Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)

I. TRẮC NGIỆM (5,0đ)

Khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?

A. Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.

B. Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.

C. Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 2. Cách sử dụng kính lúp nào sau đây đúng?

A. Đặt kính ở khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào vật kính.

B. Đặt kính xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.

C. Đặt kính ở khoảng 20cm, mắt nhìn vào mặt kính.

D. Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.

Câu 3. Để đo chiều dài của sân trường ta nên dùng thước gì?

A. Thước dây. B. Thước cuộn. C. Thước thẳng. D. Thước kẹp

Câu 4. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường hợp pháp ở nước ta là

A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ.

Câu 5. Đơn vị của lực là

A. kilogam. B. mét. C. Niutơn. D. lít.

Câu 6. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào làm vật biến dạng khi có lực tác dụng?

A. Hai thanh nam châm hút nhau. B. Hai thanh nam châm đẩy nhau.

C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Em bé kéo sợi dây cao su.

Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

A. Mọi vật có khối lượng đều hút lẫn nhau.

B. Độ lớn của lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.

C. Đơn vị của trọng lượng là niuton (N).

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 8. Dụng cụ dùng để đo lực là

A. cân. B. lực kế. C. bình chia độ. D. đồng hồ.

Câu 9. Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

A. Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn.

B. Lực hút giữa Mặt Trời và Hỏa Tinh.

C. Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

D. Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.

Câu 10. Mặt lốp xe lại có các khía rãnh nhằm mục đích gì?

A. Tạo khía rãnh để tăng ma sát giữa bánh xe và mặt đường khiến xe chuyển động dễ dàng hơn về phía

Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com

DeThiKhoaHocTuNhien.com

trước.

B. Tạo khía rãnh trên lốp xe nhằm mục đích trang trí.

C. Tạo khía rãnh để tiết kiệm nguyên liệu.

D. Tạo khía rãnh để giảm ma sát giúp xe đi dễ dàng hơn.

Câu 11. Dãy nào sau đây đều là chất?

A. Đồng, muối ăn, đường mía. B. Muối ăn, nhôm, cái ấm nước.

C. Đường mía, xe máy, nhôm. D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo.

Câu 12. Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

A. Con mèo, xe máy, con người. B. Con sư tử, đồi núi, mủ cao su.

C. Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối. D. Cây cam, quả nho, bánh ngọt.

Câu 13. Dãy nào gồm các vật sống?

A. Cây nho, cây cầu, đường mía. B. Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam.

C. Cây cối, đồi núi, con chim. D. Con chó, cây bàng, con cá.

Câu 14. Tính chất nào sau đây mà oxygen không có ở điều kiện thường:

A. Oxygen là chất khí. B. Không màu, không mùi, không vị.

C. Tan nhiều trong nước. D. Nặng hơn không khí.

Câu 15. Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?

A. Carotenoid B. Xanthopyll. C. Phycobilin D. Diệp lục

Câu 16. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

A. Tham gia trao đối chất với môi trường

B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào

Câu 17. Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây nên?

A. HIV. B. viêm gan B. C. Tiêu chảy. D. Covid 19.

Câu 18. Nguyên nhân gây bệnh viêm da là?

A. Vi khuẩn tả. B. Vi khuẩn tụ cầu vàng. C. Vi khuẩn lao. D. Vi khuẩn lactic.

Câu 19. Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

A. Bệnh lao phổi. B. Bệnh sởi. C. Bệnh vàng da. D. Bệnh tụ huyết trùng.

Câu 20. Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống.

A. Cộng sinh. B. Hoại sinh C. Kí sinh D. Tự dưỡng.

II. TỰ LUẬN. (5,0đ)

Câu 21. (0,5 đ) Thiết kế phương án đo đường kính của ống nước hình trụ?

Câu 22. (1,0 đ) Thế nào là lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt? Cho ví dụ?

Câu 23. (0,5 đ) Một học sinh nặng 45 kg. Trọng lượng của học sinh đó là bao nhiêu?

Câu 24. (0,5 đ) Hãy biểu diễn trọng lực của quả bóng đặt trên mặt bàn?

Câu 25. (0,75 đ) Cho biết nhiệt độ nóng chảy của parafin (sáp nến) là 37 °C, của sulfur (lưu huỳnh) là

113°C, nước sôi ở 100°C. Nếu trong phòng thí nghiệm không có nhiệt kế, chỉ có đèn cồn, nước và cốc

thuỷ tinh, em hãy trình bày cách tiến hành thí nghiệm để chứng tỏ parafin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn

lưu huỳnh.

Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com

DeThiKhoaHocTuNhien.com

Câu 26. (1đ) Viết sơ đồ mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể từ thấp đến cao? Mô là gì?

Câu 27. (0,75đ) Chúng ta có nên sử dụng thức ăn bị ôi, thiu không? Vì sao? Em hãy nêu các biện pháp

bảo quản thức ăn tránh bị vi khuẩn làm hỏng?

-----------Hết------------

Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com

DeThiKhoaHocTuNhien.com

HƯỚNG DẪN CHẤM

I. Trắc nghiệm: 5 điểm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm

1. D 2. A 3. B 4. C 5. C 6. D 7. D 8. B 9. A 10. A

11. A 12. B 13. D 14. C 15. D 16. B 17. C 18. B 19. B 20. C

II. Tự luận: 5 điểm

Câu Nội dung Điểm

Câu 21 (0,5đ)

- Dùng 1 thanh tre nhỏ (hoặc bằng bìa nhỏ cứng) đặt ngang miệng ống, đánh

dấu 2 mép trong của ống rồi dùng thước đo khoảng cách giữa 2 dấu đó.

(Thiết kế phương án khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,5

Câu 22 (1,0đ)

- Lực ma sát nghỉ là lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi nó bị kéo hoặc đẩy.

- Cho đúng 1 ví dụ về lực ma sát nghỉ

- Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của vật khác.

- Cho đúng 1 ví dụ về lực ma sát nghỉ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Câu 23 (0,5đ) Trọng lượng của học sinh đó là: 𝑃 = 10𝑚 = 10.45 = 450(𝑁) 0,5 đ

pdf 160 trang Noel 23/11/2025 150
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ THI
Khoa ĐHọỀc TTHựINhiên
Khoa Học Tự Nhiên 
 Lớp 6
 Lớp 6
 Cuối Kì 1 - Cánh Diều 
 Có Đáp Án Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 1
 K IỂM TRA CUỐI KỲ I
 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG Môn: KHTN 6
 Thời gian: 90 phút
I . TRẮC NGIỆM (5,0đ)
K hoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất
C âu 1. Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống?
A . Mở rộng sản suất và phát triển kinh tế.
B . Cung cấp thông tin mới và nâng cao hiểu biết của con người.
C . Bảo vệ môi trường; Ứng phó với biển đổi khí hậu.
D . Cả A, B, C đều đúng.
C âu 2. Cách sử dụng kính lúp nào sau đây đúng?
Aở . Đặt kính khoảng sao cho nhìn thấy vật rõ nét, mắt nhìn vào vật kính.
B . Đặt kính xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính.
C ở . Đặt kính khoảng 20cm, mắt nhìn vào mặt kính.
D . Đặt kính trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính.
C âu 3. Để đo chiều dài của sân trường ta nên dùng thước gì?
A . Thước dây. B. Thước cuộn. C. Thước thẳng. D. Thước kẹp
C ở âu 4. Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường hợp pháp nước ta là
A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ.
C âu 5. Đơn vị của lực là
A . kilogam. B. mét. C. Niutơn. D. lít.
C âu 6. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào làm vật biến dạng khi có lực tác dụng?
A. Hai thanh nam châm hút nhau. B. Hai thanh nam châm đẩy nhau.
C . Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Em bé kéo sợi dây cao su.
Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?
A . Mọi vật có khối lượng đều hút lẫn nhau.
B . Độ lớn của lực hấp dẫn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.
C . Đơn vị của trọng lượng là niuton (N).
D. Cả 3 phương án trên.
C âu 8. Dụng cụ dùng để đo lực là
A . cân. B. lực kế. C. bình chia độ. D. đồng hồ.
C âu 9. Lực nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
A . Lực của Trái Đất tác dụng lên quyển sách đặt trên bàn.
B . Lực hút giữa Mặt Trời và Hỏa Tinh.
C . Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.
D . Lực của gió tác dụng lên cánh buồm.
C âu 10. Mặt lốp xe lại có các khía rãnh nhằm mục đích gì?
A . Tạo khía rãnh để tăng ma sát giữa bánh xe và mặt đường khiến xe chuyển động dễ dàng hơn về phía
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
trước.
B . Tạo khía rãnh trên lốp xe nhằm mục đích trang trí.
C . Tạo khía rãnh để tiết kiệm nguyên liệu.
D . Tạo khía rãnh để giảm ma sát giúp xe đi dễ dàng hơn.
C âu 11. Dãy nào sau đây đều là chất?
A . Đồng, muối ăn, đường mía. B. Muối ăn, nhôm, cái ấm nước.
C . Đường mía, xe máy, nhôm. D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo.
C âu 12. Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:
A . Con mèo, xe máy, con người. B. Con sư tử, đồi núi, mủ cao su.
C . Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối. D. Cây cam, quả nho, bánh ngọt.
C âu 13. Dãy nào gồm các vật sống?
A . Cây nho, cây cầu, đường mía. B. Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam.
C . Cây cối, đồi núi, con chim. D. Con chó, cây bàng, con cá.
Cở âu 14. Tính chất nào sau đây mà oxygen không có điều kiện thường:
A. Oxygen là chất khí. B. Không màu, không mùi, không vị.
C . Tan nhiều trong nước. D. Nặng hơn không khí.
C âu 15. Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?
A. Carotenoid B. Xanthopyll. C. Phycobilin D. Diệp lục
C âu 16. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
A . Tham gia trao đối chất với môi trường
B . Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
C . Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
D . Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào
Câu 17. Bệnh nào sau đây do vi khuẩn gây nên?
A . HIV. B. viêm gan B. C. Tiêu chảy. D. Covid 19.
Câu 18. Nguyên nhân gây bệnh viêm da là?
A . Vi khuẩn tả. B. Vi khuẩn tụ cầu vàng. C. Vi khuẩn lao. D. Vi khuẩn lactic.
C âu 19. Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?
A . Bệnh lao phổi. B. Bệnh sởi. C. Bệnh vàng da. D. Bệnh tụ huyết trùng.
C âu 20. Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống.
A. Cộng sinh. B. Hoại sinh C. Kí sinh D. Tự dưỡng.
I I. TỰ LUẬN. (5,0đ)
C âu 21. (0,5 đ) Thiết kế phương án đo đường kính của ống nước hình trụ?
C âu 22. (1,0 đ) Thế nào là lực ma sát nghỉ, lực ma sát trượt? Cho ví dụ?
C âu 23. (0,5 đ) Một học sinh nặng 45 kg. Trọng lượng của học sinh đó là bao nhiêu?
C âu 24. (0,5 đ) Hãy biểu diễn trọng lực của quả bóng đặt trên mặt bàn?
C âu 25. (0,75 đ) Cho biết nhiệt độ nóng chảy của parafin (sáp nến) là 37 °C, của sulfur (lưu huỳnh) là
1ở. 13°C, nước sôi 100°C Nếu trong phòng thí nghiệm không có nhiệt kế, chỉ có đèn cồn, nước và cốc
t huỷ tinh, em hãy trình bày cách tiến hành thí nghiệm để chứng tỏ parafin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
l ưu huỳnh.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
C âu 26. (1đ) Viết sơ đồ mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể từ thấp đến cao? Mô là gì?
C âu 27. (0,75đ) Chúng ta có nên sử dụng thức ăn bị ôi, thiu không? Vì sao? Em hãy nêu các biện pháp
b ảo quản thức ăn tránh bị vi khuẩn làm hỏng?
 -----------Hết------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
I . Trắc nghiệm: 5 điểm. Mỗi câu đúng 0,25 điểm
 1. D 2. A 3. B 4. C 5. C 6. D 7. D 8. B 9. A 10. A
 11. A 12. B 13. D 14. C 15. D 16. B 17. C 18. B 19. B 20. C
I I. Tự luận: 5 điểm
 Câu Nội dung Điểm
 - Dùng 1 thanh tre nhỏ (hoặc bằng bìa nhỏ cứng) đặt ngang miệng ống, đánh
 Câu 21 (0,5đ) d ấu 2 mép trong của ống rồi dùng thước đo khoảng cách giữa 2 dấu đó. 0,5
 ( Thiết kế phương án khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
 - Lực ma sát nghỉ là lực giữ cho vật đứng yên ngay cả khi nó bị kéo hoặc đẩy. 0đ,25 
 - Cho đúng 1 ví dụ về lực ma sát nghỉ 0đ,25 
 Câu 22 (1,0đ)
 - Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt của vật khác. 0đ,25 
 - Cho đúng 1 ví dụ về lực ma sát nghỉ 0đ,25 
 Câu 23 (0,5đ) T rọng lượng của học sinh đó là: 푃 = 10 = 10.45 = 450( ) 0đ,5 
 B iểu diễn lực bẵng một mũi tên
 0,25
 Câu 24 (0,5đ) - Biểu diễn được đúng điểm đặt của trọng lực
 0,25
 - Biểu diễn được đúng phương, chiều của trọng lực
 Đ un cho nước chuẩn bị sôi rồi chia ra 2 cốc thuỷ tinh. Cho parafin vào cốc 1,
 0,25
 l ưu huỳnh vào cốc 2.
 Câu 25 (0,75đ) Q uan sát sẽ thấy parafin chảy ra dạng lỏng, còn lừu huỳnh vẫn nguyên thể rắn. 0,25
 N hư vậy, parafin nóng chảy dưới 100°C còn lưu huỳnh trên 100°C. Đ iều đó
 0,25
 c hứng tỏ parafin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn lưu huỳnh.
 - Sơ đồ mối quan hệ giữa các cấp tổ chức của cơ thể từ thấp đến cao:
 0,25đ
 T ế bào=> mô=> cơ quan=> Hệ cơ quan=> cơ thể
 Câu 26 (1,0đ)
 -Ở M ô là: cơ thể đa bào, nhóm các tế bào cùng thực hiện một chức năng liên
 0,25đ
 k ết với nhau tạo thành mô
 - Không nên sử dụng thức ăn bị ôi thiu. Vì có thể khiến cho chúng ta bị ngộ 0,25đ
 đ ộc thực phẩm.
 - Các biện pháp bảo quản thực phẩm:
 Câu 27 (0,75đ) + Để thực phẩm vào ngắn mát tủ lạnh
 + Sấy khô 0,5đ
 + Muối dưa, muối cà
 + Làm mứt
 Tổng 10 điểm
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA CUỐI KỲ I
 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: KHTN LỚP: 6
 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
 I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi vào
 giấy làm bài.
 Câu 1. Quả bóng đang bay tới cầu gôn thì bị thủ môn bắt được. Lực của người thủ môn đã làm
 quả bóng bị
 A. biến dạng. B. thay đổi chuyển động.
 C. dừng lại. D. biến dạng và thay đổi chuyển động.
 Câu 2. Số đo lượng chất của vật là
 A. lực hấp dẫn. B. khối lượng. C. trọng lực. D. trọng lượng.
 Câu 3. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
 A. quyển sách để yên trên mặt bàn.
 B. ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh.
 C. quả bóng đang lăn trên mặt bàn nằm ngang.
 D. xe đạp đang xuống dốc.
 Câu 4. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?
 A. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. B. Bạn Lan đang tập bơi.
 C. Bạn Hoa đi xe đạp tới trường. D. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.
 Câu 5. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của chất?
 A. Khả năng phân hủy. B. Khả năng biến đổi thành chất khác.
 C. Khả năng cháy. D. Tính tan.
 Câu 6. Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là
 A. sự nóng chảy. B. sự bay hơi. C. sự ngưng tụ. D. sự đông đặc.
 Câu 7. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của oxygen?
 A. Tan nhiều trong nước. B. Không mùi. C. Không màu. D. Nặng hơn không khí.
 Câu 8. Khí nào có phần trăm thể tích lớn nhất trong không khí?
 A. Oxygen. B. Hydrogen. C. Nitrogen. D. Carbon dioxide.
 Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng về tế bào?
 A. Mọi chất đều được cấu tạo từ tế bào.
 B. Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
 C. Mọi đồ vật đều được cấu tạo từ tế bào.
 D. Mọi vật chất trên Trái Đất đều được cấu tạo từ tế bào.
 Câu 10. Tế bào có thể quan sát bằng mắt thường là
 A. tế bào vi khuẩn. B. tế bào lá cây. C. tế bào trứng cá. D. tế bào hành tây.
 Câu 11. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
 A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
 B. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
 C. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
 D. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
 Câu 12. Cây lớn lên nhờ
 A. sự lớn lên và phân chia của tế bào.
 B. sự tăng kích thước của nhân tế bào.
 C. nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
 D. các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
 Câu 13. Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh là
 A. ti thể. B. không bào. C. lục lạp. D. ribosome.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Câu 14. Thông thường, mỗi loài sinh vật có mấy cách gọi tên?
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
 Câu 15. Những sinh vật nào dưới đây thuộc giới Nguyên sinh?
 A. Nấm men, nấm sợi. B. Trùng giày, trùng biến hình.
 C. Vi khuẩn, vi sinh vật cổ. D. Cây rêu tường, cây dương xỉ.
 Câu 16. Trong các bậcạ phân lo i dưới đây, bậcạ phân lo i nào lớn nhất?
 A. Chi. B. Giới. C. Bộ. D. Lớp.
 II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu 1. (0,5 điểm) Tính trọng lượng của một vật có khối lượng 500g.
 Câu 2. (1,0 điểm) Nệ êu khái ni m về lực ma sát trượt. Cho 2 ví dụ minh họa.
 Câu 3. a. (0,5 điểm) Nêu 3 ví dụ về vật thể tự nhiên và 3 ví dụ về vật thể nhân tạo.
 b. (1,0 điểm) Nêu vai trò củaớ không khí v i tự nhiên.
 Câu 4. (0,5 điểm) Sinh sản tế bào có ý nghĩa gì? Nhờ quá trình nào mà cơ thể có đượcữ nh ng
 tế bmào ới thay thế các tế bào già, các tế bào chết, tế bị ào b tổn thương?
 Câu 5. (1,0 điểm) Nêu tên các cơ quan cấu tạo tương ứnớg v i các chữ cừái t A đến D.
 A
 B
 C
 D
 Câu 6. (1,5điểm) Xây dựnỡg khóa lư nểg phân đ pạhân lo i các loài sậinh v t sau: hoa sen, cây
 chuối, bọ ngựa, cá mậpố, rùa, c sên.
 -H------------------------- ết------------------------------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HỚƯ NG DẪN ẤCH M
 I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểmM)ỗ i câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Trả lời D B A B D A A C B C B A C B B B
 II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 Đổi 500 g = 0,5 kg 0,25
 (0,5đ) Trọng lượnủg c a vật: 0,5.10=5N 0,25
 Câu 2 Lực ma sát trượt là lực xuất hiện khi một vật trượt trên bề mặt của 0,5đ
 (1,0đ) một vật khác. Mỗi vd
 Cho 2 vd đúng
 0,25 đ
 Câu 3 a. 3 vật thể tự nhiên, 3 vật thể nhân tạo 0,5đ
 (1,5đ) Đúng 3
 ví dụ
 0,25đ.
 b. Vai trò không khí với tự nhiên
 - Lể uân chuy n không khí giúp điều hòa khí hậu. 1đ
 - Oxygen cần cho sự hô hấp. Mỗi ý
 đúng
 - Mưa dông kèm sấm sét, nitrogen chuyển hóa thành chất có lợi cho
 được
 cồây tr ng.
 0,25đ
 - Carbon dioxide cần thiết cho quá trình quang hợp của cây xanh.
 Câu 4 - Sinh sản làm tăng số lượnếg t bào, giúp cơ thể lớn lên và phát 0,25đ
 (0,5đ) triển. 0,25đ
 - Quá trình sinh sản
 Câu 5 A- Lá, B- Quả, C- Thân, D- Rễ Mỗi ý
 (1,0đ) đúng
 được
 0,25đ
 Câu 6 Học sinh phân loại 6 loài sinh vật. Mỗi
 (1,5đ) phân
 loại
 sinh
 vật
 đúng
 được
 0,25đ
 Ló ưu ý: HS c c ách giải àkhác m đ úng vẫn cho điểm tối đa ở mỗi câu (ý).
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
PHÒNG GD & ĐT QUẬN LONG BIÊN BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I
 TRƯỜNG THCS NGÔ GIA TỰ Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm).
 Câu 1. Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa
 thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?
 A. Không chảy được.
 B. Không có hình dạng xác định.
 C. Dễ dàng nén được .
 D. Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng.
 Câu 2. Vật nào sau đây được gọi là vật không sống?
 A. Cây cau B. Chú chuột C. Cái thang D. Con mèo
 Câu 3. Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
 A. Tham gia quá trình tạo mây.
 B. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.
 C. Tham gia quá trình quang hợp của cây.
 D. Hình thành sấm sét.
 Câu 4. Trong cơ thể người, tim và hệ mạch tạo thành cấp độ tổ chức nào dưới đây?
 A. Cơ quan. B. Tế bào. C. Mô. D. Hệ cơ quan.
 Câu 5. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : ........ là nhóm tế bào có hình
 dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.
 A. Bào quan. B. Cơ thể. C. Hệ cơ quan. D. Mô.
 Câu 6. Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?
 A. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.
 B. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.
 C. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.
 D. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.
 Câu 7. Chức năng của màng tế bào là gì ?
 A. Kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế bào.
 B. Chứa vật chất di truyền.
 C. Nơi diễn ra hầu hết các hoạt động sống của tế bào.
 D. Trung tâm kiểm soát hầu hết hoạt động sống tế bào.
 Câu 8. Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về động vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?
 A. Khoa học Trái Đất. B. Sinh học.
 C. Vật lí. D. Hoá học.
 Câu 9. Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây ?
 A. Cảm ứng B. Hô hấp. C. Sinh sản. D. Trao đổi chất.
 Câu 10. Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7
 giờ 15 phút. Thời gian từ nhà đến trường là:
 A. 0,25 giờ. B. 0, 15 giờ. C. 0,5 giờ. D. 0,3 giờ.
 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. (3,0 điểm)
 Câu 1:
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 cuối Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 a) Các loại tế bào có chung hình dạng và kích thước
 b) Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực
 c) Tất cả các tế bào lớn lên đều tiến vào quá trình sinh sản.
 d) Diệp lục là thành phần tham gia vào quá trình quang hợp ở lục lạp của thực vật.
 Câu 2:
 a) Lương thực và thực phẩm cung cấp các chất thiết yếu cho cơ thể con người như tinh bột,
 đường, chất béo, chất đạm, vitamin và khoáng chất
 b) Vitamin A tốt cho mắt
 c) Lương thực và thực phẩm đa dạng và không dễ bị hỏng
 d) Chất béo là quan trọng nhất cho sự phát triển của xương
 Câu 3:
 a) Để tăng độ bền cho nhũ tương người ta thường sử dụng chất nhũ hóa
 b) Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan
 c) Nước khoáng là chất tinh khiết
 d) Sữa cacao là dung dịch huyền phù.
 P HẦN III. Câu trắcả nghiệm tr lời ngắn (1,5 điểm)
 0Câu 1. o C trong thang nhiệt độ C elsius tương ứngớ iv ... K trong thang nhiệt ộđ Kelvin.
 C âu 2. Có các vật thể sau: xe máy, cây cỏ, con h ổ, con suố i, cặp sách, bóng đèn, thư ớc kẻ. Số
 vật thể tự nhiên là
 Câu 3. Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là
 Câu 4. Cho các hỗn hợp nước muối,ớ nư c cam,ớ nư c đường, sữa socola, bột canh, cà phê đá.
 Số hỗ hợp đồng nhất là...
 Câu 5. Từ hếai t bào phân chia liên tiếp ba lần sẽ tạo ra ... tế bào con.
 Câu 6. Cho các quá trình sau
 (1) Cảm ứng và vận động (4) Hô hấp
 (2) Sinh trưởng (5) Bài tiết
 (3) Dinh dưỡng (6) Sinh sản
 Có bao nhiêu quá trình là quá trình sống cơ bản của sinh vật?
 PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm) Học sinh làm bài vào mặt sau của Phiếu trả lời câu hỏi trắc
 nghiệm.
 Cặ âu 1. So sánh đ c điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạoủ c aế t bào thực vật và tế bào động
 vật?
 Câu 2. Có một mẫu muối có lẫn cát. Em hãy đề xuất phương pháp tách muối khỏi cát?
 Câu 3. Dựa vào các quá trình sống cơ bảnủ c a cơ thể sinh vật để có hành độnợg phù h p giúp
 chăm sóc và bảo vệ sinh vật?
 - -- HẾT ---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_24_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_cuoi_ki_1_canh_dieu_co.pdf