Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KOH theo tỉ lệ số mol 1:2?
A. B. C. D.
Câu 2. Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2H5OH, thu được ethylene. Công thức của X là
A. CH2= CH-CH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. CH3CH(CH3)Cl. D. CH3CH2Cl.
Câu 3. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố
A. carbon và hydrogen. B. carbon, hydrogen vȧ oxygen.
C. carbon và nitrogen. D. carbon.
Câu 4. Glycerol là chất có tác dụng giữ ẩm, chống lão hóa, được dùng trong sản xuất mĩ phẩm, làm hương vị trong thực phẩm. Công thức hóa học của chất này là
A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. CH3OH. D. C3H5(OH)3.
Câu 5. Cho các alcohol sau: CH3–CH2–OH ; CH3–CHOH–CH3; CH3–CH2–CHOH–CH3; CH3-CH2- CH2OH. Số alcohol khi tách nước tạo alkene duy nhất là
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 6. Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon?
| A. CHCl3. | B. C6H6O. | C. C6H12O6. 𝑥𝑡 𝐿𝑖𝑛𝑑𝑙𝑎𝑟,𝑡𝑜 | D. C3H3N. | 15000𝐶 |
| Câu 7. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: | CH4 X Y. Công thức phân tử của Y là | |||
| 𝑙à𝑚 𝑙ạ𝑛ℎ 𝑛ℎ𝑎𝑛ℎ | 𝐻2 |
A. C4H4. B. C2H6. C. C2H4. D. C6H6.
Câu 8. Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 70 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất cho đủ 100 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
A. 70o. B. 17o. C. 170o. D. 7o.
Câu 9. Phân tích phần trăm về khối lượng các nguyên tố cho thấy chất hữu cơ X chứa 85,71% carbon; 14,29% hydrogen. Trên phổ khối lượng của X, peak ion phân tử X+ có giá trị m/z lớn nhất đúng bằng phân tử khối của X (hình dưới)
Công thức phân tử X là A. C3H6. B. C4H8. C. C2H6. D. C2H4.
ĐỀ SỐ 1
Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 10. Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: C6H5CHO + 2[H] 𝐿→𝑖𝐴𝑙𝐻4/𝑁𝑎𝐵𝐻4 X. X là chất
nào trong các chất sau?
A. C6H5COOH. B. C6H5OH. C. C6H5OCH3. D. C6H5CH2OH.
Câu 11. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform?
A. CH3-CH=O. B. HCHO. C. CH3-CO-CH3. D. C6H5-CHO.
Câu 12. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
| A. CH4. CH3. | B. CH3-CH3. | C. CH2=CH-CH3. | D. CH3-CH2-CH2- |
Câu 13. Số hydrocarbon thơm ứng với công thức C8H10 là
A. 3. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 14. Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH), phát biểu nào sai?
A. Phenol có tính acid mạnh nên dung dịch của phenol làm đổi màu quỳ tím.
B. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH.
C. Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu.
D. Trong phân tử phenol, nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzene.
Câu 15. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3CH2CH2OH, CH3OH.
C. HCHO, CH3CHO. D. C2H6, C4H10.
Câu 16. Khi sục khí acetylene (CH≡CH) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 có hiện tượng
A. xuất hiện kết tủa đen. B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. xuất hiện kết tủa vàng nhạt. D. tạo dung dịch màu xanh lam đậm.
Câu 17. Cinnamaldehyde là một hợp chất aldehyde có trong tinh dầu quế, có công thức cấu tạo như sau:
Số nguyên tử C trong phân tử trên là
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7.
Câu 18. Hợp chất ethane có công thức phân tử là
A. C4H10. B. C3H8. C. C2H6. D. CH4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hợp chất hữu cơ X có công thức là CH3CH2OH a) X thuộc hợp chất alcohol no, đơn chức, mạch hở.
b) X có tên gọi là methanol.
c) Cho 9,2 gam X tác dụng vừa đủ Na thu được 2,479 lít H2 (đkc).
d) X tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam.
Câu 2. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H4O. X tác dụng được với thuốc thử Tollens
(AgNO3/NH3)
a) Cho 0,1 mol X tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được tối đa 0,2 mol Ag.
b) Tên gọi thông thường của X là formaldehyde.
c) X phản ứng được với H2 (Ni/t0) thu được methanol.
d) X có công thức cấu tạo thu gọn CH3CHO.
Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
DeThiKhoaHocTuNhien.com
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Theo quy chuẩn Châu Âu, dư lượng formaldehyde trong gỗ công nghiệp không vượt quá 120 μg/m3. Cơ quan kiểm định lấy 300 g gỗ trong một lô gỗ của một doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu sang châu Âu và kiểm tra bằng phương pháp sắc kí thấy chứa 0,03 μg formaldehyde. Biết khối lượng riêng của loại gỗ này là
800 kg/m3. Dư lượng formaldehyde trong lô gỗ này là bao nhiêu μg/m3? (kết quả lấy đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 2. Có bao nhiêu đồng phân alkane ứng với công thức phân tử C5H12?
Câu 3. Khi đun nóng hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H5OH và 0,08 mol C3H7OH với H2SO4 đặc, nhiệt độ thích hợp thì thu được m gam H2O và hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y làm mất màu vừa đủ 12,8 gam Bromine trong dung dịch. Tính giá trị của m (kết quả lấy đến hàng phần trăm).
Câu 4. Cho các chất sau: Na, NaOH, Na2CO3, NaHCO3. Có bao nhiêu chất phản ứng được với phenol (C6H5OH)?
Câu 5. Tamiflu chứa hoạt chất oseltamivir được chiết xuất từ cây hoa hồi là thuốc chống lại dịch cúm A/H1N1 trên thế giới hiện nay (công thức cấu tạo oseltamivir như hình dưới)
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐĐềề tthhii Cuối Kì 2 HÓA HỌC TR KẾT NỐI I THỨC Có Đáp Án Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NAM ĐỊNH Môn: HÓA HỌC – lớp 11 THPT, GDTX (Thời gian làm bài: 50 phút.) Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Br = 80; Ag = 108. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KOH theo tỉ lệ số mol 1:2? A. B. C. D. Câu 2. Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2H5OH, thu được ethylene. Công thức của X là A. CH2= CH-CH2Cl. B. CH3CH2CH2Cl. C. CH3CH(CH3)Cl. D. CH3CH2Cl. Câu 3. Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố A. carbon và hydrogen. B. carbon, hydrogen vȧ oxygen. C. carbon và nitrogen. D. carbon. Câu 4. Glycerol là chất có tác dụng giữ ẩm, chống lão hóa, được dùng trong sản xuất mĩ phẩm, làm hương vị trong thực phẩm. Công thức hóa học của chất này là A. C2H5OH. B. C2H4(OH)2. C. CH3OH. D. C3H5(OH)3. Câu 5. Cho các alcohol sau: CH3–CH2–OH ; CH3–CHOH–CH3; CH3–CH2–CHOH–CH3; CH3-CH2- CH2OH. Số alcohol khi tách nước tạo alkene duy nhất là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 6. Chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon? A. CHCl3. B. C6H6O. C. C6H12O6. D. C3H3N. 15000 푡 퐿𝑖푛 푙 ,푡표 Câu 7. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH4 X Y. Công thức phân tử của Y là 푙à 푙ạ푛ℎ 푛ℎ 푛ℎ 2 A. C4H4. B. C2H6. C. C2H4. D. C6H6. Câu 8. Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 70 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất cho đủ 100 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là A. 70o. B. 17o. C. 170o. D. 7o. Câu 9. Phân tích phần trăm về khối lượng các nguyên tố cho thấy chất hữu cơ X chứa 85,71% carbon; 14,29% hydrogen. Trên phổ khối lượng của X, peak ion phân tử X+ có giá trị m/z lớn nhất đúng bằng phân tử khối của X (hình dưới) Công thức phân tử X là A. C3H6. B. C4H8. C. C2H6. D. C2H4. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 퐿𝑖 푙 4/ 4 Câu 10. Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: C6H5CHO + 2[H] → X. X là chất nào trong các chất sau? A. C6H5COOH. B. C6H5OH. C. C6H5OCH3. D. C6H5CH2OH. Câu 11. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform? A. CH3-CH=O. B. HCHO. C. CH3-CO-CH3. D. C6H5-CHO. Câu 12. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2? A. CH4. B. CH3-CH3. C. CH2=CH-CH3. D. CH3-CH2-CH2- CH3. Câu 13. Số hydrocarbon thơm ứng với công thức C8H10 là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 14. Trong các phát biểu sau về phenol (C6H5OH), phát biểu nào sai? A. Phenol có tính acid mạnh nên dung dịch của phenol làm đổi màu quỳ tím. B. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH. C. Ở điều kiện thường, phenol là chất rắn, không màu. D. Trong phân tử phenol, nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzene. Câu 15. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau? A. C2H5OH, CH3OCH3. B. CH3CH2CH2OH, CH3OH. C. HCHO, CH3CHO. D. C2H6, C4H10. Câu 16. Khi sục khí acetylene (CH≡CH) vào dung dịch AgNO3 trong NH3 có hiện tượng A. xuất hiện kết tủa đen. B. xuất hiện kết tủa trắng. C. xuất hiện kết tủa vàng nhạt. D. tạo dung dịch màu xanh lam đậm. Câu 17. Cinnamaldehyde là một hợp chất aldehyde có trong tinh dầu quế, có công thức cấu tạo như sau: Số nguyên tử C trong phân tử trên là A. 9. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 18. Hợp chất ethane có công thức phân tử là A. C4H10. B. C3H8. C. C2H6. D. CH4. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hợp chất hữu cơ X có công thức là CH3CH2OH a) X thuộc hợp chất alcohol no, đơn chức, mạch hở. b) X có tên gọi là methanol. c) Cho 9,2 gam X tác dụng vừa đủ Na thu được 2,479 lít H2 (đkc). d) X tác dụng Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. Câu 2. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H4O. X tác dụng được với thuốc thử Tollens (AgNO3/NH3) a) Cho 0,1 mol X tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được tối đa 0,2 mol Ag. b) Tên gọi thông thường của X là formaldehyde. 0 c) X phản ứng được với H2 (Ni/t ) thu được methanol. d) X có công thức cấu tạo thu gọn CH3CHO. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com PHẦN III. Câu trắc nghiệmầ yêu c u trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. T heo quy chuẩn Châu Âu, dư lượng formaldehyde trong gỗ công nghiệp không vượt quá 120 μg/m3. Cơ quan kiểm định lấy 300 g gỗ trong một lô gỗ của một doanh nghiệp Việt Nam xuất khẩu sang châu Âu và kiểm tra bằng phương pháp sắc kí thấy chứa 0,03 μg formaldehyde. Biết khối lượng riêng của loại gỗ này là 800 kg/m3.ợ Dư lư ng formaldehyde trong lô gỗ này là bao nhiêu μg/m3? (kết quả lấyế đ n chữ số hàng đơn vị). Câu 2. Có bao nhiêu đồng phân alkane ứng với công thức phân tử C5H12? Câu 3. Khi đ un nóng hỗnợ h p X gồm 0,1 mol C2H5OH và 0,08 mol C3H7OH với H2SO4 đặc, nhiệt độ thích hợp thì thu được m gam H2O và hỗn hợp Y. Hỗnợ h p Y làm mất màu vừa đủ 12,8 gam Bromine trong dung dịch. Tính giá trị của m (kết quả lấy đến hàng phần trăm). Câu 4. Cho các chất sau: Na, NaOH, Na2CO3, NaHCO3. Có bao nhiêu chất phản ứng được với phenol (C6H5OH)? Câu 5. Tamiflu chứa hoạt chất oseltamivir được chiết xuất từ cây hoa hồi là thuốc chống lại dịch cúm A/H1N1 trên thế giới hiện nay (công thức cấu tạo oseltamivir như hình dưới) Trong một phân tử oseltamivir có bao nhiêu nhóm methyl (CH3-)? Câu 6. Khi dẫn khí ethylene vào dung dịch KMnO4 thấy dung dịch nhạt màu dần do phản ứng sau: aC2H4+ bKMnO4 + cH2O → dC2H4(OH)2 + eMnO2 + gKOH Các giá trị a, b, c, d, e, g là các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình. Giá trị a + b bằng bao nhiêu? PHẦN IV: Tự luận (2 điểm). Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 2 Câu 1. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) CH3CHO + Br2 + H2O → b) C2H5OH + Na → 푡0 c) C2H5Cl + NaOH → 퐹푒,푡0 d) + Cl2 1:1 Câu 2. Oxi hóa 4,6 gam C2H5OH bằng CuO, sau phản ứng thu được aldehyde X, H2O và hỗn hợp Y gồm các chất rắn. Lấy toàn bộ aldehyde X cho vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag. Giả sử các phản ứng hoàn toàn. a. Viết phương trình phản ứng oxi hóa C2H5OH bằng CuO. b. Tìm giá trị m. ------ HẾT ------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HẪƯỚNG D N CHẤM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 D D D D D A C A A D A C B A A C A C PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm. ) Gồm 2 câu, mỗi câu gồm 4 ý. Với mỗi câu thì trả lời đúng 1 ý được 0,25 điểm; trả lời đúng 2 ý được 0,5 điểm; trả lời đúng 3 ý được 0,75 điểm; trả lời đúng 4 ý được 1 điểm) CÂU 1 CÂU 2 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d Đ S Đ S Đ S S Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệmầ yêu c u trả lời ngắn (1,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 80 3 2,34 3 4 5 P HẦN IV: Tự luận (2 điểm). Câu 1 (1 điểm) - Thí sinh viết đúng mỗi phương trình cho 0,25 điểm - Thí sinh viết đúng sản phẩm mà chưa cân bằng hoặc cân bằng sai thì cho 1/2 số điểm của phương trình. a) CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr 1 b) C2H5OH + Na → C2H5ONa + H2 2 푡0 c) C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl 퐹푒.푡0 d) + Cl2 + HCl 1:1 퐹푒.푡0 + Cl2 + H C l 1:1 (Học sinh viết được ít nhất 1 trong 2 phương trình của ý d đều cho điểm tối đa) Câu 2 (1 điểm) a. 푡0 0,5 điểm C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O mol C2H5OH = 0,1 mol 푡0 C2H5OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O 0,1 0,1 mol CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH3COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O 0,25 điểm b. 0,1 0,2 mol Khối lượng Ag thu được là 0,2x108 = 21,6 gam 0,25 điểm Ghi chú: Nếu học sinh dùng sơ đồ tỉ lệ mol để tìm ra kết quả đúng cho 0,25 điểm Ví dụ: C2H5O H → CH3CHO → 2 0,1 mol 0,1 mol 0,2 mol Khối lượng Ag là 0,2x108 = 21,6 gam. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 Môn: Hóa học Lớp: 11 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1. Alkane A có công thức phân tử là C5H12. A tác dụng với chlorine khi đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Công thức cấu tạo đúng của A là A. C(CH3)4. B. CH3CH(CH3)CH2CH3. C. CH3CH2CH2CH3. D. C(CH3)3C2H5. Câu 2. Công thức cấu tạo của formic acid là A. HCOOH. B. CH3CHO. C. HCHO. D. CH3COOH. Câu 3. Hợp chất chứa nhóm C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là A. hợp chất phenol. B. dẫn xuất halogen. C. hợp chất carbonyl. D. hợp chất alcohol. Câu 4. Alcohol nào sau đây bị oxi hoá bởi CuO, đun nóng tạo thành ketone? A. CH3OH. B. CH3CH(OH)CH3. C. CH3CH2CH2OH. D. CH3CH2OH. Câu 5. Chất nào sau đây hầu như không tan trong nước? A. CH3OH. B. C2H5Cl. C. CH3COOH. D. C2H5OH. Câu 6. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3CH2CH2CH3. B. CH3COOH. C. CH3CH2OCH3. D. CH3CH2CHO. Câu 7. Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là A. CnH2n (n ≥ 2). B. CnH2n-6 (n ≥ 6). C. CnH2n-2 (n ≥ 2). D. CnH2n+2 (n ≥ 1). Câu 8. Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có A. nhóm –OH và vòng benzene. B. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene. C. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene. D. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no. Câu 9. Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là A. 2-methylbut-3-yne. B. 3-methylbut-1-yne. C. 2-methylbut-3-ene. D. 3-methylbut-1-ene. Câu 10. Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất halogen? A. HClO4. B. C6H6O C. C3H3N. D. CH3Br. Câu 11. Hiện nay, các hợp chất CFC (chlorofluorocarbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng A. ô nhiễm mô trường nước. B. suy giảm tầng ozone. C. ô nhiễm môi trường đất. D. mưa acid. Câu 12. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ? A. C3H5(OH)3. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H5OH. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 13. Thành phần chính của khí thiên nhiên là A. CH4. B. N2. C. CO2. D. Cl2. Câu 14. Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường? A. Phenol. B. Butane. C. Ethyl chloride. D. Ethanol. Câu 15. Chất hoặc dung dịch nào sau đây tác dụng với phenol sinh ra chất khí? A. Dung dịch K2CO3. B. Kim loại Ag. C. Dung dịch KOH. D. Kim loại Na. Câu 16. Arene là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều A. vòng benzene. B. liên kết đôi. C. liên kết ba. D. liên kết đơn. Câu 17. X có công thức cấu tạo là (CH3)2CHCHO. Tên gọi của X là A. butanal. B. 3-methylpropanal. C. 2-methylpropanal. D. 1-methylpropanal. Câu 18. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH3 là A. 2-methylbutane. B. 2-methylpentane. C. 3-methylbutane. D. 2,2-dimethylpropane. Câu 19. Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường? A. Methanal. B. Pentanal. C. Butanal. D. Propanal. Câu 20. Hợp chất nào sau đây là m-xylene? A. . B. . C. . D. . 0 Câu 21. Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 50 C, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng? A. X có màu vàng. B. X là chất lỏng, sánh như dầu. C. X tan tốt trong nước. D. Tên của X là nitrobenzene. Câu 22. Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: NaBH4 CH3COCH2CH3 + 2[H] ? Sản phẩm thu được là A. butan-2-ol. B. isopropyl alcohol. C. propanol. D. butan -1-ol. Câu 23. Chất nào sau đây không phải là carboxylic acid? A. HOOC-COOH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. CH2=CH-COOH. Câu 24. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là A. CnH2nOH (n ≥ 1). B. CnH2mOH (n ≥ 2). C. CnH2n+1OH (n ≥ 1). D. CnH2n+2O (n ≥ 2). Câu 25. Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với A. nguyên tử carbon no. B. nguyên tử carbon. C. nguyên tử oxygen. D. nguyên tử carbon không no. Câu 26. Phát biểu nào sau đây về hợp chất carbonyl là không đúng? A. Liên kết đôi C=O trong nhóm carbonyl bao gồm 1 liên kết sigma () và 1 liên kết pi ( ). B. Liên kết đôi C=O trong nhóm carbonyl phân cực về phía nguyên tử carbon. C. Ketone là hợp chất hữu cơ có nhóm C=O liên kết với hai gốc hydrocarbon. D. Aldehyde là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm -CHO liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 27. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine? A. Ethylene. B. Propane. C. Ethane. D. Butane. Câu 28. Chất nào sau đây là alcohol bậc II? A. propan-1-ol. B. 2-methylpropan-2-ol. C. 2-methylpropan-1-ol. D. propan-2-ol. PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29. (1 điểm) Viết công thức cấu tạo, gọi tên thay thế của các carboxylic acid có cùng công thức phân tử là C4H8O2. Câu 30. (1 điểm) Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) trong các thí nghiệm sau: a. Nhỏ vài giọt nước bromine bão hoà vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol. b. Cho phenol tác dụng với dung dịch HNO3, xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng. c. Cho phenol vào ống nghiệm chứa nước lạnh, sau đó đun nóng ống nghiệm. d. Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa phenol. Câu 31. (1 điểm) Trong thiết bị đo nồng độ cồn có trong khí thở, xảy ra phản ứng hóa học sau: CrO3 (màu đỏ đậm) + C2H5OH → Cr2O3 (màu lục tối) + CH3COOH + H2O Một người lái xe thổi 50 mL khí thở vào máy đo nồng độ cồn, thấy tạo ra 0,038 mg chất rắn màu lục tối. a. Cân bằng phương trình hoá học trên. b. Xác định nồng độ cồn có trong khí thở của người lái xe. c. Sử dụng bảng dữ liệu bên dưới để xác định người đó có vi phạm luật an toàn giao thông hay không và nêu hình thức xử phạt (nếu có). Bảng mức độ phạt đối với người điều khiển xe máy vi phạm nồng độ cồn Mức độ vi phạm nồng độ cồn Mức tiền phạt Hình phạt bổ sung Chưa vượt quá 0,25 mg/1 L khí thở. 2 triệu đồng đến 3 Tước giấy phép lái xe từ triệu đồng. 10 - 12 tháng. Vượt quá 0,25 mg - 0,4 mg/1 L khí thở. 4 triệu đồng đến 5 Tước giấy phép lái xe từ triệu đồng. 16 - 18 tháng. Vượt quá 0,4 mg/1 L khí thở. 6 triệu đồng đến 8 Tước giấy phép lái xe từ triệu đồng. 22 - 24 tháng. (Trích từ Nghị định 100/ 2019/NĐ-CP sửa đổi tại Nghị định 123/2021/NĐ-CP) Cho khối lượng nguyên tử của H = 1; C = 12; O = 16; Cr = 52. ----------------------------HẾT-------------------------- (Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦNẮ I. TR C NGHIỆM (7 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 A A C B B B C B D D B C A A 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 D A C A A C C A C C A B A D PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Lời giải tóm tắt Biểu điểm 1 điểm CH3CH2CH2COOH 0.25đ butanoic acid 0.25đ 29 CH − CH − COOH 3 | 0.25đ CH3 2-methylpropanoic acid 0.25đ 1 điểm Nước bromine bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng. a 0.25đ Xuất hiện kết tủa màu vàng. 30 b 0.25đ Ban đầu hầu như mẩu phenhoầl u như không đổi, khi đun nóng mẩu c phenol tan dần tạo dung dịch trong suốt. 0.25đ Phenol tan dần tạo dung dịch trong suốt. d 0.25đ C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O 1 điểm a 4CrO3 + 3C2H5OH → 2Cr2O3 + 3CH3COOH + 3H2O 0.25đ -3 -7 Số mol Cr2O3 = (0,038.10 /152) = 2,5.10 mol -7 b Số mol C2H5OH = 3/2 số mol Cr2O3 = 3,75.10 mol 0.25đ -7 -5 => Khối l ượng C2H5OH = 3,75.10 .46 = 1,725.10 gam/50 mL hơi thở. 31 Trong 1000 mL hơi thở có: 20 x 1,725.10-5 = 3,45.10-4 gam/L = 0,345 mg/L 0.25đ c - Vì 0,25 mg < 0,345 mg < 0,4 mg nên người đó đã vi phạm luật giao thông - Đối chiếu bảng: mức phạt 4 triệu đồng đến 5 triệu đồng và tước giấy 0.25đ phép lái xe từ 16 - 18 tháng. Tổng cộng 3 điểm DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi cuối Kì 2 Hóa học 11 sách Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐ I HỌC KỲ 2 BẮC NINH Môn: H OÁ HỌC – Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Phần I.1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hợp chất CH2=CH2 có tên gọi là A. propene. B. ethane. C. methane. D. ethene. Câu 2: Phản ứng đặc trưng của alkane là A. phản ứng tách. B. phản ứng thế. C. phản ứng cộng. D. phản ứng oxi hóa. Câu 3: Chất nào có phản ứng với thuốc thử Tollens ? A. CH3OH. B. CH2=CH2. C. C2H5Cl. D. CH3CHO. Câu 4: Làm thí nghiệm như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm (2) là A. có kết tủa trắng. B. có kết tủa vàng nhạt. C. có bọt khí và kết tủa. D. có bọt khí. Câu 5: Formalin là dung dịch formic aldehyde c 37- 40%, có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng,... . Công thức hóa học của formic aldehyde là A. (CHO)2. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3CHO. Câu 6: Polypropylene là chất dẻo được sử dụng phổ biến thứ hai sau polyethylene. Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene? A. CH2=CH–Cl. B. CH2=CH–CH3. C. CH2=CH–C6H5. D. CH2=CH2. Câu 7: Cho phổ khối lượng (MS) của một hợp chất hữu cơ X như hình vẽ: Hợp chất hữu cơ X có phân tử khối là A. 28. B. 57. C. 86. D. 80. Câu 8: Methanol là chất cực độc, thường được sử dụng làm dung môi trong các sản phẩm công nghiệp như sơn, nước rửa kính, hoặc mực in...Ngộ độc methanol có thể gây ra các triệu chứng nguy hiểm như lú lẫn, suy hô hấp, co giật, tổn thương não và tử vong. Công thức của methanol là A. C2H5OH. B. HCHO. C. CH3OH. D. C3H7OH. Câu 9: Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất halogen của hydrocarbon? A. CH4. B. CH3Cl. C. CH3OCH3. D. HCl. Câu 10: Hợp chất CH3−C≡C−CH3 có tên gọi là A. but-1-yne. B. but-2-yne. C. but-2-ene. D. but-1-ene. Câu 11: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. CH3CH=CHCH3. B. CH2=CH2. C. CH3CH=CH2. D. (CH3)2C=CHCH3. Câu 12: Chất nào sau đây chỉ phản ứng với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1? A. B. C. D. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_25_de_thi_cuoi_ki_2_hoa_hoc_11_sach_ket_noi_tri_thuc_co_d.pdf

