Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Câu 1. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với

A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất.

C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ.

Câu 2. Có những dạng tháp sinh thái nào?

A. Tháp số lượng và tháp sinh khối.

B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng.

C. Tháp năng lượng và tháp số lượng.

D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng.

Câu 3. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm

A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.

B. chỉ có sinh vật phân giải.

C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.

D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.

Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên?

A. Hệ sinh thái đồng ruộng. B. Hệ sinh thái sa mạc.

C. Hệ sinh thái rừng trồng. D. Hệ sinh thái ao nuôi cá.

Câu 5. Sông và suối thuộc khu sinh học nào dưới đây?

A. Khu sinh học biển. B. Khu sinh học trên cạn.

C. Khu sinh học nước mặn D. Khu sinh học nước ngọt.

docx 65 trang khtn 12/12/2025 891
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN – LỚP 8 (Phần: Sinh học)
 Mã đề: A Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài).
Câu 1. Hormone insulin do tuyến tụỵ tiết ra có tác dụng như thế nào? 
A. Chuyển glycogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ. 
B. Chuyển glucose thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ. 
C. Chuyển glycogen thành glucose dự trữ trong gan và cơ. 
D. Chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ. 
Câu 2. Ngoài cùng của tầng sừng 
A. gồm những tế bào chết đã hoá sừng, xếp sít nhau. 
B. là lớp tế bào sống có khả năng phân chia tạo ra tế bào mới. 
C. cấu tạo từ các sợi mô liên kết bền chặt trong đó có các thụ quan. 
D. chứa nhiều mỡ có vai trò dự trữ và cách nhiệt. 
Câu 3. Vào mùa hè, để chống nóng thì chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây? 
A. Giữ ấm vào mùa hè, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân. 
B. Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt. 
C. Mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy. 
D. Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm. 
Câu 4. Ở những phụ nữ có chu kì kinh nguyệt đều đặn là 28 ngày thì nếu trứng không được 
thụ tinh, thể vàng sẽ được bong ra sau 
A. 14 ngày. B. 28 ngày. C. 32 ngày. D. 20 ngày. 
Câu 5. Phụ nữ mắc bệnh nào dưới đây thì con sinh ra có nguy cơ mù loà cao hơn người bình 
thường ? 
A. Lậu. B. Giang mai. C. HIV/AIDS D. Viêm gan C. 
Câu 6. Hiện tượng trứng kết hợp với tinh trùng tạo thành hợp tử là quá trình 
A. thụ tinh. B. thụ thai. C. kinh nguyệt. D. dậy thì. 
Câu 7. Mật độ quần thể là 
A. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị thể tích. 
B. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích. 
C. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích. 
D. số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích. 
Câu 8. Loài đặc trưng là 
A. loài có vai trò quan trọng trong quần xã. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. loài có số lượng nhiều trong quần xã. 
C. loài có số lượng ít nhất trong quần xã. 
D. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) 
a/ Trong quần xã rừng mưa nhiệt đới gồm các loài sinh vật: cỏ, hươu, hổ, vi khuẩn, sâu ăn 
cỏ, bọ ngựa, rắn, chuột, cầy, đại bàng. Hãy vẽ sơ đồ 3 chuỗi thức ăn từ đó xây dựng lưới 
thức ăn có thể có trong quần xã trên. 
b/ Loài rùa biển đang bị săn lùng khai thác làm đồ mĩ nghệ cao cấp, số lượng rùa còn lại rất 
ít, rùa thường đẻ trứng tại các bãi cát ven biển. Em hãy nêu biện pháp bảo vệ loài rùa biển? 
Câu 2. (1,0 điểm) Hiện nay, xu thế làm đẹp của giới trẻ là cạo lông mày và điêu khắc một bộ 
lông mày mới hoàn toàn, phù hợp với khuôn mặt của từng người. Dựa trên vai trò của lông 
mày, theo em có nên cạo lông mày để điêu khắc không? Tại sao?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án D A B A A A C D
II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm
 Câu Nội dung Điểm
 a) 3 chuỗi thức ăn: 
 1/ Cỏ → sâu ăn cỏ → bọ ngựa → cầy → hổ → vi khuẩn 
 2/ Cỏ → hươu → hổ → vi khuẩn 
 3/ Cỏ → chuột → rắn → đại bàng → vi khuẩn 0,5
 Lưới thức ăn:
 1
 0,5
 (2,0 điểm)
 b) - Tuyên truyền, vận động mọi người không đánh bắt rùa biển. 
 0,5
 - Bảo vệ các bãi cát là nơi đẻ của rùa biển (không vứt rác bừa 
 0,5
 bãi, hạn chế sử dụng rác thải nhựa.)
 Lông mày có vai trò ngăn ngừa không cho mồ hôi chảy từ trán 
 xuống và vào mắt → vai trò bảo vệ mắt khỏi mồ hôi. Vì vậy, 
 2
 dựa vào chức năng của lông mày thì không nên cạo lông mày để 1,0
 (1,0 điểm)
 điêu khắc, vì khi đó mồ hôi, hoặc nước mưa dễ dàng chảy vào 
 mắt, không tốt cho mắt.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN – LỚP 8 (Phần: Sinh học)
 Mã đề: B Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) (Lựa chọn 01 đáp án đúng nhất và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Hormone glucagon do tuyến tuỵ tiết ra có tác dụng như thế nào? 
A. Chuyển glycogen thành tinh bột dự trữ trong gan và cơ. 
B. Chuyển glycogen trong gan và cơ thành glucose. 
C. Chuyển glycogen thành glucose dự trữ trong gan và cơ. 
D. Chuyển glucose thành glycogen dự trữ trong gan và cơ. 
Câu 2. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít 
nhau? 
A. Cơ co chân long. B. Lớp mỡ. C. Thụ quan. D. Tầng sừng 
Câu 3. Để chống rét, chúng ta phải làm gì? 
A. Sử dụng áo chống nắng, đội mũ và đeo khẩu trang khi ra đường. 
B. Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân. 
C. Mặc quần áo thoáng mát, tạo điều kiện cho da toả nhiệt. 
D. Bôi kem chống nắng khi đi bơi, tắm biển. 
Câu 4. Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ 
A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng. 
B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm. 
C. trứng không có khả năng thụ tinh. 
D. trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh. 
Câu 5. Bệnh nào dưới đây thường gây tổn thương phủ tạng và hệ thần kinh ? 
A. Giang mai. B. Lậu. C. Lang ben. D. Vảy nến. 
Câu 6. Hiện tượng phôi làm tổ được ở tử cung là quá trình 
A. thụ tinh. B. thụ thai. C. kinh nguyệt. D. dậy thì. 
Câu 7. Các cá thể trong quần thể được chia thành các nhóm tuổi 
A. trước giao phối và sau giao phối. 
B. trẻ, trưởng thành và già. 
C. trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản. 
D. ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành. 
Câu 8. Trong quần xã loài ưu thế là loài 
A. có số lượng ít nhất trong quần xã. 
B. có vai trò quan trọng trong quần xã. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
C. phân bố nhiều nơi trong quần xã. 
D. có số lượng nhiều trong quần xã. 
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) 
a/ Trong quần xã rừng mưa nhiệt đới gồm các loài sinh vật: cỏ, nai, sư tử, vi khuẩn, sâu ăn 
cỏ, châu chấu, rắn, chim, ếch, diều hâu. Hãy vẽ sơ đồ 3 chuỗi thức ăn từ đó xây dựng lưới 
thức ăn có thể có trong quần xã trên. 
b/ Quần xã rừng ngập mặn ven biển là nơi sống của ấu trùng tôm, tôm và cua biển con, 
nhưng diện tích rừng ngập mặn ven biển đang bị thu hẹp dần dẫn đến số lượng tôm ngày 
càng giảm. Vận dụng kiến thức đã học. Em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh 
học trong quần xã rừng ngập mặn ven biển? 
Câu 2. (1,0 điểm) Hiện nay, xu thế làm đẹp của giới trẻ là lạm dụng rất nhiều loại kem phấn 
khác nhau để trang điểm và nhổ bỏ lông mày, dùng bút chì kẻ lông mày tạo dáng. Theo em 
việc làm như vậy là đúng hay sai? Tại sao?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D B D A B C B
II. TỰ LUẬN: 6,0 điểm
 Câu Nội dung Điểm
 a) 3 chuỗi thức ăn:
 1/ Cỏ --> sâu ăn cỏ --> chim --> rắn --> diều hâu --> vi khuẩn 
 2/ Cỏ --> nai --> sư tử --> vi khuẩn
 0,5
 3/ Cỏ --> châu chấu --> ếch --> rắn --> diều hâu --> vi khuẩn
 Lưới thức ăn:
 0,5
 1
 (2,0 điểm)
 b) Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã: 
 0,25 
 - Bảo vệ môi trường sống của các loài trong quần xã 
 - Khai thác hợp lí tài nguyên rừng ngập mặn, trồng rừng ngập 
 0,5
 mặn ven biển 
 - Nuôi nhân tạo tôm giống, cua giống rồi thả lại môi trường 
 0,25
 rừng ngập mặn tự nhiên
 Lông mày có vai trò ngăn mồ hôi, nước chảy xuống mắt. Vì 
 vậy, không nên nhổ bỏ lông mày --> vì khi đó mồ hôi, hoặc 0,5
 2
 nước mưa dễ dàng chảy vào mắt, không tốt cho mắt. 
 (1,0 điểm)
 Lạm dụng kem, phấn sẽ bít các lỗ chân lông và các lỗ tiết chất 0,5
 nhờn, tạo điều kiện cho vi khuẩn bám vào da và phát triển.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG BÌNH Môn: KHTN – Lớp 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu 1. Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?
A. Thực quản. B. Tim. C. Phổi. D. Dạ dày.
Câu 2. Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể 
người?
A. Hệ tuần hoàn. B. Hệ hô hấp. C. Hệ tiêu hoá. D. Hệ bài tiết.
Câu 3. Hệ vận động của người có chức năng
A. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể, tạo ra hình dạng, duy trì tư thế và giúp con người vận động.
B. nâng đỡ và bảo vệ cơ thể.
C. tạo ra hình dạng cơ thể.
D. giúp con người vận động.
Câu 4. Tập thể dục, thể thao có vai trò kích thích tích cực đến điều gì của xương?
A. Sự lớn lên về chu vi của xương.
B. Sự kéo dài của xương.
C. Sự phát triển trọng lượng của xương.
D. Sự phát triển chiều dài và chu vi của xương.
II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 1. (1 điểm) 
Hãy tưởng tượng, trong tương lai em là một bác sĩ dinh dưỡng, công việc chính là tư vấn sức 
khoẻ và đưa ra hướng điều trị các bệnh liên quan đến tiêu hoá và dinh dưỡng cho bệnh nhân. 
Em hãy phân tích các tác nhân (tác nhân sinh học, chất độc có trong thức ăn, thói quen ăn 
uống,...) có thể gây hại cho hệ tiêu hoá.
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D A B D
II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá có thể kể đến như:
 - Các tác nhân sinh học:
 + Nhóm vi sinh vật hoại sinh: 0,25
 + Nhóm sinh vật kí sinh: 
 + Nhóm vi khuẩn, virus kí sinh gây hại cho hệ tiêu hoá. 0,25
 Câu 1
 - Các chất độc trong thức ăn, đổ uống: có thể làm tê liệt lớp niêm 
 (1 điểm)
 mạc của ống tiêu hoá gây ung thư cho hệ tiêu hoá. 0,25
 - Ăn không đúng cách: có thể làm hoạt động tiêu hoá kém hiệu 
 quả, gây hại cho hệ tiêu hoá. 0,25
 - Khẩu phần ăn không hợp lí: có thể gây rối loạn tiêu hoá, tiêu 
 chảy, nôn ói,...
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Sinh Học Lớp 8 cuối Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 BẮC NINH Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 8 (Phần: Sinh học)
 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Sinh quyển là toàn bộ sinh vật sống trên Trái Đất cùng với
A. các nhân tố hữu sinh của môi trường. B. các loài sinh vật sản xuất.
C. các nhân tố vô sinh của môi trường. D. các loài sinh vật tiêu thụ.
Câu 2. Có những dạng tháp sinh thái nào?
A. Tháp số lượng và tháp sinh khối. 
B. Tháp sinh khối và tháp năng lượng.
C. Tháp năng lượng và tháp số lượng. 
D. Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng.
Câu 3. Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm
A. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ.
B. chỉ có sinh vật phân giải.
C. sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải.
D. sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 4. Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái tự nhiên? 
A. Hệ sinh thái đồng ruộng. B. Hệ sinh thái sa mạc. 
C. Hệ sinh thái rừng trồng. D. Hệ sinh thái ao nuôi cá. 
Câu 5. Sông và suối thuộc khu sinh học nào dưới đây?
A. Khu sinh học biển. B. Khu sinh học trên cạn.
C. Khu sinh học nước mặn D. Khu sinh học nước ngọt. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (0,75 điểm)
a) Hệ sinh thái là gì? 
b) Cho các hệ sinh thái sau: Hệ sinh thái bãi bồi ven biển Cà Mau, hệ sinh thái hồ Ba Bể, hệ 
sinh thái ruộng bậc thang, hệ sinh thái rạn san hô, hệ sinh thái ao nuôi cá, hệ sinh thái rừng 
nhiệt đới. 
Em hãy sắp xếp các hệ sinh thái trên vào các kiểu hệ sinh thái phù hợp. 
Câu 7. (0,5 điểm) Cho các sinh vật sau: Rắn, ếch, lúa, diều hâu, châu chấu, vi sinh vật
a) Hãy cho biết: đâu là sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải?
b) Hãy viết 1 chuỗi thức ăn từ các sinh vật trên?
 ---------HẾT---------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_22_de_thi_sinh_hoc_lop_8_cuoi_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_da.docx