Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn:

Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời.

Câu 1. Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?


A. Muối.

B. Acid.

C. Base.

D. Oxide.


Câu 2. Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là


A. H2SO4 < NaOH < H2O.

B. H2SO4 < H2O < NaOH.

C. NaOH < H2O < H2SO4.

D. H2O < H2SO4 < NaOH.


Câu 3. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?


A. CO₂.

B. MgO.

C. SO₂.

D. P₂O₅.


Câu 4. Base có đặc điểm nào sau đây?


A. Làm quỳ tím hóa đỏ.
B. Có vị chua.
C. Làm quỳ tím hóa xanh.
D. Không có tác dụng với quỳ tím.


PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai:

Trong mỗi ý a; b; c; d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 5.

a. Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH+ .

b. Base tan trong nước được gọi là kiềm.

c. Base không làm quỳ tím chuyển màu.

d. Base không làm quỳ tím chuyển màu xanh

PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn:

Câu 6.

Trong các môi trường sau: dạ dày, máu, nước chanh. Bao nhiêu môi trường có pH nhỏ hơn 7?

PHẦN IV: Tự luận.

Viết câu trả lời hoặc lời giải cho bài tập sau:

Câu 7. Cho các chất: CaO , CO2 , CaCO3 .

a. Chất nào là oxide?

b. Chất nào là muối?

c. Chỉ rõ chất nào là oxide base.

d. Viết phương trình phản ứng của oxide base với dung dịch HCl .

docx 49 trang Đan Chi 31/01/2026 120
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HOÁ HỌC) – LỚP 8
I. Trắc nghiệm
Phần 1. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. C. Chuyển động của các chất khí tăng lên.
B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 3: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng.
Câu 4: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5: Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl. B. HClO. C. HClO2. D. HClO3.
Câu 6: Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố 
gì để làm chậm tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Nguyên liệu. D. Hóa chất.
Phần 2. Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) ghi vào ô ở cuối mỗi câu sau
1. Tính toán theo phương trình cần viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
2. Tính toán theo phương trình cần viết sơ đồ phản ứng xảy ra. 
3. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm 
4. Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là sản xuất thuốc diệt côn trùng 
Phần 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
- Điền vào chỗ trống: "Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm 
......(1)...... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...... (2)...... được ứng dụng để cân bằng acid trong dạ dày." 
- Hiệu suất phản ứng đo lường mức độ hoàn thành của phản ứng so với lý thuyết, được tính bằng 
......(3)...... và ......(4)......
II. Tự luận:
Câu 1. (1,5 điểm) 
Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar? 
c) Biết rằng sau phản ứng thu được 27,25 g AlCl3, tính hiệu suất của phản ứng?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm 
Phần 1. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.
Mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C B B A B
Phần 2. Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) ghi vào ô ở cuối mỗi câu sau:
Mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án Đ S Đ Đ
Phần 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm
 Câu Đáp án
 (1) hydroxide
 (2) OH−
 (3) tỉ lệ giữa khối lượng sản phẩm thu được trên thực tế
 (4) khối lượng sản phẩm thu được tính theo PTHH
II. Tự luận.
Câu hỏi Đáp án Biểu điểm
 a) PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 0, 5 điểm
 b) Tính được số mol của H = 0,24 mol 0,25 điểm
 Câu 1 2
 Tính thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar = 8,9244 (L) 0,5 điểm
 c) Tính hiệu suất của phản ứng H = 85 (%) 0,25 điểm
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HOÁ HỌC) – LỚP 8
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 
Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời.
Câu 1. Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới 
đây?
A. Muối. B. Acid. C. Base. D. Oxide.
Câu 2. Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H 2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các 
dung dịch, chất lỏng này là
A. H2SO4 < NaOH < H2O. C. NaOH < H2O < H2SO4.
B. H2SO4 < H2O < NaOH. D. H2O < H2SO4 < NaOH.
Câu 3. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
A. CO₂. B. MgO. C. SO₂. D. P₂O₅.
Câu 4. Base có đặc điểm nào sau đây?
A. Làm quỳ tím hóa đỏ. C. Làm quỳ tím hóa xanh.
B. Có vị chua. D. Không có tác dụng với quỳ tím.
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: 
Trong mỗi ý a; b; c; d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 5. 
a. Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH+ .
b. Base tan trong nước được gọi là kiềm. 
c. Base không làm quỳ tím chuyển màu. 
d. Base không làm quỳ tím chuyển màu xanh
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: 
Câu 6. 
Trong các môi trường sau: dạ dày, máu, nước chanh. Bao nhiêu môi trường có pH nhỏ hơn 7?
PHẦN IV: Tự luận. 
Viết câu trả lời hoặc lời giải cho bài tập sau:
Câu 7. Cho các chất: CaO , CO2 , CaCO3 .
a. Chất nào là oxide?
b. Chất nào là muối?
c. Chỉ rõ chất nào là oxide base.
d. Viết phương trình phản ứng của oxide base với dung dịch HCl .
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án D B B C
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: 
 Câu 5
 a) S
 b) Đ
 c) S
 d) Đ
Chú ý: Mỗi câu làm đúng 1 ý chỉ được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm và 
đúng cả 4 ý thì được 1 điểm.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: (mỗi ý đúng 0,25 điểm)
Câu 6. Độ pH là chỉ số đo tính acid hoặc base của một dung dịch: 
 pH < 7: Môi trường acid.
 pH = 7: Môi trường trung tính.
 pH > 7: Môi trường base (kiềm). 
Dựa vào kiến thức sinh học và hóa học: 
1. Dạ dày: Chứa dịch vị với thành phần chính là acid HCl. Độ pH thường dao động từ 1,5 đến 3,5. Do 
đó, đây là môi trường acid (pH < 7).
2. Máu: Máu của con người có tính kiềm nhẹ, độ pH duy trì ổn định trong khoảng 7,35 đến 7,45. Do đó, 
đây là môi trường base (pH > 7).
3. Nước chanh: Chứa hàm lượng lớn acid citric (C 6H8O7). Độ pH thường nằm trong khoảng 2,0 đến 3,0. 
Do đó, đây là môi trường acid (pH < 7). 
 Có 2 môi trường có pH nhỏ hơn 7 (dạ dày và nước chanh).
PHẦN IV: Tự luận. Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau
 Câu Nội dung Điểm
 7 a. Oxide: CaO , CO2 . 0,25 đ
 b. Muối: CaCO3 . 0,25 đ
 c. Oxide base: CaO. 0,25 đ
 d. Phương trình phản ứng của oxide base (CaO) với dung dịch HCl:
 0,25 đ
 CaO + 2 HCl CaCl2 + H2O
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (HOÁ HỌC) – LỚP 8
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0.25 điểm. Chọn câu 
trả lời đúng nhất
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. NaCl. B. Na2SO4. C. NaOH. D. HCl.
Câu 2: Chất nào sau đây không phản ứng với sắt (Fe)?
A. NaCl. B. CH3COOH. C. H2SO4. D. HCl. 
Câu 3: Cho kim loại Magnesium tác dụng với dung dịch Sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào 
minh họa cho phản ứng hóa học trên? 
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑ C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
B. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2↑ D. Fe +2HCl → FeCl2 + H2↑
Câu 4: Nhôm và bạc là hai kim loại đều có màu sáng bạc, có ánh kim. Dùng hóa chất nào trong các hóa 
chất sau để phân biệt hai kim loại này?
A. Ca(OH)2. B. H2SO4. C. NaOH. D. KCl. 
Câu 5: Trong số các base sau đây, base nào tan trong nước?
A. Fe(OH)2. B. KOH. C. Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. 
Câu 6: Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất
A. Vôi tôi (Ca(OH)2) B. Hydrochloric acid C. Muối ăn D. Cát
Câu 7: Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh? 
A. NaOH, BaCl2, HBr, KOH. C. NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH
B. NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2 D. NaOH, NaNO3, KOH, HNO3. 
Câu 8: Một loại nước thải có độ pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi 
trường trung tính?
A. Ca(OH)2. B. KCl. C. NH3. D. H2SO4.
Câu 9: Oxide là:
A. Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.
D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác. 
Câu 10: SO2 là oxide: 
A. Oxide acid. B. Oxide base. C. Oxide trung tính. D. Oxide lưỡng tính.
Câu 11: Bóng cười (funkyl ball hoặc Hippycrack) hay còn gọi là khí gây cười là một chất khí không 
màu, không mùi. Khi người dùng hít vào cho cảm giác hưng phấn, vui vẻ. Bên cạnh đó, người dùng gặp 
ảo giác và các triệu chứng đau đầu, nôn, mệt mỏi, rùng mình,  Thành phần chính của bóng cười là khí 
nào?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. NO2. B. N2O. C. NO. D. CO.
Câu 12: Dãy các chất đều là oxide base?
A. CuO, CO2, CaO. Na2O. C. CuO, MgO, K2O, CaO.
B. CO2, SO2, P2O5, N2O5. D. CO2, CaO, FeO, CuO.
Phần II. Tự luận
Câu 1: (1,0 điểm). Cho 2,479 lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn tác dụng vừa đủ với dung dịch barium 
hydroxide (Ba(OH)2) tạo barium cacbonate (BaCO3)và nước. Tính khối lượng barium carbonate tạo ra ?
 ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D A B B B A C D C A B C
II. TỰ LUẬN
 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
 Câu 1 V
 CO2 2,479 0,25
 Số mol khí CO2 là: n = = = 0,1(mol)
 CO2 24,79 24,79
 Phương trình hoá học: CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O 0,5
 Theo PTHH: 1 → 1
 Theo bài ra: 0,1 mol → 0,1 mol
 Khối lượng barium carbonate (BaCO3) là: 
 m = n.M = 0,1.197= 19,7 (gam) 0,25
 BaCO3
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 UBND HUYỆN MANG THÍT KIỂM TRA GIỮA KỲ II 
 TRƯỜNG THCS TT CÁI NHUM NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
 ĐỀ THAM KHẢO – ĐỀ A (PHÂN MÔN HÓA HỌC)
 Thời gian làm bài: ... phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).
B. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
D. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
Câu 2. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu 
đỏ?
A. HCl. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl.
Câu 3. Kiềm là 
A. các hydroxide ít tan trong nước. C. các hydroxide tan tốt trong nước.
B. các hydroxide tan tốt trong acid. D. các hydroxide không tan trong nước.
Câu 4. Khi cho giấy pH vào cốc đựng nước chanh thì đo được pH<7. Vậy nước chanh là dung dịch có 
môi trường:
A. Trung tính. B. Base. C. Acid. D. Muối.
Câu 5. Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là"
A. nitrogen. B. oxygen. C. carbon. D. hydrogen.
B. TỰ LUẬN:
Câu 1. (1,25 điểm) 
- Hãy cho biết giá trị pH trong máu, trong dịch dạ dày của người, trong đất?
- Nếu giá trị pH của dịch vị dạ dày ngoài khoảng chuẩn (cao hơn hoặc thấp hơn) sẽ gây nguy hiểm cho 
sức khoẻ của người như thế nào?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM:
(đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án D A C C B
B. TỰ LUẬN:
 Câu Đáp án Điểm/ ý
 Câu 1 - Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm vi 0,25đ
(1,25 điểm) khoảng 7,35 – 7,45.
 - Dịch vị dạ dày của con người chứa acid HCl với pH dao động khoảng 1,5 – 0,25đ
 3,5.
 - Đất thích hợp cho trồng trọt có giá trị pH trong khoảng từ 5 – 8. 0,25đ
 Học sinh trả lời đúng con số trong đáp án thì tính điểm.
 - Nếu giá trị pH dạ dày cao hơn khoảng chuẩn sẽ khiến cho tình trạng tiêu hóa 0,25đ
 khó khăn, các vi khuẩn sẽ dễ sinh sôi hơn trong hệ tiêu hóa và tăng nguy cơ gây 
 ra các bệnh đường tiêu hóa  
 - Nếu giá trị pH trong dạ dày thấp hơn khoảng chuẩn sẽ gây ra các vấn đề như 0,25đ
 đắng miệng, ợ chua, ợ hơi, nóng trong lồng ngực, đau dạ dày, viêm loét dạ dày, 
 xuất huyết tiêu hóa,
 Học sinh nêu được 2-3 biểu hiện trong đáp án thì tính điểm.
 ---------- Hết ----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Hóa học Lớp 8 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 5
 UBND HUYỆN MANG THÍT KIỂM TRA GIỮA KỲ II 
 TRƯỜNG THCS TT CÁI NHUM NĂM HỌC 20... - 20...
 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
 ĐỀ THAM KHẢO – ĐỀ B (PHÂN MÔN HÓA HỌC)
 Thời gian làm bài: ... phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất (A, B, C hoặc D) để tô vào ô tương ứng trên giấy làm bài.
Câu 1. Điền vào chỗ còn trống trong định nghĩa về acid như sau: Acid là những hợp chất trong 
phân tử có .. liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
A. khí hydrogen. B. phân tử hydrogen. C. nguyên tử hydrogen. D. nguyên tử oxygen.
Câu 2. - Nhỏ 1 – 2 giọt dung dịch HCl vào mẩu giấy quỳ tím thấy mẩu giấy quỳ tím chuyển sang 
A. màu xanh. B. màu vàng. C. màu tím. D. màu đỏ.
Câu 3. Phương trình hoá học biểu diễn đúng thí nghiệm: Cho khoảng 3 mL dung dịch HCl vào 
từng ống nghiệm chứa Zn là:
A. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. C. 2Zn + 2HCl → 2ZnCl + H2.
B. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2. D. Zn + HCl → ZnCl + H.
Câu 4. Dãy các base làm phenolphthalein hoá hồng
A. NaOH; Ca(OH)2; KOH C. Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
B. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2 D. Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Câu 5. Trong các base dưới đây, base nào tan tốt trong nước?
A. Fe(OH)2. B. KOH. C. Fe(OH)3. D. Cu(OH)2.
Câu 6. Sodium hydroxide công thức là
A. NOH B. NaOH C. Ba(OH)2 D. KOH.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. (1,5 điểm)
Viết phương trình hóa học xảy ra khi cho các base sau: KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2 lần lượt tác dụng với: 
a. dung dịch hydrochloric acid HCl. 
b. dung dịch sulfuric acid H2SO4. 
Câu 2. (1,0 điểm)
Bạn có một mẫu nước không rõ nguồn gốc. Bằng cách sử dụng giấy quỳ tím, bạn có thể xác định được 
mẫu nước đó có tính acid hay base không? Giải thích cách thực hiện.
 ---------- Hết ----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_24_de_thi_hoa_hoc_lop_8_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx