Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
Câu 10. Nhận định nào sau đây sai về hệ sinh thái?
A. Một hệ sinh thái hoàn chỉnh chỉ có các thành phần gồm sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất.
B. Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
C. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt là ba nhóm hệ sinh thái chính.
D. Hoang mạc là một hệ sinh thái trên cạn.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển?
A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ozon.
B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí.
Câu 12. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật
C. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
D. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 13. Da có vai trò gì đối với đời sống con người?
A.Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài B. Bảo vệ cơ thể
C. Điều hòa thân nhiệt D.Tất cả các phương án trên
Câu 14. Chức năng của hệ sinh dục là
A. duy trì nói giống thông qua quá trình sinh sản
B. điều hòa hoạt động của các cơ quan trong cơ thể
C. giúp cơ thể cử động và di chuyển
D. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được đồng thời loại chất thải ra ngoài cơ thể.
Câu 15. Bộ phận nào của da có chức năng tiếp nhận các kích thích của môi trường?
A. Tuyến mồ hôi B. Tuyến nhờn. C. Thụ quan. D. Mạch máu.
Câu 16. Quần xã sinh vật là
A. tập hợp các sinh vật cùng loài.
B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài.
C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài.
D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 PGD & ĐT BÀ RỊA – VŨNG TÀU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. Phân môn Sinh học I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,5 đ) Câu 1. Cận thị là A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau. B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần. C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần. D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa. Câu 2. Sản phẩm bài tiết của thận là gì ? A. Nước mắt. B. Nước tiểu. C. Phân. D. Mồ hôi. Câu 3. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ? A. Cơ vòng ống đái. B. Cơ lưng xô C. Cơ bóng đái. D. Cơ bụng Câu 4. Lớp nào nằm ngoài cùng, tiếp xúc với môi trường trong cấu trúc của da? A. Lớp mỡ dưới da C. Lớp mạch máu B. Lớp biểu bì D. Lớp bì Câu 5. Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì? A. Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài. B. Giúp tế bào có hình dạng ổn định C. Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại D. Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào Câu 6. Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ? A. Insulin và canxitônin. B. Ôxitôxin và tirôxin C. Insulin và glucagon. D. Insulin và tirôxin II. Trắc nghiệm đúng sai (1đ). Trong mỗi câu học sinh chọn đúng Đ hoặc sai S vào cuối câu. Câu 7. Trong cơ thể người, tuyến yên là tuyến nội tiết mà hormone do chúng tiết ra có tác động đến hầu hết các tuyến nội tiết khác. Câu 8. Iodine là thành phần không thể thiếu trong hormone Glucagon. Câu 9. Người thực vật hệ thần kinh không còn hoạt động. Câu 10. Bệnh tiểu đường là do thiếu iodine. III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1đ) Câu 11. a. Môi trường trong cơ thể người gồm mấy thành phần chính? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com b. Da sạch có khả năng diệt bao nhiêu % vi khuẩn bám trên da? % c. Sản phẩm bài tiết của thận là gì? d. Tuyến mồ hôi nằm ở lớp nào của da? IV. Tự luận (1,5 đ) Câu 12. Kể tên một số bệnh thường mắc ở hệ bài tiết, tử đó đề xuất biện pháp bảo vệ hệ bài tiết? (1 đ) Câu 13. Trình bày cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh? (0,5 đ) B. Phân môn Vật lý I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,75 đ) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Vật nào dưới đây là vật cách điện? A. Một đoạn ruột bút chì B. Một đoạn dây thép C. Một đoạn dây nhôm D. Một đoạn dây nhựa Câu 2: Khi nhiệt độ của vật tăng lên thì A Nội năng vật giảm B. Động năng của các phân tử cấu tạo nên vật giảm C. Động năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng D. Thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật tăng Câu 3: Sự dẫn nhiệt chỉ có thể vảy ra giữa hai vật rắn khi: A. Hai vật có nhiệt năng khác nhau. B. Hai vật có nhiệt độ khác nhau, tiếp xúc nhau C. Hai vật có nhiệt độ khác nhau D. Hai vật có nhiệt năng khác nhau, tiếp xúc nhau Phần 2. Trắc nghiệm đúng – Sai. Chọn phát biểu sau đây là: đúng/ sai? Câu 4: Chiều dòng điện trong mạch điện kín được quy ước là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện? A. Đúng B. Sai Câu 5: Trong mạng điện của gia đình có sử dụng cầu chì được mắc song song với các thiết bị điện để bảo vệ các thiết bị điện. A. Đúng B. Sai Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Điền từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho phù hợp. Câu 6: Nội năng của một vật là . của các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 7: Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách . DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com B. TỰ LUẬN: (0,75đ) Câu 8 (0,25 đ): Vì sao khi trời mưa gió, không được lại gần dây điện rơi xuống mặt đường? Câu 9 (0,5 đ): Hãy nêu khái niệm năng lượng nhiệt? C. Phân môn Hóa học I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (1,75 đ) Phần 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (0,75đ) Câu 1: Base là hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhómKhi tan trong nước, base tạo ra ionđược ứng dụng để cân bằng acid trong dạ dày. Câu 2: Công thức hóa học của potassium oxide là . Phần 2: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (0,5đ) Câu 1: Oxide là hợp chất của nguyên tố oxygen với: A. Một nguyên tố kim loại. B. Một nguyên tố phi kim. C. Một nguyên tố khác. D. Nhóm hydroxide. Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là oxide? A. CO2, SO2, H2O, NaCl B. CO2, SO2, CaO, MgO C. H2O, HCl, NaOH, CuO D. CaO, MgO, KOH, H2 Phần 3: Hãy tích dấu x vào ô đúng(Đ) hoặc sai (S) các câu sau: (0,5đ) Câu 1: Chỉ có base tan mới gọi là kiềm. Đúng Sai Câu 2: Các oxide acid thường có tính chất hóa học là tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước. Đúng Sai II. TỰ LUẬN: (0,75 điểm) Đốt cháy hết 6,4 g sulfur trong khí oxygen sinh ra khí sulfur dioxide. Tính thể tích khí oxygen (đkc) cần dùng? Cho biết: S = 32. --------HẾT-------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. Phân môn Sinh học I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (0,25 đ/câu) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A D A C II. Trắc nghiệm đúng sai (0,25 đ/câu) Câu 7. Đúng Câu 8. Sai Câu 9. Sai Câu 10 Sai III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (0,25 đ/câu) a. 3 thành phần. b. 85% c. Nước tiểu. d. Lớp bì. IV. Tự luận Câu 12: - Một số bệnh thường mắc ở hệ bài tiết: bệnh sỏi thận, bệnh viên cầu thận, bệnh suy thận. 0,25 đ - Đề xuất biện pháp bảo vệ hệ bài tiết: + Ăn, uống hợp lý đầy đủ chất. 0,25 đ + Vệ sinh cơ thê đặc biệt là vệ sinh hệ bài tiết sạch sẽ thường xuyên. 0,25 đ + Không nên nhịn tiểu quá lâu. 0,25 đ Câu 13: - Cấu tạo hệ thần kinh gồm bộ phận trung ương (não và tủy sống) và bộ phận ngoại biên (dây thần kinh và hạch thần kinh) 0,25 đ - Chức năng: điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể. 0,25 đ B. Phân môn Vật lý A. TRẮC NGHIỆM (1,75 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án D C B A B Trả lời từ câu 6 đến câu 7. (Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm) Câu Nội dung 6 tổng động năng và thế năng 7 bức xạ nhiệt DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com B. TỰ LUẬN (0,75 điểm) Câu Nội dung Điểm Vì sao khi trời mưa gió, không được lại gần dây điện rơi xuống mặt đường. Vì: trong dây điện có dòng điện và khi trời mưa thì Câu 8 không khí ẩm có thể dẫn điện, nước mưa cũng dẫn điện làm cho 0,25 (0,25 điểm) mặt đường ngay tại nơi dây điện rơi có dòng điện. Hơn nữa cơ thể người là vật dẫn điện nên rất dễ bị điện truyền vào và bị điện giật nếu như không có đồ bảo hộ điện. Câu 9 Nhiệt lượng mà vật có được nhờ chuyển động nhiệt dược gọi là 0.5 đ (0,5 điểm) năng lượng nhiệt (gọi tắt là nhiệt năng) C. Phân môn Hóa học I. TRẮC NGHIỆM (1,75 điểm) Phần 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (0,75đ) Điền đúng mỗi chỗ trống đạt 0,25đ. Phần 2: Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau: (0,5đ) Chọn đúng mỗi câu đạt 0,25đ Phần 3: Hãy tích dấu x vào ô □ đúng(Đ) hoặc □ sai (S) các câu sau: (0,5đ) Đánh đúng mỗi câu đạt 0,25đ II. TỰ LUẬN (0,75 điểm) - Viết PTHH: 0,25đ - Tính số mol S: 0,25đ - Tính V SO2: 0,25đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TH & THCS SỐ 2 NGƯ THỦY MÔN: KHTN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ A I. TRẮC NGIỆM (4,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau: Câu 1. Hydrochloric acid có công thức hóa học là A. H2SO4. B. HNO3. C. HClO. D. HCl. Câu 2. Ứng dụng của acetic acid là A. Sản xuất giấy, tơ sợi. B. Sản xuất chất dẻo. C. Sản xuất phân bón. D. Sản xuất dược phẩm. Câu 3. Trong các công thức hóa học sau, công thức nào là của Base? A. Ba(OH)2. B. HCl. C. Al2O3. D. NaHCO3 Câu 4. Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường: A. Base B. Acid C. Muối D. Trung tính Câu 5: Vật ở trên cao so với mặt đất có năng lượng gọi là A. Nhiệt năng. B. Thế năng đàn hồi. C. Thế năng hấp dẫn. D. Động năng. Câu 6: Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào? A. Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí. B. Bằng sự đối lưu. C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một hình thức khác. Câu 7: Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt? A. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng. B. Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò. C. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất. D. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn. Câu 8: Đối lưu là: A. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí. B. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn. C. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng. D. Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí. Câu 9. Quần thể sinh vật là A. tập hợp các quần xã khác loài. B. tập hợp các cá thể sinh vật cùng loài. C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên. Câu 10. Nhận định nào sau đây sai về hệ sinh thái? A. Một hệ sinh thái hoàn chỉnh chỉ có các thành phần gồm sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất. B. Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định. C. Hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái nước mặn và hệ sinh thái nước ngọt là ba nhóm hệ sinh thái chính. D. Hoang mạc là một hệ sinh thái trên cạn. Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh quyển? A. Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ozon. B. Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất. C. Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất. D. Ranh giới trùng hợp với toàn bộ lớp vỏ địa lí. Câu 12. Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái A. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật B. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật C. Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật D. Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật Câu 13. Da có vai trò gì đối với đời sống con người? A.Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài B. Bảo vệ cơ thể C. Điều hòa thân nhiệt D.Tất cả các phương án trên Câu 14. Chức năng của hệ sinh dục là A. duy trì nói giống thông qua quá trình sinh sản B. điều hòa hoạt động của các cơ quan trong cơ thể C. giúp cơ thể cử động và di chuyển D. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được đồng thời loại chất thải ra ngoài cơ thể. Câu 15. Bộ phận nào của da có chức năng tiếp nhận các kích thích của môi trường? A. Tuyến mồ hôi B. Tuyến nhờn. C. Thụ quan. D. Mạch máu. Câu 16. Quần xã sinh vật là A. tập hợp các sinh vật cùng loài. B. tập hợp các cá thể sinh vật khác loài. C. tập hợp các quần thể sinh vật khác loài. D. tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên. II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (3,0 điểm) a. (1,0 điểm) Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau và đọc tên các sản phẩm tạo thành. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com (1). C + O2 ---> ?.. (2). Fe + ?... ---> Fe2O3 b. (1.0 điểm) Hãy chứng tỏ khi một vật được làm nóng, các phân tử của vật chuyển động nhanh hơn và nội năng của vật tăng. Cho ví dụ. c. (1,0 điểm) Nung nóng đồng xu sau đó bỏ vào cốc nước lạnh, đồng xu nguội đi, nước nóng lên. Trong quá trình này có sự chuyển hoá năng lượng nào? Câu 18. (2,0 điểm) a. (1,0 điểm) Hãy đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt chủng? b. (1,0 điểm) Hãy tìm hiểu và cho biết giá trị pH trong máu, trong dạ dày của người, trong nước mưa. Nếu giá trị pH của máu và của dịch dạ dày ngoài khoảng chuẩn sẽ gây nguy hiểm cho sức khỏe của người như thế nào? Câu 19. (1,0 điểm) Hãy tìm hiểu và nêu một số thành tựu ghép da trong y học. --------HẾT-------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 23 Đề thi KHTN Lớp 8 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D D A B C C A A Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B A C C D A C C B. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm C17a. (1). C + O2 → CO2 (Carbon dioxide) 0.25đ (2). 4 Fe + 3 O2 → 2 Fe2O3 (Iron (III) oxide) 0.25đ Đọc tên: 0.25đ CO2 (Carbon dioxide) 0.25đ Fe2O3 (Iron (III) oxide) C17b. Khi một vật được làm nóng, năng lượng nhiệt được chuyển vào vật, làm tăng động năng lượng của các phân tử trong vật đó. Điều này làm cho các phân tử chuyển động nhanh hơn và tăng cường sự rung lắc của chúng. Khi năng lượng nhiệt tăng, nội năng của vật cũng 0.5 đ Câu 17 tăng lên. (3.0 đ) Ví dụ: Khi bạn đặt một cái chảo trên bếp và đặt lửa dưới đáy chảo, nhiệt từ 0.5 đ lửa được truyền vào chảo. Các phân tử trong chảo bắt đầu chuyển động nhanh hơn, làm cho chảo nóng lên. Nội năng của chảo tăng lên theo cách này. C17c. Khi nung nóng một đồng xu rồi bỏ vào cốc nước lạnh, nước nóng 0.5 đ lên, đồng xu nguội đi ⇒ Nhiệt năng của đồng xu giảm và của nước tăng. 0.5đ ⇒ Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng từ nhiệt năng của đồng xu sang nhiệt năng của nước qua việc truyền nhiệt. C18a. Đề xuất biện pháp bảo vệ đối với các quần thể có nguy cơ tuyệt 0.25 đ Câu 18 chủng: (2,0 đ) - Nghiêm cấm săn bắt, buôn bán các loài có nguy cơ tuyệt chủng: 0.25 đ + Điều tra và xử lý nghiêm các đối tượng cầm đầu những đường dây buôn bán quần thể có nguy cơ tuyệt chủng trái phép. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_23_de_thi_khtn_lop_8_giua_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx

