Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

B. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.

C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

D. giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

Câu 2. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là

A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.

B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.

Câu 3. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

A. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển

B. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau

C. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau

D. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng

Câu 4. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với

A. sự trao đổi năng lượng. B. sự chuyển hoá của sinh vật.

C. sự biến đổi các chất. D. sự sống của sinh vật.

Câu 5. Tập tính động vật là

A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

B. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

C. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển

D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

Câu 6. Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?

A. (2), (3). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (1), (2).

Câu 7. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người:

A. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải.

B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải.

C. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.

D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.

Câu 8. Nhân tố nào dưới đây phản ánh phản ứng "ngọn cây hướng về phía ánh sáng" ở thực vật?

A. Giá thể. B. Nước. C. Nhiệt độ. D. Ánh sáng.

docx 68 trang Thu Huyền 04/02/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 THÀNH PHỐ BẮC GIANG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là
A. giúp sinh vật tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
B. giúp sinh vật có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
C. giúp sinh vật tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
D. giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
Câu 2. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 3. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như 
thế nào?
A. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển
B. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau
C. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau
D. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng
Câu 4. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự trao đổi năng lượng. B. sự chuyển hoá của sinh vật.
C. sự biến đổi các chất. D. sự sống của sinh vật.
Câu 5. Tập tính động vật là
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho 
động vật tồn tại và phát triển
B. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi 
với môi trường sống và tồn tại
C. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, 
đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển
D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật 
thích nghi với môi trường sống và tồn tại
Câu 6. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. 
(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh. 
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. 
(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào? 
A. (2), (3). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (1), (2).
Câu 7. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người:
A. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải.
B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải.
C. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
Câu 8. Nhân tố nào dưới đây phản ánh phản ứng "ngọn cây hướng về phía ánh sáng" ở thực vật?
A. Giá thể. B. Nước. C. Nhiệt độ. D. Ánh sáng.
Câu 9. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. Mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ. B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. D. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
Câu 10. Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây
1. Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây có từ 3 tới 5 lá.
2. Đặt chậu nước có lỗ thủng nhỏ vào trong một chậu cây sao cho nước ngấm vào đất mà không gây ngập 
úng cây.
3. Gieo hạt đỗ vào hai chậu, tưới nước đủ ẩm.
4. Sau 3 đến 5 ngày (kể từ khi đặt chậu nước), nhẹ nhàng nhổ cây ra khỏi chậu và quan sát hướng mọc 
của rễ cây.
Thứ tự các bước thí nghiệm đúng là:
A. 3, 1, 2, 4. B. 4, 2, 3, 1. C. 1,2,3,4. D. 3, 2, 1, 4.
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Nêu khái niệm về sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
b) Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sự sinh trưởng và phát triển ở 
người.
Câu 2. (1,0 điểm)
 Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự 
thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới nước hợp lí cho cây 
trồng là như thế nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án D B D D C D D D C A
II. PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Nêu khái niệm về sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
b) Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sự sinh trưởng và phát triển ở 
người.
 Câu Nội dung đáp án Điểm
 a) 
 - Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về 
 0,5
 số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên. 
 - Phát triển là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể. Phát triển bao 
 0,5
 gồm sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
 Câu 1
 b) 
(2,0 điểm)
 - Dấu hiệu sinh trưởng ở cơ thể người: cơ thể tăng lên về chiều cao và cân nặng. 0,5
 - Dấu hiệu phát triển ở cơ thể người: phát sinh các cơ quan trong giai đoạn phôi, 0,5
 phát sinh các đặc điểm ở tuổi dậy thì như mọc râu (ở nam), ngực phát triển (ở 
 nữ),
Câu 2. (1,0 điểm)
 Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn biết xem nếu sự 
thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới nước hợp lí cho cây 
trồng là như thế nào. Em hãy giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên?
 Câu Nội dung đáp án Điểm
 - Giải thích băn khoăn của Khôi: Tưới nước hợp lí cho cây trồng nghĩa là cần 
 0,5
 phải dựa vào nhu cầu nước của loài, giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây, 
 đặc điểm của đất cũng như thời tiết để quyết định lượng nước và thời gian tưới 
 nước cho cây.
 - Giải thích băn khoăn của Mai: Nếu thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì sự vận 
 Câu 2 chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân sẽ bị chậm hoặc có thể ngừng lại; khí 
(1,0 điểm) khổng không mở hoặc mở nhỏ nên CO 2 không khuếch tán vào trong lá để cung 
 cấp cho quang hợp, dẫn đến không đảm bảo cung cấp nước và chất dinh dưỡng 
 0,5
 cho hoạt động sống của tế bào. Bên cạnh đó, khi nhiệt độ môi trường cao, lá cây 
 sẽ bị đốt nóng nếu không có sự thoát hơi nước. Bởi vậy, nếu quá trình thoát hơi 
 nước không diễn ra trong thời gian dài, sự sinh trưởng và phát triển của cây bị 
 chậm lại, cây có thể chết.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 UBND HUYỆN BẮC HÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS CỐC LY SỐ 1 Môn: KHTN 7
 Phân môn: Sinh học
I. Trắc nghiệm: 
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1: Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì ?
A. Khí oxygen và chất thải. B. Khí carbon dioxide và chất thải.
C. Khí oxygen và chất dinh dưỡng. D. Khí carbon dioxide và chất dinh dưỡng.
Câu 2: Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp ?
A. Nước tiểu. B. khí Carbon đioxide. C. mồ hôi. D. Oxygen.
Câu 3: Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?
A. Khí oxygen. B. Nước. C. Khí carbon dioxide. D. Ánh sáng.
Câu 4: Nhóm cây nào dưới đây là cây ưa sáng:
A. Cây xà cừ, cây lá lốt. B. Cây hoa giấy, cây rau cải.
C. Cây phong lan, cây sa nhân. D. Cây lá dong, cây rau diếp cá.
Câu 5: Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào? 
A. Khí Oxygen và chất dinh dưỡng. B. Khí Carbon dioxide và tinh bột.
C. Tinh bột và khí Oxygen. D. Khí Carbon dioxide và chất dinh dưỡng.
Câu 6: Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp phải dùng băng 
giấy đen để che phủ một phần của lá cây trên cả hai mặt?
A. Để hạn chế sự thoát hơi nước ở lá. B. Để giúp xác định mẫu lá làm thí nghiệm.
C. Để phần bị che không tiếp xúc với ánh sáng. D. Giúp lá cây không bám bụi.
Câu 7: Hình ảnh nào dưới đây là cấu trúc của phân tử nước?
A. B. C. D.
Câu 8: Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
A. Nước và các ion khoáng. B. Các chất hữu cơ tổng hợp ở rễ.
C. Các ion khoáng. D. Nước.
II. Tự luận:
Câu 1: (1.0 điểm)
a. Em hãy viết phương trình dạng chữ của quá trình quang hợp ở cây xanh.
b. Ở các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao,  bộ phận nào trên cây sẽ thực hiện quá trình 
quang hợp?
Câu 2: (1.0 điểm)
a. Em hãy trình bày khái niệm hô hấp tế bào.
b. Cho các loại nông sản sau: Lúa, cà chua, dưa chuột, ngô hạt, lạc, bắp cải em hãy chỉ ra cách bảo 
quản thích hợp cho từng loại nông sản. 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 3: (1.5 điểm)
a. Điều gì sẽ xảy ra nếu dị vật rơi vào đường dẫn khí. Em cần lưu ý gì trong quá trình ăn, uống.
b. Khi một người được cung cấp thiếu nhiều chất dinh dưỡng so nhu cầu cơ thể cần có thể sảy ra hiện 
tượng gì? Theo em, cần làm gì để khắc phục những vấn đề trên?
Câu 4: (1.5 điểm)
a. Trong thí nghiệm sự nảy mầm của hạt, lót bông hoặc giấy đã thấm nước rồi đặt trong đĩa Petri có tác 
dụng gì?
b. Giải thích tại sao đánh cây đi trồng nơi khác phải chọn ngày râm mát, tỉa bớt lá.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Trắc nghiệm: Mỗi câu, ý đúng 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C B A B C C D A
II. Tự luận:
 Câu Đáp án Điểm
 a.
 Ánh sáng
 Câu 1 Nước + carbon dioxide Glucose + Oxygen 0.5
(1.0 điểm) Diệp lục
 b. Ở các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao,  phần thân có màu 0.5
 xanh (chứa diệp lục) thực hiện quang hợp. 
 a. Hô hấp tế bào: là quá trình phân giải các chất hữu cơ tạo thành nước và carbon 0.5
 đioxide, đồng thời giải phóng năng lượng ATP.
 Câu 2 
 b. 
(1.0 điểm)
 - Lúa,ngô hạt, lạc: bảo quản khô. 0.25
 - Cà chua, bắp cải, dưa chuột: bảo quản lạnh. 0.25
 a. Nếu dị vật rơi vào đường dẫn khí có thể gây hiện tượng khó thở, thiếu oxygen, 0.5
 không cấp cứu kịp thời có thể gây tử vong.
 - Không được nói chuyện, cười đùa trong quá trình ăn uống. 0.5
 b. 
 Câu 3 
 - Khi cơ thể được cung cấp thiếu nhiều chất dinh dưỡng trong thời gian dài dễ 0.25
(1.5 điểm)
 gây còi xương, suy dinh dưỡng làm ảnh hưởng lớn đến sự phát triển cơ thể, đặc 
 biệt là ở trẻ em.
 - Xây dựng khẩu phần ăn hợp lí, cân bằng các chất dinh dưỡng, đa dạng loại 0.25
 thức ăn phù hợp với điều kiện kinh tế.
 a. Lót bông hoặc giấy đã thấm nước rồi đặt trong đĩa Petri nhằm cung cấp đủ 0.5
 nước cho hạt nảy mầm.
 Câu 4 b.
(1.5 điểm) - Khi đánh cây đi trồng nơi khác bộ rễ của cây bị tổn thương, khả năng hút nước 0.5
 và muối khoáng giảm.
 - Chọn ngày râm mát, tỉa bớt lá để hạn chế hiện tượng thoát hơi nước qua lá. 0.5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS LÊ HỒNG PHONG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Quá trình thoát hơi nước ở lá giúp cây
A. phát triển nhanh hơn.B. giảm sự mất nước của cây.
C. hấp thụ dinh dưỡng từ đất.D. duy trì nhiệt độ, tạo lực hút nước từ rễ lên lá.
Câu 2. Vai trò của hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước là gì?
A. Hoạt động của khí khổng không ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước.
B. Mở khí khổng giúp giảm sự thoát hơi nước, trong khi đóng khí khổng giúp tăng sự thoát hơi nước.
C. Mở khí khổng giúp tăng sự thoát hơi nước, trong khi đóng khí khổng giúp giảm sự thoát hơi nước.
D. Mở khí khổng giúp cây hấp thụ CO 2 cho quang hợp, trong khi đóng khí khổng giúp cây tiết kiệm 
nước.
Câu 3. Tập tính là gì?
A. Là một chuỗi những tác động của động vật tới môi trường, giúp cơ thể sinh vật tồn tại và phát triển.
B. Là khả năng thích nghi của động vật với môi trường sống xung quanh, giúp sinh vật tồn tại và phát 
triển.
C. Là một chuỗi tác động của môi trường tới cơ thể động vật, giúp động vật thích nghi với môi trường 
sống.
D. Là một chuỗi những phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường, đảm bảo cho động vật tồn 
tại và phát triển.
Câu 4. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính 
A. sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.B. hình thành trong quá trình sống của cá thể.
C. sinh ra đã có và đặc trưng cho giới động vật.D. có được thông qua học tập, rút kinh nghiệm.
Câu 5. Tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm 
gọi là tập tính
A. cá thể.B. học được.C. bản năng.D. bẩm sinh.
Câu 6. Giúp sinh vật thích ứng với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển là vai trò của 
A. tập tính ở sinh vật.B. cảm ứng ở sinh vật.C. cảm ứng ở động vật.D. tập tính ở động vật.
Câu 7. Con đường hấp thụ và vận chuyển nước và khoáng từ môi trường ngoài vào cây diễn ra theo trình 
tự nào?
A. Môi trường ngoài → miền lông hút → rễ → thân cây → lá cây.
B. Môi trường ngoài → lá cây → thân cây → rễ → miền lông hút.
C. Miền lông hút → rễ → thân cây → môi trường ngoài → lá cây.
D. Môi trường ngoài → thân cây → rễ → miền lông hút → lá cây.
Câu 8. Con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở người diễn ra như thế nào?
A. Nước được hấp thụ trực tiếp qua da, vào máu và bài tiết qua thận.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
B. Nước vào cơ thể qua đường hô hấp, phân phối qua máu và bài tiết qua mồ hôi và thận.
C. Nước vào cơ thể qua đường tiêu hóa, sau đó được hấp thụ trực tiếp vào tế bào, không qua máu.
D. Nước vào cơ thể qua đường tiêu hóa, đi vào máu, phân phối đến các tế bào, sau đó đào thải qua thận và 
da.
Câu 9. Cách làm thí nghiệm nào sau đây có thể chứng minh tính hướng sáng ở thực vật?
A. Tưới nước cho cây mỗi ngày và quan sát sự thay đổi kích thước của cây.
B. Đặt cây trong bóng tối hoàn toàn và quan sát sự phát triển của cây sau một tuần.
C. Để cây trong một môi trường không có không khí và quan sát sự sinh trưởng của cây.
D. Đặt một chậu cây dưới ánh sáng chiếu từ một phía và quan sát sự thay đổi hướng mọc của cây.
Câu 10. Cách làm thí nghiệm nào dưới đây có thể chứng minh tính hướng tiếp xúc ở thực vật?
A. Đặt cây dưới một nguồn ánh sáng mạnh và quan sát sự phát triển của lá.
B. Đặt cây vào trong một môi trường tối hoàn toàn và quan sát sự thay đổi hướng mọc của cây.
C. Đặt một cây con lên một bề mặt cứng và quan sát phản ứng của cây khi tiếp xúc với vật thể.
D. Đặt một cây con vào môi trường có ánh sáng chiếu vào từ một phía và quan sát sự thay đổi hướng mọc 
của cây.
Câu 11. Phản ứng của sinh vật đối với các kích thích đến từ môi trường gọi là 
A. cảm ứng ở sinh vật.B. phản xạ ở sinh vật.
C. tập tính của sinh vật.D. phản ứng của sinh vật.
Câu 12. Cảm ứng giúp sinh vật
A. trả lời các kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
B. hình thành những phản ứng để cơ thể tồn tại, phát triển.
C. thay đổi những tác động của môi trường để tồn tại và phát triển.
D. thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. (1,0 điểm) Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và dinh dưỡng ở thực vật?
Câu 2. (1,0 điểm) Vận dụng những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào 
thực tiễn, ví dụ như trong việc vệ sinh ăn uống, bạn hãy giải thích cách thức giúp duy trì một chế độ ăn 
hợp lý và vệ sinh thực phẩm để hỗ trợ quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng của cơ thể.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 24 Đề thi Sinh Học Lớp 7 giữa Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B C D A B B A D D C A D
II. TỰ LUẬN: 
 Câu Đáp án Điểm
 Các yếu tố ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực 
 vật:
 - Độ ẩm: Độ ẩm của đất thích hợp sẽ tăng cường khả năng hấp thụ nước và các 0,2 điểm
 chất dinh dưỡng của cây.
 - Hàm lượng khí O2 trong đất: Đất tơi xốp, thoáng khí sẽ giúp rễ hoạt động 0,2 điểm
 tốt tạo thuận lợi cho quá trình hút nước và chất dinh dưỡng của cây.
 Câu 1
 - Ánh sáng: Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá – 0,2 điểm
(1,0 điểm)
 động lực đầu trên của quá trình vận chuyển nước và muối khoáng với vai trò là 
 tác nhân gây mở khí khổng.
 - Nhiệt độ: Nhiệt độ ảnh hưởng đến sự hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước 0,2 điểm
 trong thân và thoát hơi nước ở lá.
 - Độ ẩm không khí: Độ ẩm không khí liên quan chặt chẽ đến quá trình thoát 0,2 điểm
 hơi nước ở lá, độ ẩm không khí càng thấp thì thoát hơi nước càng mạnh.
 - Chế độ ăn đa dạng và cân đối: 0,2 điểm
 Cung cấp đầy đủ các nhóm dưỡng chất cần thiết cho cơ thể như đạm (protein), 
 tinh bột (carbohydrate), chất béo, vitamin và khoáng chất. Đạm giúp xây dựng 
 và sửa chữa tế bào, tinh bột là nguồn cung cấp năng lượng chính, chất béo giúp 
 dự trữ năng lượng lâu dài và duy trì nhiệt độ cơ thể, vitamin và khoáng chất 
 tham gia vào các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
 - Vệ sinh an toàn thực phẩm: 0,2 điểm
 Việc lựa chọn thực phẩm sạch, không bị nhiễm khuẩn hoặc hoá chất độc hại rất 
 quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể khỏi các bệnh về tiêu hoá và ngộ độc thực 
 Câu 2 phẩm. Cần đảm bảo thực phẩm được chế biến sạch sẽ, an toàn và hợp vệ sinh.
(1,0 điểm) - Ăn đủ bữa và đúng giờ:
 Ăn uống đúng giờ và chia thành nhiều bữa nhỏ trong ngày giúp cơ thể duy trì 0,2 điểm
 mức năng lượng ổn định, không làm cho cơ thể phải rơi vào tình trạng thiếu 
 năng lượng hoặc thừa năng lượng (dẫn đến béo phì). Việc ăn uống hợp lý sẽ 
 giúp quá trình trao đổi chất diễn ra thuận lợi và hiệu quả hơn.
 - Uống đủ nước:
 Nước là thành phần thiết yếu trong các phản ứng hoá học trong cơ thể. Cung 0,2 điểm
 cấp đủ nước giúp duy trì các chức năng trao đổi chất, hỗ trợ quá trình vận 
 chuyển các chất dinh dưỡng, oxy và các sản phẩm chuyển hoá trong cơ thể.
 - Hạn chế thức ăn không lành mạnh:
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_24_de_thi_sinh_hoc_lop_7_giua_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx