Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng?
A. Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật.
B. Đặt kính rất xa vật.
A. Đặt kính gần sát mắt.
D. Đặt kính chính giữa mắt và vật.
Câu 2. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau,
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 3. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là có
A. màng tế bào B. nhân hoàn chỉnh
C. tế bào chất D. nhân
Câu 4. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?
A. Tham gia trao đối chất với môi trường
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào
Câu 5. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể. B. Không bào. C. Lục lạp. D. Ribosome.
Câu 6. Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?
A. Carotenoid B. Xanthopyll C. Phycobilin D. Diệp lục
Câu 7. Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Centimét (cm) B. Đềximét (dm)
C. Mét (m) D. Kilômét (km)
Câu 8. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A B.
C. D.
Câu 9. Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào?
A. Thước. B. Nhiệt kế. C. Cân. D. Đồng hồ.
Câu 10. Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất?
A. Đồng hồ bấm giây C.Đồng hồ quả lắc
B. Ong hồ quả lắc. D. Đồng hồ đeo tay.
ĐỀ SỐ 1
Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 11. Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út, nhiệt độ của nước đang sôi là:
A. 2000C. B. 800C C. 1000C. D. 100C.
Câu 12. Lực của lực sĩ cử tạ tác dụng lên quả tạ, đưa quả tạ lên cao là một
A. Lực kéo B. Lực nén C. Lực đẩy D. Lực nâng
Câu 13. Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học B. Khoa học Trái Đất C. Thiên văn học D. Tâm lí học
Câu 14. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
D. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
Câu 15. Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.
B. Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.
C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.
D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên. Câu 16. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí ?
A. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen và hơi nước.
B. Cô cạn nước đường thu được đường kết tinh.
C. Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.
D. Hơi nến cháy trong không khí chứa oxygen tạo thành carbon dioxide và hơi nước.
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 17. (1,0 đ) Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
Câu 18. (1,0 đ). Cho các dụng cụ sau: đồng hồ bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa, nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốc đong, cân khối lượng, ống hút nhỏ giọt. Bạn An thực hiện một số phép đo sau, em hãy giúp bạn bằng cách lựa chọn dụng cụ đo phù hợp cho mỗi phép đo sao cho thực hiện dễ dàng và cho kết quả chính xác nhất.
| STT | Phép đo | Tên dụng cụ đo |
| 1 | Đo thân nhiệt(nhiệt cơ thể) | |
| 2 | Đo khối lượng cơ thể | |
| 3 | Đo diện tích lớp học | |
| 4 | Đo thời gian đun sôi một lít nước |
Câu 19. (1,0 đ). Biểu diễn các lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn 4N với tỉ xích 1 cm ứng với 2 N.
Câu 20.(1,0 đ) . Hãy cho một ví dụ chứng tỏ lực tác dụng làm cho vật bị biến dạng và một ví dụ chứng tỏ lực tác dụng làm cho vật bị biến đổi chuyển động.
Câu 21. (0,5 đ). Dụng cụ đo lực là gì, nêu đơn vị đo lực và kí hiệu? Câu 22: (1,5đ)
a) Thế nào là sự nóng chảy? Thế nào là sự hoá hơi?
b) Hãy cho ví dụ về một vật thể tự nhiên và một vật thể nhân tạo và nêu một số chất có chứa
trong các vật thể đó.
Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
- Khoanh đúng mỗi câu được 0.25đ
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| Đáp án | A | C | B | B | C | D | C | B | C | A | C | D | D | C | C | B |
TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu 17: (1,0 điểm) Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống vì: - Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, động vật, con người,...) đều được cấu tạo từ tế bào → Tế bào là đơn vị cấu trúc của các cơ thể sống. (0.5 đ) - Tuy nhỏ bé nhưng tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản như sinh trưởng (lớn lên), hấp thụ chất dinh dưỡng, hô hấp, cảm ứng, bài tiết và sinh sản → Tế bào là đơn vị chức năng của các cơ thể sống. (0.5 đ)
Câu 18.
Lựa chọn đúng dụng cụ đo cho mỗi phép đo được 0,25 đ
| STT | Phép đo | Tên dụng cụ đo |
| 1 | Đo thân nhiệt(nhiệt cơ thể) | Nhiệt kế y tế |
| 2 | Đo khối lượng cơ thể | Cân khối lượng |
| 3 | Đo diện tích lớp học | Thước dây |
| 4 | Đo thời gian đun sôi một lít nước | Đồng hồ bấm giây |
Câu 19. Vẽ đúng phương, chiều, độ lớn (1,0 đ) Câu 20. Cho đúng mỗi ví dụ được (0,5 đ)
Câu 21. Dụng cụ đo lực là lực kế, đơn vị đo là Niutơn. Kí hiệu N. (0,5 đ) Câu 22:
a) Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy. (0,5đ) Quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí (thể hơi) gọi là sự hoá hơi. (0,5đ)
b) Ví dụ vật thể tự nhiên: Cây lúa có chứa nhiều chất như: tinh bột, nước, chất xơ …(0,25đ)
Ví dụ về vật thể nhân tạo: Xe đạp có chứa các chất: nhôm, sắt, nhựa, cao su … (0,25đ) (Học sinh có câu trả lời đúng khác vẫn cho điểm tối đa)
................................. HẾT………………………
Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TÂN YÊN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: KHTN 6
Thời gian làm bài: 60 phút, Không kể giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Câu 1. Trong khoa học tự nhiên, đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực lĩnh vực Vật lý là
A. năng lượng và sự biến đổi năng lượng. B. chất và sự biến đổi chất.
C. vật sống và sự sống trên Trái Đất. D. cấu tạo Trái Đất.
Câu 2. Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì?
A. Báo cho giáo viên. B. Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra.
| C. Tự ý xử lí sự cố.Câu 3. Dụng cụ để đo thời gian là | D. Gọi bạn xử lí giúp |
A. cân. B. đồng hồ.
C. nhiệt kế. D. thước.
Câu 4. Đơn vị đo thể tích là
A. mét (m). B. giây (s). C. kilôgam (kg). D. mét khối (m3).
Câu 5 Biển cảnh báo dưới đây cho biết điều gì?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ THI Khoa Học Tự Nhiên Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6 Lớp 6 Giữa Kì 1 - Cánh Diều Có Đáp Án Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 1ĐỀ SỐ TỜRƯ NG TH & THCS NGUYỄN DU KỂI M TR A GIỮA KỲ I MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN- LỚP 6 Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề) I. TẮR C NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1. Sử dụng kính lúp cầm tay như thế nào là đúng? A. Đặt kính gần sát vật rồi đưa kính ra xa dần để thấy rõ vật. B. Đặt kính rất xa vật. A. Đặt kính gần sát mắt. D. Đặt kính chính giữa mắt và vật. Câu 2. Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào? A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước. B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau, C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau. D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng. Câu 3. Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là có A. màng tế bào B. nhân hoàn chỉnh C. tế bào chất D. nhân Câu 4. Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì? A. Tham gia trao đối chất với môi trường B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào Câu 5. Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây? A. T i thể. B. Không bào. C. L ục lạp. D. Ribosome. Câu 6. Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp? A. Carotenoid B. Xanthopyll C. Phycobilin D. Diệp lục Câu 7. Đơn vị nào là đơn vị độo đ dài hợp pháp của nước ta? A. Centimét (cm) B. Đềximét (dm) C. Mét (m) D. Kilômét (km) Câu 8. Đo chiều dài của chiếcợ bút chì theo cách nào sau đây là h pấ lí nh t? A B. C. D. Câu 9. Để đốo kh i lượnủg c a một vật ta dùnụg d ng cụ nào? Aớ . Thư c. B. Nhiệt kế. C. Cân. Dồ . Đ nồg h . Câu 10. Để đờo th i gian chạyắ ng nử 100m ta s dụnồg đ nồg h nào để đo là hợp lí nhất? Aồ . Đ nồg h bấm giây Cồ .Đ nồg h qảu lắc B. Ong hồ qảu lắc. Dồ . Đ nồg h đeo tay. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 11. Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út, nhiệt độ của nước đang sôi là: A. 2000C. B. 800C C. 1000C. D. 100C. Câu 12. Lực của lực sĩ cử tạ tác dụng lên quả tạ, đưa quả tạ lên cao là một A. Lực kéo B. Lực nén C. Lực đẩy D. Lực nâng Câu 13. Khoa học tự nhiên k hông bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Vật lí học B. Khoa học Trái Đất C. Thiên văn học D. Tâm lí học Câu 14. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp. B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất. C. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành. D. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. Câu 1. 5 Hoạt động nào sau đây k hông thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm. B. Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm. C. Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm. D. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên. Câu 16. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí ? A . Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen và hơi nước. B. Cô cạn nước đường thu được đường kết tinh. C. Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp. D. Hơi nến cháy trong không khí chứa oxygen tạo thành carbon dioxide và hơi nước. II. TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 17. (1,0 đ) Tại sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống? C. âu 18 (1,0 đụ). Cho các d ng cụ sau: đồnồg h bấm giây, thước dây, kính lúp, kéo, búa, nhiệt kế y tế, thước kẻ, cốcố đong, cân kh i lượng, ốnỏg hút nh giọt. Bạnự An th c hiện mộtố s phép đo sạau, em hãy giúp b nằ b nựg cách l a chọnụ d ng cụ đợo phù h p cho mỗi phép đo sao chựo th c hiệnễ d dếàng và cho k t quả cấhính xác nh t. STT Phép đo Tên dụng cụ đo 1 Đo thân nhiệt(nhiệt cơ thể) 2 Đo khối lượng cơ thể 3 Đo diện tích lớp học 4 Đo thời gian đun sôi một lít nước Câu 19. (1,0 đ). Biểu d iễn các lực F có phương nằm ngang, chiều t ừ trái sang phải, độ lớn 4N với t ỉ xích 1 cm ứ ng với 2 N. . Câu 20 ( 1,0 đ) . Hãy cho một ví d ụ chứng tỏ lực t ác d ụng làm cho vật bị biến d ạng và một ví d ụ c hứng tỏ lực tác d ụng làm c ho vật bị biến đổi chuyển động. Câu 21. (0,5 đ). Dụng cụ đo lực là gì, nêu đơn vị đo lực và kí hiệu? Câu 22: (1,5đ) a) Thế nào là sự nóng chảy? Thế nào là sự hoá hơi? b) Hãy cho ví dụ về một vật thể tự nhiên và một vật thể nhân tạo và nêu một số chất có chứa trong các v. ật thể đó DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỂUÁP ÁN VÀ BI ĐIỂM TẮR C NGHIỆM: (4 điểm) - Khoanh đúng mỗi câu được 0.25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp A C B B C D C B C A C D D C C B án TỰ LẬU N: 5 điểm Câu 17: (1,0 điểm) Tế bào được coi là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống vì: - Tất cả các cơ thể sinh vật (thực vật, độnậg v t, con người,...) đều được cấu tạo từ tế bào → Tế bị ào là đơn v cấu trúc của các cơ thể sống. (0.5 đ) - Tỏuy nh bé nhưng tế bểào có th thực hiện đầy đủ cốác quá trình s ng cơ bản như sinh trưởng (lớnấ lên), h p thụ chất dinh dưỡnấg, hô h p, cảm ứng, bài tiết và sinh sản → Tế bào là đơn vị chứcủ năng c a các cơ thể sống. (0.5 đ) .Câu 18 Lựa chọn đúng dụnụg c đo cho mỗi phép đo được 0,25 đ STT Phép đo Tên dụng cụ đo 1 Đo thân nhiệt(nhiệt cơ thể) Nhiệt kế y tế 2 Đo khối lượng cơ thể Cân khối lượng 3 Đo diện tích lớp học Thước dây 4 Đo thời gian đun sôi một lít nước Đồng hồ bấm giây Câu 19. Vẽ đềúng phương, chi u, độ lớn (1,0 đ) Câu 20. Cho đúng mỗi ví dụ được (0,5 đ) CDâu 21. ụnụg c đo lực là lực kế, đơn vị đo là Niutơn. Kí hiệu N. (0,5 đ) Câu 2: 2 a) Quá trình chất ở thể rắn chuyển sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy. (0,5đ) Quá trình chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí (thể hơi) gọi là sự hoá hơi. (0,5đ) b) Ví dụ vật thể tự nhiên: Cây lúa có chứa nhiều chất như: tinh bột, nước, chất xơ (0,25đ) Ví dụ về vật thể nhân tạo: Xe đạp có chứa các chất: n hôm, sắt, nhựa, cao su (0,25đ) ( Học sinh có câu trả lời đúng khác vẫn cho điểm tối đa) ................................. HẾT DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 2ĐỀ SỐ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I H UYỆN TÂN YÊN MÔN: KHTN 6 Thời gian làm bài: 60 phút, Không kể giao đề) I. TR ẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đhúng cho các câu ỏi sau. Câu 1. Trong khoa học tự nhiên, đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực lĩnh vực Vật lý là A. nă ng lượng và sự biến đổi năng lượng. B. chất và sự biến đổi chất. C. vật sống và sự sống trên Trái Đất. D. cấu tạo Trái Đất. Câu 2. Khi xảy ra sự cố trong phòng thí nghiệm ta nên làm gì? A. Báo cho giáo viên. B. Đi làm việc khác, coi như không phải mình gây ra. C. Tự ý xử lí sự cố. D. Gọi bạn xử lí giúp Câu 3. Dụng cụ để đo thời gian là A. cân. B. đồng hồ. C. nhiệt kế. D. thước. Câu 4. Đơn vị đo thể tích là A. mét (m). B. giây (s). C. kilôgam (kg). D. mét khối (m3). Câu 5 Biển cảnh báod ưới đây cho biết điều gì? A. Cảnh báo về chất ăn mòn. B. Cảnh báo về chất độc. C. Cảnh báov ề điện cao thế. D. Cảnh báo về chất độc sinh học. Câu 6. Nếu muốn quan sát các loại gân lá, em nên sử dụng loại kính nào? A. Kính hiển vi. B. Kính râm. C. Kính cận. D. Kính lúp. Câu 7. Để đo kích thước ự(dài, rộng, đáy) của cuốn sách Khoa học t nhiên lớp 6, ta dùng thước nào là hợp lí nhất trong các thước sau? A. Thước có giới hạn đo 30cm và độ chia nhỏ nhất 1cm. B. Thước có giới hạn đo 30cm và độ chia nhỏ nhất 1mm. C. Thước có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất 1cm. D. Thước có giới hạn đo 20cm và độ chia nhỏ nhất là 1mm. Câu 8. Thả m ột hòn đá ngập trong một bình chia độ. Ban đầu thể tích nước trong bình là 100 cm3. Lúc sa, u nước dâng lên tới 180 cm3. Thể tích của hòn đá bằng A. 100 cm3. B. 280 cm3. D. 180 cm3. C. 80 cm3. Câu 9. Một đĩa cân thăng bằng khi ở đĩa cân bên trái có 5 gói kẹo, đĩa cân bên phải có một quả cân 100 g, một quả cân 50 g, một quả cân 20 g và 3 quả cân 10 g. Khối lượng một gói kẹo là A. 200 g. B. 180 g. C. 40 g. D. 36 g. Câu 10. Một óthước c ĐCNN là 0, 1cm. Hỏi kết quả đo nào sau đây ghi kh ông đúng ? A. 12,5 cm. B. 12,15 cm. C. 12,2 cm. D. 12,0 cm. Câu 11: Trong các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên? A. Nước biển. B. Ấm nhôm. C. B ình thủy tinh. D. Bút mực Câu 12 : D ãy nào sau đây đều là chất? A. Đồng, muối ăn, đường mía C. B. Đường mía, xe máy, nhôm Muối ăn, nhôm, cái ấm nước D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo Câu 13: Ruột bút chì được làm từ chất nào? A. Chì. B. Than Chì. C. Nhựa. D. Cao su. Câu 14: Vật liệu nào sau đây là được dùng làm lõi dây điện? A. Gỗ. B. Đồng. C. T huỷ tinh. D. Gốm. Câu 15: Quá tr ình từ thể lỏng chuyển sang thể rắn được gọi là A. sựn gưng tụ. B. sựn óng chảy. C. sự bay hơi. D. sựđ ông đặc. Câu 16: Gỗ có tín h chất nào sa u đây? A. Bị biến dạ ng khi chịu tác ụd ng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc. D. Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt. Câu 17: Trong bình khí nén dùng cho thợ lặn có chứa khí A. Carbon dioxide. B. Oxygen. C. Hydrogen. D. Nitrogen. C âu 18: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có xảy ra sự nóng chảy? A. Đun nước đổ đầy ấm, nước có thể tràn ra ngoài. B. Sương đọng trên lá cây. C. Khăn ướt sẽ khô khi được phơi ra nắng. D.Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian tan thành nước Câu 19. Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ? A. Trong không khí có hơi nước. B. Cốc bị thủng. C. Trong không khí có khí oxygen. D. Trong không khí có khí nitrogen. Câu 20. Tại sao khi gió thổi mạnh vào đống lửa thì nó càng cháy mạnh? A. Gió cung cấp thêm nhiều Carbon dioxide. BO. Gió cung cấp thêm ít xygen. C. Gió cung cấp thêm nhiều Oxygen. DO. Gió không cung cấp thêm xygen. II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (1 điểm). Đổi các đơn vị sau: a. 0,5 km = ..m b. 2,5 m3 = dm3 c. 650 g = kg d. 1800 giây = giờ Câu 2 (1 điểm). Một nhiệt kế y tế như hình vẽ. Đánh dấu “X” vào ô đúng hoặc sai trong bảng sau: TT Nhận định Đúng Sai 1 Giới hạn đo củaệ nhi t kế y tế từ 35 oC đến 42 oC. 2 Độ chia nhỏ nhấtủ c a nhiệt kế yế t là 1 oC 3 Nhiệt kế hoạt động chủ yếu do sự dãn nở vì nhiệt của chấtỏ l ng. 4 Đầu nhiệt kế yế t làm bằng kim loại giúp sự truyền nệhi từ t cơ thể vào bình đựng chất lỏng nhanh hơn. Câu 3 (0,75 điểm). Cho hình sau: a. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia độ. b. Trình bày cách đo thể tích và tính thể tích hòn đá. c. Có thể dùng cách trên để đo thể tích các viên phấn viết bảng được không, vì sao? Câu 4. (1 điểm) Hãy chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất trong các từ in nghiêng sau: a. Lưỡi dao làm bằng sắt, cán dao làm bằng nựh a. b. Than chì là vật liệu chính làm ruột bút chì. c. Dây điện được làm bằng đồng được bọc một lớp chất dẻo. d. Thủy tinh là vật liệu chế tạoề ra nhi u đồ dùng gia dụng khác nhau như lọ hoa, chén, nồi. Câu 5. (0,75 điểm) a. Không khí trong nhà cũng có thể bị ô nhiễm. Theo em có những nguồn nào có thể gây ô nhiễm không khí trong nhà? b. Là một học sinh, em thấy mình có thể lợàm đư c gì để giảm ô nhiễm môi trường không khí nơi em sinh sống? Câu 6. (ể0,5 đi m). Em hãy đề xuất một thí nghiệm đơn giản để pệhân bi t bình chứa khíO xygen với bình chứa? khí Nitrogen( khí Nitơ) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ. án A A B D C D B C C B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ. án A A B B D C B D A C II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu HD chấm Điểm a. 0,5 km = 500 m b. 2,5 m3 = 2500 dm3 1 c. 650 g = 0,65 kg d. 1800 giây = 0,5 giờ 1đ (1,đ) Mỗiợ ý đúng đư c 0,25 đ 2 1 - Đ 2 - S 3 - Đ 4 – Đ 1đ (1,đ) Mỗiợ ý đúng đư c 0,25 đ 3 3 a. GHĐ: 250 cm , ĐCNN: 10 cm . 0,2đ 3 b. (0,75đ) - Đổ nước vào trong bình vừa phải đủ để ngập vật và khi thả vật vào mực nước dâng lên không vượiớ quá gi i hạn đo. Xác định mực nước lúc đầu . - Tả h vậtắ r n không thấm nước vào bình chia độ. 0,25đ - Quan sát và xác định mực nước tăng lên. - Lấy mực nướcừ tăng lên tr đi mực nước lúc đầu. Xác địnếh k t quả Tể h tích nước dâng lên là thể tủích c a hòn đá. 3 Tể h tích của hòn đá: V = 200 – 150 = 50 cm . 0,1đ c. Không dùng cách này để đo thể tích các viên phấn viết bảng 0,1đ vì nó là vậtắ r n thấm nước nên kết quả đo không chính xác. 0,1đ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Đáp án Điểm Câu 4. (1 điểm) a) Vật thể: lưỡi dao, cán dao ; chất: sắt, nhựa. 0,25 đ b) Vật thể: ruột bút chì; chất: than chì. 0,25 đ c) Vật thể: dây điện; chất: đồng, chất dẻo. 0,25 đ d) Vật thể: lọ hoa, ly, chén, nồi, ; chất: thủy tinh. 0,25 đ Câu 5. (0,75điểm) a) Nhữnồg ngu n gây ô nhiễm không khí trong nhà: sơn tường, khói thuốc lá, hóa chất tẩy 0,25đ rửa, mỹ phẩm chứa hoá chất dễ bay hơi( keo xịts tóc, sơn móng tay), ơn vecni trên đồ gia dụng,(HS nêu đúng từ 3 nguyên nhân cho điểm) b) Đề xuất 1 số biện pháp giảm ô nhiễm không khí của bản thân ( 5 biện pháp đúng được đủ điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com - Tiết kiệm điện (tắt các thiết bị điện khi không sử dụng) 0,5 đ - Sử dụng nguồnợ năng lư ng thân thiện với MT (bình nướcợ nóng năng lư ng mặtờ tr i) - Vứt rác đúng nơi quy định - Sử dụng các phương tiện giao thông thân thiện với MT (xe đạp, xe điện) - Trồng thêm cây xanh quanh nhà, trườnọg h c - Tuyên truyền cho mọi người ( gia đình, bạn bè) cùng tham gia bảo vệ MT Câu 6. (0,5 điểm). Cho que đóm có tàn đỏ vào lần lượt hai bình khí. Bình nào làm que 0,5đ đóm có tàn đỏ bùng cháy là bình chứaO khí xygen. Bình còn lại không làm que đóm có tàn đỏ bùng cháy đó là khí Nitrogen (khí Nitơ) ( HS có thể dùng cách khác để nhận biết) ra 2 khí DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 3ĐỀ SỐ UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG TH&THCS VINH QUANG Môn: Khoa học tự nhi ên - Lớp 6 T h ời gian: 90 phút ( kh ông kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước c: âu trả lời đúng Câu 1. Nhiệt độ là số đo mức độ .................................. của một vật. A. nhanh, chậm. B. dài ngắn. C. nặng, nhẹ. D. nóng, lạnh. Câu 2. Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật? A. Thước đo độ. B. Compa. C. Thước kẹp, thước cuộn, thước dây. D. Thước kẹp, compa. C âu 3. Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước A. có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp. B. có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước. C. Thước đo nào cũng được. D. có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần. Câu 4. Để xác định thời gian hát bài “Đội ca” của Đội Thiếu niên Tiền Phong Hồ Chí Minh, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây? A. Đồng hồ hẹn giờ. B. Đồng hồ quả lắc. C. Đồng hồ treo tường. D. Đồng hồ bấm giây. Câu 5. Đơn vị đo khối lượng trong Hệ đo lường hợp pháp của nước ta là A. giờ. B . kilôgam. C. mét. D. mét khối. Câu 6: Một bạn muốn đo khối lượng của bao gạo. Trước khi đo, bạn ước lượng khối lượng của bao gạo là 45 kg. Vậy bạn nên chọn cân đồng hồ nào sau đây là phù hợp nhất? A. Cân có GHĐ 50kg, ĐCNN 1kg. B. Cân có GHĐ 30kg, ĐCNN 1kg. C. Cân có GHĐ 20kg, ĐCNN 1kg. D. Cân có GHĐ 200kg, ĐCNN 2kg. Câu 7. Dãy gồm các vật thể tự nhiên là A. con mèo, xe máy, con người. B. con sư tử, đồi núi, mủ cao su. C. bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối. D. cây cam, quả nho, bánh ngọt. Câu 8. Đâu là vật thể nhân tạo? A. Qủa Me. B. Con kiến. C. . Tép bưởi D. C. ái bàn Câu 9. Ta dùng kính lúp để quan sát A. trận bóng đá trên sân vận động. B. một con ruồi. C. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay. D. kích thước của tế bào virus. Câu 10. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây? A. Các hiện tượng tự nhiên. B. Các tính chất của tự nhiên. C. Các quy luật tự nhiên. D. Tất cả các ý trên. Câu 11: Hoạt động nào sau đây là không phù hợp với các quy tắc an toàn trong phòng thực hành? A. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm. B. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của giáo viên. C. Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang. D. Ăn uống trong phòng thí nghiệm, nếm thử hóa chất. Câu 12: Cách sử dụng kính lúp là đặt kính A. cách xa mắt, mắt nhìn vào mặt kính. B. gần sát vật mẫu, mắt nhìn vào mặt kính. Từ từ dịch kính ra xa vật, cho đến khi nhìn thấy vật rõ nét. C. trong khoảng mắt không phải điều tiết, mắt nhìn vào mặt kính. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 6 giữa Kì 1 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com D. ở khoảng 20 cm, mắt nhìn vào mặt kính. Câu 13. Tế bào không cấu tạo nên vật nào sau đây? A. Chiếc lá. B. Bông hoa. C. Con dao. D. Con cá. Câu 14. Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào? A. Xe ô tô. B. Cây cầu. C. Cây bạch đàn. D. Ngôi nhà. Câu 15: Sinh vật có cơ thể đa bào là A. con voi. B. vi khuẩn. C. nấm men. D. tảo lục. Câu 16: Sinh vật đơn bào là A. cây chuối. B. Trùng biến hình. C. Cây hoa mai. D. Con mèo. Câu 17. Các đặc điểm chỉ có ở cơ thể đa bào là có thể A. sinh sản. B. di chuyển. C. cảm ứng D. có nhiều tế bào trong cơ thể. Câu 18. Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là A. hệ cơ quan. B. cơ quan. C. mô. D. tế bào. Câu 19. Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là A. tế bào. B. mô. C. cơ quan. D. hệ cơ quan. Câu 20. Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là A. Tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể -> mô. B. Mô -> tế bào -> hệ cơ quan -> cơ quan -> cơ thể. C. Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể. D. Cơ thể -> hệ cơ quan -> cơ quan -> tế bào -> mô. II. TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm). Câu 21. (1,0 điểm). Bạn A dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian bạn B đi từ lớp học ra đến cổng trường. Khi tiến hành đo bạn A thực hiện các thao tác theo trình tự sau: - Bước 1: Khi đồng hồ chưa về số 0, bạn bấm nút Start (bắt đầu) khi bạn B bắt đầu đi. - Bước 2: Nhấn nút Stop (dừng) khi bạn B đi đến cổng. Em hãy chỉ ra thao tác sai và nêu cách khắc phục thao tác sai đó. Câu 22. (1,0 điểm ). Em hãy phân tích các lĩnh vực Sinh học, Hóa học, Vật lý học và Khoa học Trái Đất trong KHTN. Câu 23. (2,0 điểm ). a. Trình bày cấu tạo và chức năng các thành phần chính của tế bào. b. Viết công thức tính tế bào con(N) được tạo ra sau n lần phân chia. Câu 24. (1,0 điểm). Bằng kiến thức thực tiễn đã học về cây xanh. Hãy mô tả chức năng của cơ quan Rễ và Hoa? ---------------------------Hết--------------------------- DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_24_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_6_giua_ki_1_canh_dieu_co.pdf

