Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed
A. Điện trường của điện tích dương B. Điện trường của điện tích âm
C. Điện trường đều D. Điện trường không đều
Câu 2. Đơn vị của điện thế là:
A. vôn (V). B. jun (J). C. vôn trên mét . D. oát (W).
Câu 5. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và
A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. truyền lực cho các điện tích.
C. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. D. truyền tương tác giữa các điện tích.
Câu 6. Đơn vị của cường độ điện trường là:
A. V/m; C/N B. V. m; N/C C. V/m; N/C D. V. m; C/N
Câu 7. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện
A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau
B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích
C. Trong điện trường, ở những chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa
D. Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm
Câu 8. Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là
A. U = Ed B. U = A/q C. E = A/qd D. E = F/q
Câu 9. Thế năng điện của một điện tích trong điện trường đặc trưng cho:
A. Khả năng sinh công của điện trường
B. Khả năng tác dụng lực mạnh yếu của điện trường.
C. Điện thế tại một điểm trong điện trường.
D. Hiệu điện thế giữa hai điểm mà điện tích đi qua.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ % Chương/ TNKQ nhiều lựa TNKQ trả lời Tổng TT Nội dung đơn vị kiến thức TNKQ đúng - sai Tự luận điểm Chủ đề chọn ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD 1. Lực điện tương tác giữa 3 1 0 2 0 0 0 1 0 0 1 0 5 3 0 27,5 các điện tích. Chủ đề 3: 2. Khái niệm điện trường 4 1 0 1 0 0 0 1 0 0 0 0 5 2 0 17,5 1 Điện trường 3. Điện trường đều 2 1 0 1 1 1 0 0 1 0 0 1 3 2 3 27,5 4. Điện thế và thế năng điện. 2 1 0 0 1 1 0 0 1 0 0 1 2 2 3 25 5. Tụ điện và điện dung 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 0 0 2,5 Tổng số câu 12 4 0 4 2 2 0 2 2 0 1 2 16 9 6 Tổng số điểm 3.0 1.0 0 1.0 0.5 0.5 0 0.5 0.5 0 1.0 2.0 4.0 3.0 3.0 100 Tỉ lệ % 40 20 10 30 40 30 30 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: VẬT LÍ – LỚP 11 Mức độ đánh giá Nội dung Chương/ TNKQ nhiều lựa TNKQ đúng - TNKQ trả lời TT đơn vị kiến Yêu cầu cần đạt Tự luận Chủ đề chọn sai ngắn thức B H VD B H VD B H VD B H VD *Nhận biết - Phát biểu được định luật Coulomb và nêu được đơn vị đo điện tích. *Thông hiểu 1. Lực điện - Bằng ví dụ thực tế, mô tả được sự hút (hoặc tương tác đẩy) của một điện tích vào một điện tích 3 1 0 2 0 0 0 1 0 0 1 0 giữa các điện kháC. tích. *Vận dụng - Sử dụng biểu thức Chủ đề 3: |푞 푞 | 1 F = 1 2 = |푞1푞2| /4πε r2, tính và mô tả Điện trường 2 o được lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không (hoặc trong không khí). *Nhận biết - Nêu được khái niệm điện trường là trường lực được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất 2. Khái niệm tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác 4 1 0 1 0 0 0 1 0 0 0 0 điện trường giữa các điện tích. - Nêu được ý nghĩa của cường độ điện trường và định nghĩa được cường độ điện trường tại DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) một điểm được đo bằng tỉ số giữa lực tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó và độ lớn của điện tích đó. *Thông hiểu |푄| - Sử dụng biểu thức E = /4π r2 , = 2 |푄| 휀o tính và mô tả được cường độ điện trường do một điện tích điểm Q đặt trong chân không hoặc trong không khí gây ra tại một điểm cách nó một khoảng r. - Dùng dụng cụ tạo ra (hoặc vẽ) được điện phổ trong một số trường hợp đơn giản. *Vận dụng 2 - Vận dụng được biểu thức E = Q/4nεor . *Nhận biết - Nêu được khái niệm điện trường đều, nhận biết được giữa hai bản kim loại song song tích điện trái dấu có điện trường đều. *Thông hiểu 3. Điện - Mô tả được đặc điểm đường sức của điện 2 1 0 1 1 1 0 0 1 0 0 1 trường đều trường đều, nhận ra điện phổ của điện trường đều. *Vận dụng - Sử dụng biểu thức E = U/d, tính được cường độ của điện trường đều giữa hai bản phẳng nhiễm điện đặt song song, xác định được lực DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường đều. - Lập luận để mô tả được tác dụng của điện trường đều lên chuyển động của điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức, nêu được ví dụ về ứng dụng của hiện tượng này. *Nhận biết - Nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về thế năng. - Nêu được thế năng của một điện tích q trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường khi đặt điện tích q tại điểm đang xét. 4. Điện thế *Thông hiểu và thế năng 2 1 0 0 1 1 0 0 1 0 0 1 - Lập luận qua quan sát hình ảnh (hoặc tài liệu điện. đa phương tiện) nêu được điện thế tại một điểm trong điện trường được xác định bằng công dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ vô cực về điểm đó. *Vận dụng - Vận dụng được mối liên hệ thế năng điện với điện thế, V = A/q; mối liên hệ cường độ điện trường với điện thế. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) *Nhận biết 5. Tụ điện và - Nêu được định nghĩa điện dung và đơn vị 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 điện dung của điện dung của tụ điện. Tổng số câu 12 4 0 4 2 2 0 2 2 0 1 2 Tổng số điểm 3.0 1.0 0 1.0 0.5 0.5 0 0.5 0.5 0 1.0 2.0 Tỉ lệ % 40 20 10 30 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÍ LỚP 11 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (16 câu – 4 điểm) Câu 1. Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed A. Điện trường của điện tích dương B. Điện trường của điện tích âm C. Điện trường đều D. Điện trường không đều Câu 2. Đơn vị của điện thế là: A. vôn (V). B. jun (J). C. vôn trên mét (V/m). D. oát (W). Câu 3. Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện? 퐹 푼 푸 A. B. C. 푴∞ D. 푞 풅 풒 푼 Câu 4. Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9. 109N. m2/C2 là hằng số Coulomb? 2 |푞 푞 | |푞 푞 | 4휀0 2 1 2 4휀0|푞1푞2| 1 2 A. 퐹 = B. 퐹 = C. 퐹 = D. 퐹 = 2 |푞1푞2| 4휀0 2 4휀0 Câu 5. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và A. tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó. B. truyền lực cho các điện tích. C. tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó. D. truyền tương tác giữa các điện tích. Câu 6. Đơn vị của cường độ điện trường là: A. V/m; C/N B. V. m; N/C C. V/m; N/C D. V. m; C/N Câu 7. Chọn phát biểu đúng về đặc điểm các đường sức điện A. Véctơ cường độ điện trường dọc theo một đường sức có độ lớn bằng nhau B. Các đường sức trong điện trường của hai điện tích bằng nhau nhưng trái dấu và đặt cô lập xa nhau thì giống hệt nhau, đều là những nửa đường thẳng xuyên tâm đi qua điểm đặt điện tích C. Trong điện trường, ở những chỗ cường độ điện trường nhỏ thì các đường sức điện sẽ thưa D. Tại mỗi điểm trong điện trường không có nhiều hơn hai đường sức đi qua vì chỉ cần hai đường sức cắt nhau là đủ xác định một điểm Câu 8. Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là A. U = Ed B. U = A/q C. E = A/qd D. E = F/q Câu 9. Thế năng điện của một điện tích 푞 trong điện trường đặc trưng cho: A. Khả năng sinh công của điện trường B. Khả năng tác dụng lực mạnh yếu của điện trường. C. Điện thế tại một điểm trong điện trường. D. Hiệu điện thế giữa hai điểm mà điện tích đi qua. Câu 10. Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kiA. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) A. bản lớn có diện tích lớn hơn bản nhỏ B. bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ C. các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu D. bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ Câu 11. Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là , nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ: A. Tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần Câu 12. Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-9 đặt trong chân không. Khoảng cách giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tính điện giữa chúng có độ lớn 2,5. 10-6N? A. 0,06 cm B. 6 cm C. 36 cm D. 6 m Câu 13. Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng? A. Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu B. Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu C. Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu D. Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa Câu 14. Hai quả cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau mang điện tích 2Q và -Q được đặt cách nhau một khoảng r, lực điện tác dụng lên nhau có độ lớn là F. Nối chúng lại với nhau bằng một dây dẫn điện sau đó bỏ dây dẫn đi. Sau khi bỏ dây nối hai quả cầu tác dụng lên nhau một lực điện có độ lớn là: A. F. B. F/2 C. F/4 D. F/8 Câu 15. Hai điện tích điểm q1 = 0,5nC và q2 = -0,5nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong không khí. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB có độ lớn là: A. E = 0V/m. B. E = 5000V/m C. E = 10000V/m D. E = 20000V/m Câu 16. Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là A. 8 V. B. 10 V. C. 15 V. D. 22,5 V. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (2 câu – 2 điểm) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 1. Trong một vùng không gian có điện trường mà các đường sức điện trường có phương nằm ngang, song song với nhau và chiều như hình vẽ A. Nếu q > 0 thì 퐹 cùng phương cùng chiều với . B. Nếu q < 0 thì 퐹 cùng phương ngược chiều với . C. Nếu thay điện tích q > 0 thành điện tích q < 0 thì hướng điện trường thay đổi. D. Cho q = -1,6. 10-19C; E = 1600 V/m thì lực điện tác dụng lên điện tích q là 2,56. 10-16 N. Câu 2. Cho hai bản cực song song, cách nhau 25 cm như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai bản là 2 kV. A. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là 2kV. B. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ bằng 8000 V/m. C. Độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích +5 µC đặt tại C là 40mN. D. Trên hình vẽ, cường độ điện trường tại D lớn hơn tại C. PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. (4 câu – 1 điểm) -6 Câu 1. Trong một thí nghiệm kiểm tra lực tương tác điện, hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện q1 = 2. 10 C -6 và q2 = 4. 10 C được treo bằng hai sợi chỉ mảnh, cách điện, nhẹ và dài bằng nhau, cách nhau 10 cm trong không khí (coi như chân không). Hỏi lực đẩy tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn bao nhiêu N? Câu 2. Trong một mô hình mô phỏng hiện tượng phóng điện khí quyển, một điện tích điểm Q = 4 µC được đặt cố định tại điểm O trong không khí. Một cảm biến điện trường đặt tại điểm M cách O 30 cm. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là x. 105 (V/m). Giá trị của x là bao nhiêu? Câu 3. Trong một bộ nguồn của thiết bị điện tử, hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm được duy trì một hiệu điện thế không đổi là 200 V. Tính cường độ điện trường đều được tạo ra giữa hai bản kim loại theo đơn vị V/m. Câu 4. Trong một điện trường đều, hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 50 V. Một hạt bụi nhỏ tích điện q = 2. 10–6 C chuyển động từ M đến N dưới tác dụng của lực điện. Tính công của lực điện sinh ra trong quá trình chuyển động đó (theo đơn vị μJ). PHẦN IV. TỰ LUẬN. (3 câu – 3 điểm) ―6 ―6 Câu 1. Hai quả cầu nhỏ có điện tích 푞1 = ―4.10 và 푞2 = 8. 10 đặt tại hai điểm A và B cách nhau 20cm trong môi trường chân không. a. Giữa hai điện tích tồn tại lực tương tác tĩnh điện hút hay đẩy. b. Tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa 2 điện tích. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 10 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 11 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 2. Cho A, B, C là ba điểm tạo thành một tam giác vuông tại A, trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường song song với cạnh AC và có độ lớn E = 104 V/m, có chiều như hình vẽ. Cho AB = AC = 10 cm. B C A a. Tính hiệu điện thế UCA b. Công do lực điện tác dụng lên một êlectron (có điện tích -1,6. 10−19 C) dịch chuyển từ A đến B rồi từ B đến C bằng bao nhiêu? Câu 3. Một electron bay từ bản âm sang bản dương của một tụ điện phẳng , khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 5cm và hiệu điện thế giữa hai bản là U = 3000V/m. Vận tốc ban đầu của electron ở bản âm bằng 0. -31 -19 Biết me =9,1. 10 kg , qe = - 1,6. 10 C. a. Tính gia tốc của chuyển động của hạt electron. b. Thời gian bay và vận tốc của electron ngay khi đập vào bản dương. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_2_mon_vat_li_lop_11_co_ma_tran_va_dap_a.docx

