Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây và ghi vào phần bài làm.

Câu 1. Di chuyển bằng lông bơi là hình thức di chuyển của

A. trùng biến hình. B. trùng roi xanh. C. trùng giày. D. trùng sốt rét.

Câu 2. Những nấm thuộc nấm đảm là

A. nấm rơm, nấm hương. B. nấm rơm, nấm mốc.

C. nấm hương, nấm mốc. D. nấm lưỡi, nấm mốc.

Câu 3. Nấm là những sinh vật

A. nhân sơ, đơn bào hay đa bào, sống tự dưỡng. B. nhân sơ, đơn bào, sống tự dưỡng.

C. nhân thực, đơn bào hay đa bào, sống dị dưỡng. D. nhân sơ, đa bào, sống tự dưỡng.

Câu 4. Những thực vật nào thuộc ngành hạt trần?

A. Hoàng đàn, cỏ bợ. B. Hoàng đàn, vạn tuế.

C. Hoàng đàn, lông culi. D. Hoàng đàn, bèo ong.

Câu 5. Tác nhân gây bệnh kiết lị là do

A. trùng sốt rét. B. trùng roi xanh. C. amip Entamoeba. D. trùng giày.

Câu 6. Dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử nấm được chia thành mấy nhóm?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 7: Nấm nào không thuộc nấm đảm?

A. Nấm đùi gà. B. Nấm hương. C. Nấm rơm. D. Nấm mốc.

Câu 8: Cơ quan sinh sản của nấm đảm là

A. bào tử túi. B. bào tử đảm. C. quả. D. hạt.

docx 61 trang Hải Đăng 12/01/2026 90
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II 
 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn: KHTN – Lớp 6
 ĐỀ A PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) 
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây và ghi vào phần bài làm.
Câu 1. Di chuyển bằng lông bơi là hình thức di chuyển của 
A. trùng biến hình. B. trùng roi xanh. C. trùng giày. D. trùng sốt rét.
Câu 2. Những nấm thuộc nấm đảm là
A. nấm rơm, nấm hương. B. nấm rơm, nấm mốc.
C. nấm hương, nấm mốc. D. nấm lưỡi, nấm mốc.
Câu 3. Nấm là những sinh vật
A. nhân sơ, đơn bào hay đa bào, sống tự dưỡng. B. nhân sơ, đơn bào, sống tự dưỡng.
C. nhân thực, đơn bào hay đa bào, sống dị dưỡng. D. nhân sơ, đa bào, sống tự dưỡng.
Câu 4. Những thực vật nào thuộc ngành hạt trần?
A. Hoàng đàn, cỏ bợ. B. Hoàng đàn, vạn tuế.
C. Hoàng đàn, lông culi. D. Hoàng đàn, bèo ong.
Câu 5. Tác nhân gây bệnh kiết lị là do
A. trùng sốt rét. B. trùng roi xanh. C. amip Entamoeba. D. trùng giày.
Câu 6. Dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử nấm được chia thành mấy nhóm?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Nấm nào không thuộc nấm đảm?
A. Nấm đùi gà. B. Nấm hương. C. Nấm rơm. D. Nấm mốc.
Câu 8: Cơ quan sinh sản của nấm đảm là
A. bào tử túi. B. bào tử đảm. C. quả. D. hạt.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 9. (1,5 điểm) 
a. (1,0đ) Môi trường sống của nấm là gì?
b. (0,5đ) Bản thân em cần phải làm gì để phòng tránh bệnh kiết lị?
Câu 10. (1,5 điểm) Nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng thiên tai ngày càng gia tăng? Hãy đề xuất các 
biện pháp nhằm hạn chế tình trạng trên.
 --------------------------------HẾT----------------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C A C B C B D B
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 9 a. Môi trường sống của nấm: Nấm có thể sống ở nhiều điều kiện môi trường khác 1,0
 nhau, chủ yếu ở những nơi nóng ẩm, giàu dinh dưỡng, một số có thể sống ở điều 
 kiện vô cùng khắc nghiệt.
 b. Để phòng tránh bệnh kiết lị chúng ta cần phải:
 - Ăn chín uống sôi, rửa sạch tay trước khi ăn; rửa sạch rau sống, đậy kĩ đồ ăn tránh 0,25
 ruồi nhặng. 0,25 
 - Vệ sinh phân, rác; quản lý việc dùng phân trong nông nghiệp.
 10 * Nguyên nhân dẫn đến tình trạng thiên tai ngày càng gia tăng: là do chặt phá 0,5
 rừng, biến đổi khí khậu, khí thải từ các nhà máy gia tăng...
 * Các biện pháp nhằm hạn chế tình trạng trên là:
 - Trồng nhiều cây xanh, phủ xanh đất trống đồi trọc. 0,5
 - Bảo vệ rừng, ngăn chặn khai thác rừng, phá rừng bừa bãi. 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II 
 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn: KHTN – Lớp 6
 ĐỀ B PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) 
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây và ghi vào phần bài làm.
Câu 1. Di chuyển bằng roi bơi là hình thức di chuyển của
A. trùng biến hình B. trùng roi xanh C. trùng giày D. trùng sốt rét
Câu 2. Những nấm thuộc nấm túi là
A. nấm rơm, nấm mốc. B. nấm hương, nấm mốc.
C. nấm sò, nấm mốc. D. nấm men rượu, nấm mốc.
Câu 3. Những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống dị dưỡng là
A. vi khuẩn. B. virus. C. nấm. D. thực vật.
Câu 4. Những thực vật nào thuộc ngành dương xỉ?
A. Cỏ bợ, lông culi. B. Thông, cỏ bợ.
C. Hoàng đàn, bèo ong. D. Vạn tuế, lông culi. 
Câu 5. Tác nhân gây bệnh sốt rét là
A. trùng biến hình. B. trùng roi xanh. C. trùng giày. D. plasmodium.
Câu 6. Dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử nấm được chia thành mấy nhóm?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 7: Nấm nào thuộc nấm đảm?
A. Nấm mốc. B. Nấm đùi gà. C. Nấm men. D. Nấm lưỡi.
Câu 8: Cơ quan sinh sản của nấm túi là
A. bào tử túi. B. bào tử đảm. C. quả. D. hạt.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm). 
a. (1,0đ) Nêu hình dạng và kích thước của nấm?
b. (0,5đ) Bản thân em cần phải làm gì để phòng tránh bệnh sốt rét?
Câu 10 (1,5 điểm). Trồng cây nhằm mục đích gì? Vì sao sân trường THCS Lê Lợi chúng ta lại trồng 
nhiều cây xanh?
 --------------------------------HẾT----------------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D C A D C B A
II. TỰ LUẬN: 3 điểm
 Câu Đáp án Điểm
 9 a. Hình dạng và kích thước của nấm: vô cùng đa dạng, có những loại có thể dễ 1,0
 dàng quan sát bằng mắt thường nhưng cũng có loại chỉ có thể quan sát bằng kính 
 hiển vi.
 b. Để phòng tránh bệnh sốt rét chúng ta cần phải:
 - Chống muỗi đốt như ngủ màn, phun hóa chất diệt muỗi... 0,25
 - Diệt nơi muỗi đẻ trứng và trú ẩn như phát quang bụi rậm, lấp vũng nước đọng.. 0,25
 10 * Việc trồng cây gây rừng có mục đích: phục hồi “lá phổi xanh của Trái đất” đã 0,5
 bị tàn phá, chống hạn hán, phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật, phục hồi nguồn 
 nước ngầm, chống xói mòn và thái hóa đất.
 * Sân trường THCS Lê Lợi chúng ta lại trồng nhiều cây xanh vì:
 - Tạo bóng mát cho học sinh vui đùa, giảm thiểu sức nóng trong sân trường và lớp 0,5
 học.
 - Giảm sự ngột ngạt, khó chịu vì quá trình quang hợp của cây xanh lấy carbon 0,5
 dioxide và thải khí oxygen.
 Chú ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 ---------- Hết ----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
 ĐỀ A PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn phương án đúng ghi ra giấy làm bài.
Câu 1: Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?
A. Bệnh nấm lưỡi. B. Bệnh lao. C. Bệnh đau mắt đỏ. D. Bệnh cúm.
Câu 2: Xuất hiện các vết loét trên da hoặc da nhăn nheo, lông rụng ở động vật là dấu hiệu của 
bệnh:
A. Bệnh cúm mùa. B. Bệnh thủy đậu. C. Bệnh nấm da. D. Bệnh hắc lào.
Câu 3: Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần:
A. Giảm nhiệt độ môi trường. B. Cân bằng khí Oxygen và carbon dioxide.
C. Tăng nhiệt độ môi trường. D. Bảo vệ đất.
Câu 4: Cây nào sau đây lấy quả cung cấp cho đời sống con người?
A. Cây bạch đàn. B. Cây chuối. C. Cây ngải cứu. D. Cây mai.
Câu 5: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Cung cấp thức ăn B. Ngăn biến đổi khí hậu 
C. Cung cấp thức ăn, nơi ở D. Giữ đất, giữ nước
Câu 6: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?
A. Trùng roi B. Tảo C. Trùng giày D. Trùng biến hình
Câu 7: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?
A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp
C. Đường tiếp xúc D. Đường máu
Câu 8: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?
A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói
C. Da tái, đau họng, khó thở D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 9. (3,0 điểm)
a. (1,5 điểm) Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh vật. Em có nhận xét gì về môi trường sống của 
chúng?
b. (0,5 điểm) Trong kỹ thuật trồng nấm, người trồng thường xuyên phải tưới nước sạch cho nấm. Em hãy 
giải thích vì sao cần tưới nước cho nấm? Nếu lượng nước tưới không đủ hoặc nước tưới kém vệ sinh thì 
điều gì sẽ xảy ra?
c. (1,0 điểm) Sắp xếp các loài thực vật: hoàng đàn, dương xỉ, rêu tường, lúa, cỏ bợ, đậu tương, hoa mai, 
thông vào các ngành thực vật phù hợp theo mẫu của bảng sau. 
 Ngành Rêu Dương Xỉ Hạt trần Hạt Kín
 Loài
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đ/A A C A B A B A A
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm )
 Câu 9 9a. (1,5 điểm)
 (3,0 điểm) Nhận xét về hình dạng của nguyên sinh vật? Kể tên các môi trường sống 
 của nguyên sinh vật. Em có nhận xét gì về môi trường sống của chúng?
 - Hình dạng của nguyên sinh vật rất đa dạng: hình cầu (tảo silic), hình thoi, hình 
 giày (trùng giày),... hoặc không có hình dạng nào cố định (trùng biến hình)
 Kể tên các môi trường sống của nguyên sinh vật. Em có nhận xét gì về môi 0,5đ
 trường sống của chúng?
 - Môi trường sống của nguyên sinh vật:
 - Một số nguyên sinh vật sống tự do trong môi trường nước: Trùng biến hình 0,5đ
 sống ở mặt bùn trong các ao tù hay các hồ nước lặng; trùng roi xanh sống trong 
 nước ao, hồ, đầm, ruộng kể cả các vũng nước mưa; tảo lục đơn bào; trùng giày;
 - Một số nguyên sinh vật sống kí sinh trên cơ thể sinh vật khác: Trùng sốt rét ký 
 sinh trong máu và thành ruột của người; trùng kiết lị kí sinh ở thành ruột của 
 người;
 → Nguyên sinh vật thường sống tự do trong môi trường nước hoặc sống kí sinh 0,5đ
 trên cơ thể sinh vật khác.
 9b. (0,5 điểm)
 Trong kỹ thuật trồng nấm, người trồng thường xuyên phải tưới nước sạch 
 cho nấm vì:
 - Nấm cần có độ ẩm cao để phát triển tốt, càng ẩm nấm càng ra nhanh nên cần 0,25
 phải tưới nước cho nấm.
 - Nếu nước tưới không đủ hoặc không hợp vệ sinh thì quả thể của nấm sẽ 0,25
 không mọc ra vì nấm yêu cầu nước sạch để phát triển dẫn tới người nông dân 
 bị thất thu.
 9c. (1,0 điểm)
 Ngành Rêu Dương Xỉ Hạt trần Hạt Kín 0,5
 Loài Rêu tường Cỏ bợ, Hoàng đàn, Lúa, đậu 
 dương xỉ thông tương, hoa mai 0,5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II 
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
 ĐỀ B PHÂN MÔN SINH HỌC 
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Chọn chữ cái trước phương án đúng ghi ra giấy làm bài.
Câu 1: Bệnh nào sau đây do nấm gây ra?
A. Bệnh HIV. B. Bệnh hắc lào. C. Bệnh đau mắt đỏ. D. Bệnh cúm.
Câu 2: Xuất hiện các vết loét trên da hoặc da nhăn nheo, lông rụng ở động vật là dấu hiệu của 
bệnh:
A. Bệnh nấm da. B. Bệnh thủy đậu C. Bệnh cúm. D. Bệnh hắc lào.
Câu 3: Hiện tượng thoát hơi nước ở lá cây góp phần:
A. Tăng nhiệt độ môi trường. B. Cân bằng khí Oxygen và carbon dioxide.
C. Giảm hiệu ứng nhà kính. D. Bảo vệ đất.
Câu 4: Cây nào sau đây cung cấp lương thực cho đời sống con người?
A. Cây lúa. B. Cây chuối. C. Cây ngải cứu. D. Cây mai.
Câu 5: Thực vật có vai trò gì đối với động vật?
A. Ngăn biến đổi khí hậu B. Cung cấp thức ăn, nơi ở 
C. Giữ đất, giữ nước D. Cung cấp thức ăn 
 Câu 6: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con người?
A. Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người
B. Cung cấp thực phẩm cho con người
C. Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo
D. Chỉ thị độ sạch của nước
Câu 7: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
A. Dạ dày B. Phổi C. Não D. Ruột
Câu 8: Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?
A. Mắc màn khi đi ngủ B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy
C. Phát quang bụi rậm D. Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 9: (3 điểm)
a. Biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị , bệnh rốt rét? (1,5 điểm)
b. Nêu lợi ích và tác hại của nấm đối với tự nhiên, con người, động vật và thực vật. Lấy các ví dụ cụ thể 
cho mỗi lợi ích và tác hại đó? (0,5 điểm) 
c. Theo em, cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thực vật hạt kín có đặc điểm nào giúp chúng có 
mặt ở nhiều nơi và thích nghi với nhiều điều kiện môi trường khác nhau? (1,0 điểm) 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đ/A B A C A B A D D
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
 Câu 9 9a (1,5 điểm) Phòng tránh bệnh sốt rét và bệnh kiết lị.
 (3,0 - Biện pháp phòng tránh bệnh sốt rét:
 điểm) + Mắc màn khi ngủ 0,75
 + Dọn vệ sinh nơi ở và nơi làm việc, tránh để các vũng nước tù đọng,
 + Diệt muỗi và bọ gậy
 - Biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị:
 + Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh 0,75
 + Giữ vệ sinh ăn uống: ăn chín, uống sôi; rửa sạch rau sống; thức ăn cần đậy kín 
 tránh ruồi nhặng;
 + Tiêu diệt ruồi nhặng.
 + Vệ sinh phân rác, quản lý việc dùng phân trong nông nghiệp.
 9b (0,5 điểm) Nêu lợi ích và tác hại của nấm đối với tự nhiên, con người, 
 động vật và thực vật. Lấy các ví dụ cụ thể cho mỗi lợi ích và tác hại đó.
 * Lợi ích:
 - Đối với tự nhiên: 0,25
 + Phân giải chất thải, xác sinh vật
 - Đối với con người:
 + Làm thức ăn (nấm sò, nấm đùi gà,)
 + Làm thuốc: (nấm linh chi, đông trùng hạ thảo,)
 + Chế biến thực phẩm (nấm men sản xuất bánh mì, bia; nấm mốc dùng làm 
 tương,)
 * Tác hại:
 - Gây bệnh hắc lào, lang ben, ở người 0,25
 - Gây bệnh mốc cam ở thực vật, bệnh nấm da ở động vật
 9c. (1,0 điểm) Theo em, cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của thực 
 vật hạt kín có đặc điểm nào giúp chúng có mặt ở nhiều nơi và thích nghi 
 với nhiều điều kiện môi trường khác nhau? 0,5
 - Thực vật hạt kín có cơ quan sinh dưỡng đa dạng về hình thái, trong thân có 
 mạch dẫn phát triển.
 - Chúng sinh sản bằng hạt, hạt lại được bao bọc trong quả nên tránh được các tác 
 động của môi trường. 0,5
 - Quả và hạt đa dạng, có nhiều kiểu phát tán khác nhau mà thực vật hạt kín có 
 mặt ở nhiều nơi.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 6 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 UBND THỊ XÃ NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG TH&THCS NINH ĐÔNG MÔN: Khoa học tự nhiên, lớp 6
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM: (1,00 điểm) 
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1. Nguyên nhân của quá trình hình thành nước ngầm trong các rừng cây:
A. rễ và gốc cây cản, giữ nước khi trời mưa.
B. hơi nước nhiều, độ ẩm không khí cao.
C. không có sự tiêu thụ nước mưa từ con người.
D. trời mưa nhiều, lượng nước mưa dư thừa.
Câu 2. Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:
A. giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2
B. giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2
C. giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2
D. giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2
Câu 3. Đặc điểm không phải của các thực vật thuộc nhóm Hạt kín:
A. có hoa và quả. 
B. hạt nằm trong quả. 
C. sinh sản bằng bào tử. 
D. thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện.
Câu 4. Những cây sau đây thuộc nhóm Dương xỉ:
A. Cây rêu, cây thông, cây lúa, cây hoa hồng. 
B. Cây rêu, cây dương xỉ, cây vạn tuế, cây hành tây.
C. Cây thông, cây bèo tấm, cây dưa leo, cây dâu tằm.
D. Cây dương xỉ, cây rau bợ, cây bèo ong, cây lông culi.
II. TỰ LUẬN: (1,50 điểm)
Câu 5. (1,50 điểm). 
1) (0,50 điểm) Thực vật được chia thành những nhóm nào.
2) (1,00 điểm) Kể tên 2 loại thực vật có lợi và 2 loại thực vật có hại. Theo em, cần phải làm gì đối với 
thực vật?
 --- HẾT ---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_22_de_thi_sinh_hoc_lop_6_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx