOH + ..  Na2SO4 + .. 
(2) CuSO4 + ..  CuCl2 + .. 
(3) AgNO3 + ...  AgCl + .. 
Câu 2 (0,5 điểm). Cho 2,24 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch CuCl2 0,05M. Sau khi phản ứng xảy ra 
hoàn toàn ta thu được khối lượng Cu là bao nhiêu 
Câu 3 (0,25 điểm). Vì sao muối NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày?. 
 (Biết: Fe = 56; Cu = 64)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án B A B A C
II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 (1) 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O 0,25
 1 (2) CuSO4 + BaCl2  CuCl2 + BaSO4 0,25
 (3) AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3 0,25
 Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu 0,25
 n = 0,04 (mol) 
 2 Fe
 nCuCl2 = 0,01 (mol) 
 mCu = 0,01.64 = 0,64 (g) 0,25
 Trong dạ dày, có chứa dung dịch HCl. Người bị đau dạ dày là người có nồng độ dung 
 dịch HCl cao làm dạ dày bị bào mòn. NaHCO3 dùng để chế thuốc đau dạ dày vì nó làm 
 3 0,25
 giảm hàm lượng dung dịch HCl có trong dạ dày nhờ phản ứng: 
 NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN PHÚ LƯƠNG KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG THCS PHẤN MỄ I Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học)
 Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O 
A. KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O B. 2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O 
C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O D. KOH + SO4 → K2SO4 + H2O 
Câu 3: Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Hợp chất oxit nào sau đây không phải là oxide base?
A. NO3 B. Cr2O3 C. BaO D. K2O
Câu 5: Tính chất hóa học của muối là
A. Tác dụng với kim loại. B. Tác dụng với acid. 
C. Tác dụng với dung dịch base. D. A, B, C đều đúng
Câu 6: Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở 
đkc?
A. 7,84 lít B. 6,72 lít C. 5,56 lít D. 4,90 lít
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Nung 10 gam calcium carbonate (thành phần chính của đá vôi), thu được khí carbon dioxide và 4,48 gam 
vôi sống. 
a. Viết PTHH
b. Tính thể tích khí carbon dioxide (CO2)
c. Tính hiệu suất phản ứng ?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án B C B A D A
II. TỰ LUẬN (1,0 điểm)
 Ý Nội dung Điểm
 t0
 a CaCO3  CaO+ CO2 0,5
 Số mol CaCO3 là:
 nCaCO3 = mCaCO3/MCaCO3 = 10/100 = 0,1 mol
 t0
 PT: CaCO3  CaO+ CO2
 b Theo Pt: 1 1 (mol) 0,25
 Theo bài: 0,1 0,1 (mol)
 Từ pt: nCaO = nCa = nCO2 = 0,1 mol
 Thể tích của CO2 thu được là: 0,1 . 24,79 = 2,479l
 Khối lượng của CaO theo lý thuyết là : 
 mCaO lý thuyết = nCaO.MCaO = 0,1.56= 5,6 gam 
 c Hiệu suất phản ứng trên là: 0,25
 H = (mCaO thực tế.100)/mCaO lý thuyết 
 = (4,48.100)/5,6 = 80%
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học)
 ĐỀ 01 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,75 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,0 điểm)
Câu 1. Oxide base là 
A. Oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước. 
B. Oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước. 
C. Oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và hydrogen. 
D. Oxide tác dụng được với dung dịch muối tạo thành muối mới và oxide mới. 
Câu 2. Dãy chất nào sau đây có đủ 4 loại hợp chất oxide, acid, base và muối. 
A. HCl, SO3, KOH, Na2SO4 B. HCl, SO3, KOH, H2SO4 
C. HCl, SO3, CuO, Na2SO4 D. AgCl, SO3, KOH, Na2SO4 
Câu 3. Hớp chất Diphotphorus pentoxide có công thức hoá học là 
A. PH3 B. P2O3 C. PbO D. P2O5 
Câu 4. Fe2(SO4)3 có tên gọi là 
A. Iron (II) sulfur. B. Iron (III) sulfur. C. Iron (III) sulfate. D. Iron sulfate. 
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (1,0 điểm) 
Học sinh trả lời ở mỗi ý, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
 Ý Nội dung Đáp án
 A Phân tử acid có nguyên tử H liên kết với gốc Acid.
 B Base là hợp chất gồm kim loại liên kết với gốc aicd.
 C Muối gồm có nguyên tử kim loại liên kết với oxygen.
 D Oxide là hợp chất hai nguyên tố trong đó có oxygen.
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,75 điểm)
Học sinh viết câu trả lời vào 
Câu 1. Loại hợp chất nào mà phân tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide? ............
Câu 2. Al2O3 thuộc loại oxide gì? Biết Al2O3 vừa có khả năng phản ứng với cả acid và kiềm để tạo thành 
muối và nước. ..............................................................................................................................................
Câu 3. Công thức hoá học của muối Calcium chloride ..............................................................................
B. PHẦN TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Viết PTHH để hoàn thành dãy chuyển hoá sau: 
Mg  MgO  MgSO4  MgCl2  Mg(OH)2
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,75 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án B A D C
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (1,0 điểm) 
 Ý Nội dung Đáp án
 A Phân tử acid có nguyên tử H liên kết với gốc Acid. Đ
 B Base là hợp chất gồm kim loại liên kết với gốc aicd. S
 C Muối gồm có nguyên tử kim loại liên kết với oxygen. S
 D Oxide là hợp chất hai nguyên tố trong đó có oxygen. Đ
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,75 điểm)
 Câu 1 2 3
 Đáp án Base Lưỡng tính CaCl2
B. PHẦN TỰ LUẬN (1,0 điểm)
 Đáp án Điểm
 Mg + O2  2MgO 0,25
 MgO + H2SO4  MgSO4 + H2O 0,25
 MgSO4 + BaCl2  BaSO4 + MgCl2 0,25
 MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Phân môn: Hóa học)
 ĐỀ 02 Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,75 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,0 điểm)
Câu 1. BaSO4 có tên gọi là 
A. Barium (II) sulfur. B. Barium (I) sulfur. C. Barium (II) sulfate. D. Barium sulfate. 
Câu 2. Oxide acid là 
A. Oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và hydrogen. 
B. Oxide tác dụng được với dung dịch muối tạo thành muối mới và oxide mới. 
C. Oxide tác dụng được với dung dịch base tạo thành muối và nước. 
D. Oxide tác dụng được với dung dịch acid tạo thành muối và nước. 
Câu 3. Dãy chất nào sau đây có đủ 4 loại hợp chất oxide, acid, base và muối. 
A. NaCl, SO3, KOH, Na2SO4 B. HCl, SO3, KOH, H2SO4 
C. HCl, SO3, CuO, Na2SO4 D. AgCl, SO3, KOH, H2SO4 
Câu 4. Hớp chất Sulfur trioxide có công thức hoá học là 
A. SO3 B. SO2 C. SiO2 D. SiO3 
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (1,0 điểm) 
Học sinh trả lời ở mỗi ý, chọn đúng (Đ) hoặc sai (S)
 Ý Nội dung Đáp án
 A Base là hợp chất gồm kim loại liên kết với gốc aicd. 
 B Oxide là hợp chất hai nguyên tố trong đó có oxygen. 
 C Muối gồm có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm OH 
 D Phân tử acid có nguyên tử H liên kết với gốc aicd 
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,75 điểm)
Học sinh viết câu trả lời vào 
Câu 1. Loại hợp chất nào mà phân tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide? ............
Câu 2. ZnO thuộc loại hợp chất gì? Biết ZnO có khả năng phản ứng với cả acid và kiềm để tạo thành 
muối và nước. ..............................................................................................................................................
Câu 3. Viết công thức hoá học của muối Aluminium nitrate .....................................................................
B. PHẦN TỰ LUẬN (1,0 điểm)
Viết PTHH để hoàn thành dãy chuyển hoá sau: 
Cu  CuO  CuSO4  Cu(OH)2  CuCl2
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,75 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (1,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D C D A
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (1,0 điểm) 
 Ý Nội dung Đáp án
 A Base là hợp chất gồm kim loại liên kết với gốc aicd. S
 B Oxide là hợp chất hai nguyên tố trong đó có oxygen. Đ
 C Muối gồm có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm OH S
 D Phân tử acid có nguyên tử H liên kết với gốc aicd Đ
III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,75 điểm)
 Câu 1 2 3
 Đáp án Base Lưỡng tính Al(NO3)3
B. PHẦN TỰ LUẬN (1,0 điểm)
 Đáp án Điểm
 Cu + O2  2CuO 0,25
 CuO + H2SO4  CuSCuSO4 + H2O 0,25
 CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH) 2 Na2SO4 0,25
 Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + H2O 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Hóa học Lớp 8 cuối Kì 2 Chân Trời Sáng Tạo (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 TRƯỜNG THCS QUẾ THUẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 8 (Phân môn: Hóa học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGIỆM (1,75 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào 
sau đây?
A. Tốc độ phản ứng B. Cân bằng hóa học
C. Phản ứng thuận nghịch D. Phản ứng một chiều
Câu 2. Chất nào sau đây là acid?
A. NaOH. B. CaO. C. KHCO3. D. H2SO4.
Câu 3. Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?
A. Fe(OH)2 B. KOH C. Cu(OH)2 D. Fe(OH)3
Câu 4. ‘‘Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, 
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. ‘‘Nước đá khô” là :
A. CO rắn. B. SO2 rắn. C. CO2 rắn. D. H2O rắn.
Câu 5. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?
A. HNO3 B. NaCl C. NaOH D. KNO3
Câu 6. Để hòa tan hoàn toàn 7,2 gam một kim loại M hóa trị (II) thì cần dùng hết 200ml dung dịch acid 
HCl 3M. Kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 7. Dãy chất nào chỉ gồm các acid?
A. HCl; NaOH. B. CaO; H2SO4. C. H3PO4; HNO3. D. SO2; KOH.
B. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
a. Hãy nêu khái niệm oxide. Xác định công thức hóa học và phân loại các oxide sau: carbon dioxide, barium 
oxide, zinc oxide.
b. Cho 10,6g sodium carbonate (Na2CO3) vào m (g) dung dịch hydrochloric acid (HCl) 2% vừa đủ. Tìm 
m?
 H=1; C= 12; O= 16; Na= 23; Mg = 24; Cl= 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_22_de_thi_hoa_hoc_lop_8_cuoi_ki_2_chan_troi_sang_tao_co_d.docx