Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM:

Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài.

Câu 1: Yếu tố nào là nguyên liệu tham gia quá trình hô hấp, nếu giảm xuống dưới 5% thì cường độ hô hấp giảm?

A. Nhiệt độ. B. Hàm lượng nước.

C. Nồng độ oxygen. D. Nồng độ carbon dioxide.

Câu 2: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?

A. Điều hòa thân nhiệt.

B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

C. Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất.

D. Là môi trường cho các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể.

Câu 3: Cơ chế đóng – mở khí khổng chủ yếu dựa vào

A. sự thay đổi nồng độ CO₂. B. sự thay đổi ánh sáng.

C. tác động của gió. D. hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

Câu 4: Khi tế bào khí khổng mất nước thì

A. thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng làm cho khí khổng đóng lại.

B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại làm cho khí khổng mở ra.

C. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng đóng lại.

D. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

Câu 5: Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò

A. điều kiện để diễn ra quá trình quang hợp.

B. nhiệt độ cao làm tăng nhanh quá trình thoát hơi nước.

C. là tác nhân gây mở khí khổng.

D. nhiệt độ cao làm giảm mạnh quá trình thoát hơi nước.

Câu 6: Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ

A. tính phân cực của nước. B. tính dẫn nhiệt của nước.

C. tính dẫn điện của nước. D. thể lỏng của nước.

Câu 7: Trong cơ thể người, nước được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của

A. hệ thần kinh. B. hệ hô hấp. C. hệ bài tiết. D. hệ tuần hoàn.

Câu 8: Cảm ứng ở sinh vật là

A. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.

B. phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.

C. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

D. tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

Câu 9: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là giúp sinh vật

A. thích ứng với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

B. tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.

C. tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.

D. có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.

Câu 10: Tập tính ở động vật là

A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

B. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

Câu 11: Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để

A. tạo ra những cá thể mới. B. đạt được khối lượng tối đa.

C. có tư duy và nhận thức. D. tồn tại và phát triển.

Câu 12: Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và

A. số lượng tế bào và mô. B. phân hóa tế bào.

C. số lượng tế bào. D. số lượng mô.

Câu 13: Phát triển ở sinh vật là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm

A. quá trình tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

B. phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

C. sinh trưởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

D. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.

Câu 14: Quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài là

A. sinh sản. B. sinh trưởng. C. phát triển. D. cảm ứng.

docx 73 trang Thu Huyền 04/02/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)

Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án)
 Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG PTDTBT THCS MÔN: KHTN 7
 LÝ TỰ TRỌNG PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM: 
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Yếu tố nào là nguyên liệu tham gia quá trình hô hấp, nếu giảm xuống dưới 5% thì cường độ 
hô hấp giảm?
A. Nhiệt độ. B. Hàm lượng nước.
C. Nồng độ oxygen. D. Nồng độ carbon dioxide.
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể?
A. Điều hòa thân nhiệt.
B. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
C. Là dung môi hòa tan và vận chuyển các chất.
D. Là môi trường cho các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể.
Câu 3: Cơ chế đóng – mở khí khổng chủ yếu dựa vào 
A. sự thay đổi nồng độ CO₂. B. sự thay đổi ánh sáng.
C. tác động của gió. D. hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
Câu 4: Khi tế bào khí khổng mất nước thì
A. thành mỏng hết căng, thành dày duỗi thẳng làm cho khí khổng đóng lại.
B. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại làm cho khí khổng mở ra.
C. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng đóng lại.
D. thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.
Câu 5: Ánh sáng chủ yếu ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò
A. điều kiện để diễn ra quá trình quang hợp.
B. nhiệt độ cao làm tăng nhanh quá trình thoát hơi nước.
C. là tác nhân gây mở khí khổng.
D. nhiệt độ cao làm giảm mạnh quá trình thoát hơi nước.
Câu 6: Nước có thể làm dung môi hòa tan nhiều chất là nhờ 
A. tính phân cực của nước. B. tính dẫn nhiệt của nước.
C. tính dẫn điện của nước. D. thể lỏng của nước.
Câu 7: Trong cơ thể người, nước được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông 
qua hoạt động của
A. hệ thần kinh. B. hệ hô hấp. C. hệ bài tiết. D. hệ tuần hoàn.
Câu 8: Cảm ứng ở sinh vật là 
A. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên ngoài cơ thể.
B. phản ứng của sinh vật đối với kích thích từ môi trường.
C. khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.
D. tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.
Câu 9: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là giúp sinh vật
A. thích ứng với sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
B. tạo ra những cá thể mới để duy trì liên tục sự phát triển của loài.
C. tăng số lượng và kích thước tế bào để đạt khối lượng tối đa.
D. có tư duy và nhận thức học tập để đảm bảo sự tồn tại và phát triển.
Câu 10: Tập tính ở động vật là
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), đảm bảo cho 
động vật tồn tại và phát triển.
B. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, 
đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên trong cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi 
với môi trường sống và tồn tại.
D. một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật 
thích nghi với môi trường sống và tồn tại.
Câu 11: Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường sống để
A. tạo ra những cá thể mới. B. đạt được khối lượng tối đa.
C. có tư duy và nhận thức. D. tồn tại và phát triển.
Câu 12: Sinh trưởng ở sinh vật là quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và
A. số lượng tế bào và mô. B. phân hóa tế bào.
C. số lượng tế bào. D. số lượng mô.
Câu 13: Phát triển ở sinh vật là những biến đổi của cơ thể sinh vật bao gồm
A. quá trình tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
B. phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
C. sinh trưởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
D. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
Câu 14: Quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài là
A. sinh sản. B. sinh trưởng. C. phát triển. D. cảm ứng.
II. TỰ LUẬN: 
Câu 1: (1 điểm) 
Trình bày mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
Câu 2: (1 điểm)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình (dạng chữ) thể hiện hai chiều tổng hợp và 
phân giải chất hữu cơ ở tế bào. 
 Tổng hợp
 (1) + Nước (2) + Oxygen 
 Phân giải
Glucose + (3) (4) + Carbon dioxide + năng lượng (ATP + nhiệt)
Câu 3: (1 điểm)
Trên các đồng ruộng người nông dân thường đặt các bù nhìn. Em hãy nêu mục đích và giải thích việc làm 
trên.
Câu 4: (1 điểm) 
Vận dụng những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật, em hãy đề xuất 2 biện 
pháp tưới nước và bón phân hợp lí cho cây?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: 
* Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7
 Đáp án C B D A C A D
 Câu 8 9 10 11 12 13 14
 Đáp án B A B D C D A
II. TỰ LUẬN 
 Câu Nội dung Điểm
 Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển: Sinh trưởng và phát triển là hai quá 
 trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau (0,25 điểm). Sinh 
 1
 trưởng gắn với phát triển và phát triển dựa trên cơ sở của sinh trưởng (0,5 điểm). 1,0
 (1 điểm)
 Do đó, nếu không có sinh trưởng sẽ không có phát triển và ngược lại (0,25 
 điểm).
 (1) Carbon dioxide. 0,25
 2 (2) Glucose. 0,25
 (1 điểm) (3) Oxygen. 0,25
 (4) Nước. 0,25
 - Người nông dân đặt bù nhìn trên đồng ruộng để xua đuổi chim, thú phá hoại 0,5
 mùa màng.
 3 - Giải thích: Phương pháp đặt bù nhìn trên đồng ruộng dựa vào tập tính chạy trốn 
 (1 điểm) khi nhìn thấy người của một số động vật gây hại mùa màng. Tùy thuộc vào loài 0,5
 động vật cần xua đuổi mà người nông dân lựa chọn vị trí và thời điểm đặt bù 
 nhìn sao cho phù hợp.
 Biện pháp tưới nước và bón phân hợp lí cho cây:
 - Nên tưới nước vào buổi sáng hoặc chiều tối, không tưới nước khi trời nắng gắt.
 - Tùy loại cây (cây ưa ẩm, cây ưa khô), loại đất (đất cát, đất thịt, đất phù sa,), 
 các giai đoạn sinh trưởng khác nhau của cây, điều kiện thời tiết (khô cằn, mưa HS trả 
 nhiều), để điều chỉnh lượng nước tưới cho phù hợp, không tưới quá nhiều và lời đúng 
 4
 cũng không tưới quá ít. 1 biện 
 (1 điểm)
 - Khi bón phân cần kết hợp với tưới nước. pháp ghi 
 - Cần bón phân đúng lúc, đúng loại, đúng liều lượng, đúng cách, đúng thời tiết 0,5 điểm
 và mùa vụ nhằm tăng năng suất cho cây trồng nhưng cũng không để lại các hậu 
 quả tiêu cực với nông sản và môi trường.
 * HS trả lời cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 BẮC NINH Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Cắt một cành cây hoa dâm bụt già và cắm xuống đất sau một thời gian thì cành phát triển thành 
cây mới. Hình thức sinh sản này là?
A. Chiết cành.B. Sinh sản hữu tính.C. Giâm cành.D. Ghép cành. 
Câu 2. Trong các loài hoa sau, hoa nào là hoa đơn tính?
A. Hoa sen.B. Hoa hồng. C. Hoa mướp.D. Hoa bưởi.
Câu 3. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là?
A. Làm cân bằng tỉ lệ đực, cái.B. Làm giảm số lượng con đực. 
C. Làm giảm số lượng con cái.D. Phù hợp với nhu cầu sản xuất.
Câu 4. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật lần lượt diễn ra theo các giai đoạn nào?
A. Hình thành phôi Thụ tinh Phát triển giao tử.
B. Hình thành giao tử Thụ tinh Phát triển phôi.
C. Hình thành giao tử Thụ phấn Phát triển phôi.
D. Hình thành hạt phấn Thụ tinh Phát triển phôi. 
Câu 5. Ở thực vật khi kích thích hormone florigen sẽ kích thích?
A. Sự ra hoa.B. Sự tạo quả. C. Sự ra rễ.D. Sinh trưởng nhanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (0,75 điểm) 
 Phân biệt hoa đơn tính và hoa lưỡng tính? Cho ví dụ?
Câu 7. (0,5 điểm)
a) Có những yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật? 
b) Em hãy lấy ví dụ về ứng dụng điều khiển sinh sản hữu tính ở thực vật mà con người đã áp dụng thành 
công.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án C C D B A
Câu 1. Cắt một cành cây hoa dâm bụt già và cắm xuống đất sau một thời gian thì cành phát triển thành 
cây mới. Hình thức sinh sản này là?
A. Chiết cành.B. Sinh sản hữu tính.C. Giâm cành.D. Ghép cành. 
Câu 2. Trong các loài hoa sau, hoa nào là hoa đơn tính?
A. Hoa sen.B. Hoa hồng. C. Hoa mướp.D. Hoa bưởi.
Câu 3. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là?
A. Làm cân bằng tỉ lệ đực, cái.B. Làm giảm số lượng con đực. 
C. Làm giảm số lượng con cái.D. Phù hợp với nhu cầu sản xuất.
Câu 4. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật lần lượt diễn ra theo các giai đoạn nào?
A. Hình thành phôi Thụ tinh Phát triển giao tử.
B. Hình thành giao tử Thụ tinh Phát triển phôi.
C. Hình thành giao tử Thụ phấn Phát triển phôi.
D. Hình thành hạt phấn Thụ tinh Phát triển phôi. 
Câu 5. Ở thực vật khi kích thích hormone florigen sẽ kích thích?
A. Sự ra hoa.B. Sự tạo quả. C. Sự ra rễ.D. Sinh trưởng 
nhanh.II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Phân biệt hoa đơn tính và hoa lưỡng tính
 Hoa đơn tính Hoa lưỡng tính
 6 - Hoa đơn tính chỉ mang nhị (hoa đực) - Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy 0,5
 hoặc mang nhụy (hoa cái) trên cùng 1 hoa
 VD: Hoa mướp, hoa bầu, hoa dưa chuột VD: Hoa bưởi, hoa hồng, hoa cải 0,25
 - Một số yếu tố bên trong có ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật như: đặc điểm di 
 7a 0,25
 truyền, hormone, tuổi của sinh vật.
 - Ví dụ cây thanh long chỉ ra hoa tạo quả vào mùa hè, muốn cây ra hoa vào mùa 
 7b 0,25
 đông người ta thắp đèn chiếu sáng cho cây vào ban đêm.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 PHONG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
 PHÂN MÔN SINH HỌC
I. TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1. Câu phát biểu nào chưa chính xác khi nói về Cực Bắc của nam châm vĩnh cửu?
A. Cực luôn hướng về phía Bắc địa lý.B. Cực được kí hiệu bằng chữ S.
C. Cực được kí hiệu bằng chữ N.D. Nơi hút được nhiều mạt sắt.
Câu 2. Hai cực của nam châm hút nhau khi nào?
A. Khi đặt hai cực khác tên gần nhau.B. Khi hai cực Nam đặt gần nhau.
C. Khi đặt hai cực cùng tên gần nhau.D. Khi hai cực Bắc đặt gần nhau.
Câu 3. Bất kỳ một nam châm vĩnh cửu nào cũng luôn luôn có 
A. một cực. B. hai cực.C. ba cực.D. bốn cực.
Câu 4. Từ trường không tồn tại ở
A. mọi nơi trên trái đất. B. xung quanh dòng điện.
C. xung quanh nam châm.D. xung quanh điện tích đứng yên.
Câu 5. Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước?
A. Nhúng ngập cây vào nước.B. Tỉa bớt cành, lá. 
C. Cắt ngắn rễ.D. Tưới đẫm nước cho cây.
Câu 6. Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển từ rễ lên lá?
A. Chất hữu cơ và chất khoáng. B. Nước và chất khoáng.
C. Chất hữu cơ và nước. D. Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.
Câu 7. Ở thực vật, các chất nào dưới đây thường được vận chuyển trong mạch rây?
A. Chất hữu cơ.B. Nước và chất khoáng. 
C. Chất hữu cơ và nước.D. Nước, chất hữu cơ và chất khoáng.
Câu 8. Một cành hoa bị héo sau khi được cắm vào nước một thời gian thì cành hoa tươi trở lại. Cấu trúc 
nào sau đây có vai trò quan trọng trong hiện tượng trên?
A. Mạch gỗ.B. Mạch rây.C. Lông hút.D. Vỏ rễ.
Câu 9. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích
A. từ môi trường. B. từ môi trường ngoài cơ thể.
C. từ môi trường trong cơ thể.D. từ các sinh vật khác.
Câu 10. Hiện tượng nào dưới đây là tập tính bẩm sinh của động vật:
A. Khỉ con tập đi xe đạp.B. Vẹt tập nói tiếng người.
C. Trẻ con đọc chữ.D. Nhện giăng tơ.
Câu 11. Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 12. Nhiệt độ môi trường cực thuận đối với sinh vật là gì?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A. Mức nhiệt thích hợp nhất đối với sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.
B. Mức nhiệt cao nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.
C. Mức nhiệt thấp nhất mà sinh vật có thể chịu đựng.
D. Mức nhiệt ngoài khoảng nhiệt độ mà sinh vật có thể sinh trưởng và phát triển.
Câu 13. Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có:
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. B. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên. 
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng. D. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.
Câu 14. Giai đoàn nào sau đây là sự phát triển của sinh vật? 
A. Cây cam con cây cam trưởng thành.B. Ếch con ếch trưởng thành
C. Thân cây cam to ra.D. Trứng ếch thụ tinh ấu trùng
Câu 15. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình
A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền.
D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài.
Câu 16. Các tác nhân của môi trường tác động đến cơ thể sinh vật được gọi là? 
A. Các kích thích.B. Các cảm ứng.C. Các phản ứng. D. Các cảm nhận.
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. (1,0 điểm) Hoàn thành phương trình quang hợp dạng chữ:
 a/s
(1)... + ...(2)  .(3). + (4)
 Diệp lục
Câu 2. (1,0 điểm) Sau khi thu hoạch các loại hạt (ngô, thóc, đậu, lạc,...), cần thực hiện biện pháp nào để 
bảo quản? Vì sao để bảo quản các loại hạt giống, nên đựng trong chum, vại, thùng mà không nên đựng 
trong bao tải (cói hoặc vải)?
Câu 3. (1,0 điểm) Sau những trận mưa lớn kéo dài, hầu hết cây trong vườn bị ngập úng lâu và bị chết. 
Theo em, tại sao khi bị ngập nước cây lại chết mặc dù nước có vai trò rất quan trong đối với sự sống của 
cây?
Câu 4. (1,0 điểm) Em hãy thiết kế thí nghiệm chứng minh tính hướng sáng của thực vật?
Câu 5. (1,0 điểm) Nêu khái niệm sinh trưởng, phát triển ở sinh vật. Trình bày mối quan hệ giữa sinh 
trưởng, phát triển.
Câu 6. (1,0 điểm) Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu sinh trưởng và phát 
triển ở người.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (Đúng mỗi câu: 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B A B D B B A A
 Câu 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án A D A A C D A A
II. TỰ LUẬN:
 Câu Nội dung Điểm
 (1) Carbon dioxide/Nước; 0.25
 Câu 1 (2)Nước/Carbon dioxide; 0.25
(1.0 điểm) (3) Glucose/Oxygen; 0.25
 (4) Oxỵgen/Glucose. 0.25
 - Để bảo quản các loại hạt, cần phơi hoặc sấy khô để giảm hàm lượng nước 0.4
 trong hạt. 
 - Nên bảo quản các loại hạt giống trong chum, vại, thùng để ngăn cách hạt với 0.3
 Câu 2 các yếu tố như độ ẩm, nhiệt độ,... của môi trường để tránh hiện tượng hạt hô hấp 
(1.0 điểm) và nảy mầm. 
 - Không nên bảo quản hạt giống trong bao tải (cói, vải) vì bao tải không kín 0.3
 hoàn toàn, hạt vẫn có thể hút ẩm và hấp thụ khí oxygen từ không khí để hô hấp, 
 làm giảm chất lượng và hạt có thể nảy mẩm.
 Do ngập nước lâu ngày, rễ cây bị thiếu oxygen nên quá trình hô hấp ở rễ bị 0.25
 Câu 3 ngừng trệ,/ điều này khiến cho tế bào rễ nói chung và tế bào lông hút nói riêng bị /0.5
(1.0 điểm) huỷ hoại, mất đi khả năng hút nước và chất khoáng/. Cây sẽ bị chết vì thiếu nước /0.25
 trong tế bào mặc dù rễ cây ngập trong nước.
 Thí nghiệm chứng minh tính hướng nước của cây:
 - Bước 1: Gieo hạt đỗ vào hai chậu tưới nước đủ ẩm 0.25
 - Bước 2: Theo dõi sự nảy mầm của hạt thành cây. 0.25
 Câu 4
 - Bước 3: Dùng hai thùng carton, một thùng khoét lỗ trên đỉnh, một thùng khoét 0.25
(1.0 điểm)
 lỗ ở mặt bên của thùng.
 - Bước 4: Sau 3 đến 5 ngày lấy thùng carton ra khỏi chậu rồi quan sát. 0.25
 Kết quả: ngọn cây hướng về phía được khoét lỗ.
 - Sinh trưởng là sự tăng lên vể kích thước và khối lượng cơ thể dosự tăng lên về 0.25
 số lượng và kích thước tế bào.
 - Phát triển là những biến đổi diễn ra trong đời sống của một cá thể. Phát triển 0.25
 gồm ba quá trình liên quan đến nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào, phát sinh 
 Câu 5
 hình thái cơ quan và cơ thể.
(1.0 điểm)
 Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển:
 - Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình diễn ra đan xen với nhau. 0.25
 - Sinh trưởng gắn với phát triển và phát triển dựa trên cơ sở của sinh trưởng. 0.25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 25 Đề thi Sinh Học Lớp 7 cuối Kì 2 Cánh Diều (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 - Dấu hiệu sinh trưởng ở người: Cơ thể tăng lên về chiều cao và cân nặng. 0.5
 Câu 6
 - Dấu hiêu phát triển ở người: Phát sinh các cơ quan trong giai đoạn phôi, phát 
(1,0 điểm)
 sinh các đặc điểm ở tuổi dậy thì. 0.5
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_25_de_thi_sinh_hoc_lop_7_cuoi_ki_2_canh_dieu_co_dap_an.docx