Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 1. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

A. Vôn kế. B. Oát kế. C. Ampe kế. D. Lực kế.

Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện là

A. Điện trở B. Cường độ dòng điện C. Hiệu điện thế D. Cường độ điện trường

Câu 3. Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là:

A. Ampe (A) B. Culong (C) C. Vôn (V) D. Jun(J)

Câu 4. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt

A. ion dương B. proton C. electron tự do D. ion âm.

Câu 5. Đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện là

A. Điện trở B. Cường độ dòng điện C. Hiệu điện thế D. Cường độ điện trường

Câu 6. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

A. Năng lượng của tụ. B. điện dung của tụ.

C. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. D. điện tích của tụ.

Câu 7. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U, cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là I. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. B. C. D. UI

Câu 8. Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ

A. Vôn kế B. Âmpe kế C. Oát kế D. Công tơ điện

Câu 9. Suất điện động có đơn vị đo trong hệ SI là

A. cu-lông (C) B. vôn (V). C. héc (Hz). D. ampe (A).

Câu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U, cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là I. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong thời gian t là

A. B. C. D. UIt

Câu 11. Điện trở của kim loại

A. tăng khi nhiệt độ giảm B. tăng khi nhiệt độ tăng

C. không phụ thuộc vào nhiệt độ D. không phụ thuộc vào bản chất kim loại

Câu 12. Một điện tích Q đặt trong môi trường điện môi có hằng số điện môi . Cường độ điện trường do Q gây ra tại một điểm cách điện tích 1 khoảng r có độ lớn là

A. B. C. D.

Câu 13. Đèn sợi đốt biến đổi năng lượng của dòng điện chủ yếu thành dạng năng lượng nào dưới đây?

A. Cơ năng. B. Hóa năng. C. Nhiệt năng. D. Năng lượng từ.

Câu 14. Một điện tích q đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn là

A. qE B. C. D.

Câu 15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R một hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là

A. B. C. D.

Câu 16. Một tụ điện có điện dung C, được tích điện đến điện tích Q, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U . Năng lượng của tụ không được xác định bởi

A. B. C. D.

pdf 47 trang Thế Anh 23/11/2025 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 1
 S Ở GDĐT QUẢNG NGÃI K IỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2025-2026
 T Ổ LÝ – CN – MỸ THUẬT MÔN: VẬT LÝ 11
 T RƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG THỜI GIAN: 45 PHÚT
I . TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN: (4 điểm)
C âu 1. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Vôn kế. B. Oát kế. C. Ampe kế. D. Lực kế.
C âu 2. Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện là
A . Điện trở B. Cường độ dòng điện C. Hiệu điện thế D. Cường độ điện trường
C âu 3. Đơn vị của cường độ dòng điện trong hệ SI là:
A. Ampe (A) B. Culong (C) C. Vôn (V) D. Jun(J)
C âu 4. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt
A. ion dương B. proton C. electron tự do D. ion âm.
C âu 5. Đại lượng đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện là
A . Điện trở B. Cường độ dòng điện C. Hiệu điện thế D. Cường độ điện trường
C âu 6. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là
A . Năng lượng của tụ. B. điện dung của tụ.
C . hiệu điện thế giữa hai bản tụ. D. điện tích của tụ.
C âu 7. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U, cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là I.
C ông suất tiêu thụ của đoạn mạch là
 푈 2 푈
A. B. 푈 C. D. UI
 2
C âu 8. Điện năng tiêu thụ được đo bằng dụng cụ
A. Vôn kế B. Âmpe kế C. Oát kế D. Công tơ điện
C âu 9. Suất điện động có đơn vị đo trong hệ SI là
A. cu-lông (C). B. vôn (V). C. héc (Hz). D. ampe (A).
C âu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U, cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là I.
Đ iện năng tiêu thụ của đoạn mạch trong thời gian t là
 푈푡 2 푈푡
A. B. 푈 푡 C. D. UIt
 2
C âu 11. Điện trở của kim loại
A . tăng khi nhiệt độ giảm B. tăng khi nhiệt độ tăng
C . không phụ thuộc vào nhiệt độ D. không phụ thuộc vào bản chất kim loại
C âu 12. Một điện tích Q đặt trong môi trường điện môi có hằng số điện môi 휀. Cường độ điện trường do
Q gây ra tại một điểm cách điện tích 1 khoảng r có độ lớn là
 퐾푄 퐾|푄| 퐾|푄| 퐾|푄|
A. B. C. D. 
 2 휀 2 휀 
C âu 13. Đèn sợi đốt biến đổi năng lượng của dòng điện chủ yếu thành dạng năng lượng nào dưới đây?
A . Cơ năng. B. Hóa năng. C. Nhiệt năng. D. Năng lượng từ.
C âu 14. Một điện tích q đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ E. Lực điện tác dụng lên điện
t ích có độ lớn là
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 푞 |푞|
A. qE B. C. D. 
 |푞| 
C âu 15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R một hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện chạy trong
đ oạn mạch là
 푈 2 푈 2
A. B.푈 C. D.푈
 푅 푅 푅2 푅2
C âu 16. Một tụ điện có điện dung C, được tích điện đến điện tích Q, hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U .
N ăng lượng của tụ không được xác định bởi
 2 2 푄푈 2
A. 푈 B. 푄 C. D. 푄
 2 2 2 2푈
I I. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI. (2 điểm)
T ở hí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a.,b.,c.,d. mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai.
 -8 -6
Câu 1. Hai điện tích điểm q1, q2 đứng yên trong chân không, q1 = 2.10 C đặt tại A, q2 = -5.10 C đặt tại
B , AB = 10cm. Hệ số tỉ lệ K 9.109 N.m2 / C 2
aq. 1 và q2 hút nhau.
bq. 1 tác dụng lên q2 lực điện 0,09N.
c . Cường độ điện trường do q1 gây ra tại B hướng về 푞1.
 3
d . Cường độ điện trường do q2 gây ra tại A có độ lớn 18.10 V/m
C âu 2. Trên vỏ của một pin ghi ( 2,5V-1  ).
a . Suất điện động của pin là 2,5V.
b . Hiệu điện thế giữa hai cực của pin là 3V.
c . Điện trở của pin là 1  .
d . Hiệu điện thế giữa hai cực của pin khi mạch ngoài để hở là 3V.
I II. TRẢ LỜI NGẮN: (1 điểm)
C âu 1. Đường đặc trưng Vôn – Âmpe của một dây
d ẫn kim loại như hình vẽ. Điện trở của dây dẫn là bao nhiêu 
C âu 2. Trong thời gian 2s có một điện lượng 20C chạy qua tiết
d iện của dây dẫn. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là bao
nhiêu ampe(A).
C âu 3. Một điện tích q =5. 10-5C đặt tại một điểm trong điện
t rường có độ lớn 4.104V /m. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ
lớn bao nhiêu NiuTon(N).
C âu 4. dây kim loại có dòng điện chạy qua với cường độ I = 0,96 A,diện tích tiết diện S = 0,6mm2. Cho
m ật độ electron tự do là n = 4.1028 hạt/m3, độ lớn điện tích của electron là 푒 = 1,6.10―19 T ốc độ chuyển
đ ộng có hướng của electron tự do là bao nhiêu (mm/s).
I V. TỰ LUẬN:
C âu 1. Đặt vào hai đầu bóng đèn sợi đốt ghi ( 100V – 40W) một hiệu đện thế 100V.
a .Tính điện trở của đèn khi sáng bình thường.
b .Tính điện năng đèn tiêu thụ trong 1 giờ.
Câu 2:
C ho mạch điện như hình vẽ: E = 20V, r = 2휴,푹 = 휴,푹 = 휴
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 a/ Tính cường độ dòng điện chạy trong mạch chính
b / Công suất tiêu thụ mạch ngoài.
C âu 3. Cho 2 tụ điện, trên vỏ tụ 1 ghi (0,3 nF - 20V), vỏ tụ 2 ghi (0,6 nF -20V) .
a / Tính điện tích lớn nhất của tụ 1 và tụ 2 có thể tích được.
b / Ghép hai tụ trên nối tiếp lại với nhau. Hiệu điện thế giới hạn được phép đặt vào bộ tụ đó bằng bao
nhiêu?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
I . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
 1C 2B 3A 4C 5A 6B 7D 8D
 9B 10D 11B 12B 13C 14D 15A 16D
I I. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI
T ở hí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a.,b.,c.,d. mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
 -8 -6
Câu 1. Hai điện tích điểm q1, q2 đứng yên trong chân không ,q1 = 2.10 C đặt tại A, q2 = -5.10 C đặt tại B,
A B = 10cm.Hệ số tỉ lệ K 9.109 N.m2 / C 2
aq. 1 và q2 hút nhau. (ĐÚNG)
bq. 1 tác dụng lên q2 lực điện 0,09N.(ĐÚNG)
 q1
c . Cường độ điện trường do q1 gây ra tại B hướng về .(SAI)
 3
d . Cường độ điện trường do q2 gây ra tại A có độ lớn 18.10 V/m (SAI)
C âu 2. Trên vỏ của một pin ghi ( 2,5V-1  ).
a . Suất điện động của pin là 2,5V. (ĐÚNG)
b . Hiệu điện thế giữa hai cực của pin là 3V. (SAI)
c . Điện trở của pin là 1  . (ĐÚNG)
d . Hiệu điện thế giữa hai cực của pin khi mạch ngoài để hở là 3V. (SAI)
I II. TRẢ LỜI NGẮN:
Câu 1.
 U 30
I 10A
 R 3
Câu 2.
 q 20
I 10A
 t 2
Câu 3.
F q E 5.10 5.4.104 2N
Câu 4.
I nSve
 I 0,96
 v 0,25mm / s
 nSe 4.1028.0,6.10 6.1,6.10 19
I V. TỰ LUẬN:
Câu 1.
a / Điện trở của đèn khi sáng bình thường là
 U 2
P dm
 dm R
 U 2 1002
 R dm 250
 P 40
 dm (0,5đ)
b / Điện năng tiêu thụ trong 1 giờ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
W= P.t= Pđm.t = 40.3600 = 144KJ (0,5đ)
Câu 2:
a / Cường độ dòng điện trong mạch chính
 E 20
I 2A
 R R r 3 5 2
 1 2 (0,5đ)
b / Công suất tiêu thụ mạch ngoài
 2 2
P RN I 8.2 32W
Câu 3:
 Q C U 0,3.20 6nC
a/ 1max 1 1max (0,25đ)
Q C U 0,6.20 12nC
 2max 2 2max (0,25đ)
 C ntC
b/ Vì 1 2
 C1.C2 0,3.0,6
Cb 0,2nF
 C1 C2 0,3 0,6
Q Q, Q, Q 6nC
 bmax 1max 2max 1max (0,25đ)
 Q 6
U bmax 30V
 bmax C 0,2
 b (0,25đ)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Đ Ề SỐ 2
 S Ở GD&ĐT QUẢNG NGÃI KIỂM TRA CUỐI KÌ II
 TRƯỜNG THPT MINH LONG N ĂM HỌC 2025 - 2026
 M ÔN VẬT LÍ – Khối lớp 11
 T hời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
P HẦN I: Câu trắc nghiệm phương án nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi
t hí sinh chỉ chọn một phương án.
C âu 1. Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện
t ác dụng giữa chúng
A . tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. không đổi.
C âu 2. Hai điểm M, N nằm trên một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, cách
n hau một đoạn d, có hiệu điện thế là U. Biểu thức nào sau đây là đúng?
 2 푈
A. E = U.d2 B. E = 푈 . C. E = . D. E = U.d.
C âu 3. ường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách điện
t ích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E = 0,450 V/m. B. E = 2250 V/m. C. E = 0,225 V/m. D. E = 4500 V/m.
C âu 4. Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tính bằng công
t hức: A = qEd, trong đó
A . d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường.
B . d là quãng đường đi được của điện tích q.
C . d là độ dịch chuyển của điện tích q.
D . d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường.
C âu 5. Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A . Cường độ điện trường trong tụ điện. B. Điện dung của tụ điện.
C . Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện. D. Điện tích của tụ điện.
C âu 6. Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?
A . Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
B . Năng lượng của điện trường trong tụ điện.
C . Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.
D . Phân biệt được tên của các loại tụ điện.
C âu 7. Xét các điện tích dương và âm đều dịch chuyển có hướng và theo phương ngang với cùng tốc độ ở
b ốn vùng dẫn điện khác nhau như hình dưới đây. Gọi 1 l à cường độ dòng điện do các điện tích dịch chuyển
tạo ra trong vùng đầu tiên bên trái, 2, I3, I4 là cường độ dòng điện tương ứng trong các vùng tiếp theo (tính
t ừ trái sang phải). Độ lớn của các cường độ dòng điện này từ lớn nhất đến nhỏ nhất được xếp theo thứ tự
nào sau đây?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
A . 2, I1, I3, I4. B . 1, I3, I2, I4. C . 4, I2, I3, I1.
 D . 3, I1, I4, 2.
C âu 8. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
A. I = nve/S. B. I = Sve. C. I = Snv. D. I = Snve.
C âu 9. Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do
A ở . sự va chạm của các electron tự do với các ion nút mạng tinh thể.
B . cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.
C . chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.
D . nhiệt độ của kim loại thay đổi.
C âu 10. Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào
h iệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong hình vẽ. Điện trở R1, R2 có
giá trị là
A. R1=5Ω; R2=10Ω. B. R1=10Ω; R2=5Ω.
C. R1=5Ω; R2=20Ω. D. R1=20Ω; R2=5 Ω.
C âu 11. Cường độ dòng điện đi qua một vật dẫn là 8 A khi hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn là 12 V. Tính
đ iện trở của vật dẫn.
AΩ. 2 . B. 4 . C. 1,5 Ω. D. 4,5 Ω.
C âu 12. Cho mạch điện gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế
U = 9 V. Cho R1 Ω= 1,5 Biết hiệu điện thế hai đầu R2 là 6 V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút là
A. 24 J. B. 1440 J. C. 720 J. D. 2160 J.
C ả âu 13. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho kh năng
A . tạo ra các điện tích trog một giây.
B . thực hiện công của nguồn điện trong một giây.
C . tạo ra điện tích dương trong một giây.
D . thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điên tích dương ngược chiều điện trường bên
t rong nguồn điện.
C âu 14. Bên trong nguồn điện, các hạt tải điện dương dịch chuyển ngược chiều từ cực âm đến cực
d ương, dưới tác dụng của
A . lực lạ. B. lực đẩy. C. lực điện. D. lực hút.
C âu 15. Công suất tiêu thụ điện của một đoạn mạch có ý nghĩa là
A . mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B . năng lượng điện mà mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
C . năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
Dở . các loại tác dụng mà dòng điện gây ra đoạn mạch.
C âu 16. Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong
c ùng khoảng thời gian năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch
A . tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi. D. tăng 2 lần.
P HẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý ở mỗi câu, thí sinh
c . họn đúng hoặc sai
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
C âu 1. Một nhóm học sinh nghiên cứu cơ chế lái tia điện tử của bản lái tia
t rong máy dao động kí. Họ phát hiện rằng khi electron đi qua bản lái tia
k hông chỉ thay đổi phương của chuyển động mà còn được tăng tốc. Tụ
đ iện phẳng được dùng để khảo sát có khoảng cách giữa hai bản tụ d = 1 cm
đ ược mắc vào nguồn không đổi hiệu điện thế U = 12 V. Trong một thí
n ghiệm, khi cho một electron với vận tốc có độ lớn v0 = 200 000 m/s đi vào
đ iện trường giữa hai bản tụ tại điểm M nằm chính giữa hai bản tụ và đi ra
k hỏi điện trường tại điểm cách bản cực dương 4,9 mm như Hình vẽ bên.
 a . Điện trường giữa hai bản tụ điện là điện trường đều.
 b . Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn 120 V/m.
 c . Quỹ đạo chuyển động của hạt electron là đường parabol.
 d . Vận tốc của electron khi đi ra khỏi điện trường không đổi.
Câu 2. Trường THPT Minh Long có 15 phòng học, tính trung bình mỗi phòng học sử dụng điện trong 8
g iờ mỗi ngày, giả sử các phòng học có công suất điện tiêu thụ như nhau là 500 W.
 aở. Công suất tiêu thụ trung bình trường THPT Minh Long là 7 500 W.
 b . Năng lượng điện tiêu thụ của trường học trong một tháng (30 ngày) là 1 800 kW.h.
 cT . iền điện của trường học phải trả trong 30 ngày với giá điện 2 000 đồng/kW.h là 3
 600 000 đồng.
 d . Nếu tại các phòng học của trường học trên, các bạn học sinh đều có ý thức tiết kiệm
 đ iện bằng cách tắt các thiết bị điện khi không sử dụng. Thời gian dùng các thiết bị điện
 ở mỗi phòng học chỉ còn 6 giờ mỗi ngày. Tiền điện mà trường học trên đã tiết kiệm
 đ ược trong một năm học (9 tháng, mỗi tháng 30 ngày) là 10 800 000 đồng.
P HẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
C âu 1. Điện trường của điện tích điểm Q gây ra tại điểm M cách điện tích một khoảng r = 30 cm đặt trong
k hông khí có cường độ E = 30 000 V/m. Độ lớn điện tích Q tính bằng đơn vị µC là bao nhiêu?
C âu 2. Một điện trường đều có E = 3 000 V/m. Với ABC là tam giác đều cạnh
a = 10 cm như hình vẽ // . Công của lực điện trường (tính theo đơn vị mJ)
khi điện tích q = 10 µC di chuyển trên cạnh AB là bao nhiêu?
C âu 3. Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 훺 thì có thể tạo ra
đ ược một dòng điện có cường độ lớn nhất là bao nhiêu A?
C âu 4. Bếp điện được nối với hiệu điện thế 220 V có công suất 1000 W được dùng để đun sôi 2 lít nước từ
20 0C đến 100 0
P HẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
C âu 3. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại A và B đặt trong không khí, có điện tích lần lượt là 푞1
 ―7 ―7
= ― 3,2.10 và 푞2 = 2,4.10 C, cách nhau một khoảng 12 cm.
a . Xác định lực tương tác điện giữa chúng.
b . Cho hai quả cầu tiếp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ. Xác định lực
t ương tác điện giữa hai quả cầu sau đó.
C âu 1. Cho mạch điện như hình vẽ. Các giá trị điện trở: R1 = 2Ω,
R2 = 3Ω, R3 = 4Ω, R4 = 6Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
UAB =18 V.
a . Tính điện trở của đoạn mạch AB.
b . Tìm cường độ dòng điện chạy qua điện trở R1.
C âu 2. Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó 휉 = 6 , r = 0,5 Ω,
R1 = 1 Ω, R2 = R3 = 4 Ω, R4 = 6 Ω. Tính:
a . Cường độ dòng điện trong mạch chính.
b . Hiệu điện thế giữa hai đầu R3.
 ------ HẾT ------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 9 Đề thi Vật lí 11 Cánh Diều cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com
 H ƯỚNG DẪN CHẤM
P hần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
 1D 2C 3A 4D 5B 6C 7B 8D
 9A 10D 11C 12B 13D 14A 15B 16A
P hần 2. Trắc nghiệm đúng sai.
 Câu Đáp án
 Câu 1 aĐ) 
 b) S
 cĐ) 
 d) S
 Câu 2 aĐ) 
 bĐ) 
 cĐ) 
 d) S
P hần 3: Trắc nghiệm: Trả lời ngắn
 Câu Đáp án
 Câu 1 0,3
 Câu 2 -1,5
 Câu 3 6
 Câu 4 14
P hần IV: Tự luận
Câu 1.
 |푞 푞 | |3,2.10―7.2,4.10―7|
a . Lực tương tác điện giữa hai quả cầu là 1 2 9
 퐹 = 2 = 9.10 0,122 = 0,048 .
 푞1 푞2
b . Cho hai quả cầu tiếp xúc điện với nhau rồi đặt về chỗ cũ, điện tích của mỗi quả là 푞1′ = 푞2′ = 2 =
― 4.10―8 .
 |푞 'q ′| |4.10―8.4.10―8|
L ực tương tác điện giữa hai quả cầu lúc sau là 1 2 9 ―3
 퐹′ = 2 = 9.10 0,122 = 10 .
Câu 2.
a ) Đoạn mạch AB có điện trở (R1//R2) nt (R3//R4).
 푅1.푅2 2.3
푅12 = = = 1,2(훺)
 푅1 + 푅2 2 + 3
 푅3.푅4 4.6
푅34 = = = 2,4(훺)
 푅3 + 푅4 4 + 6
RAB = R12 + R34 = 1,2 + 2,4 = 3,6 (Ω).
b ) Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính:
 푈 
 = = 5 ( ).
 푅 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • pdfbo_9_de_thi_vat_li_11_canh_dieu_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026.pdf