Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

PHẦN I.(3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

A. tác dụng của vật này lên vật khác. B. tác dụng làm quay của lực.

C. tác dụng làm quay của vật. D. khả năng sinh công của lực.

Câu 2. Ngẫu lực là hệ hai lực song song

A. ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

B. ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật.

C. có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

D. cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

Câu 3. Khi mở hoặc đóng cánh cửa (loại có bản lề), để cánh cửa dễ quay nhất thì ta tác dụng lực vào cạnh

A. gần bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

B. xa bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.

C. xa bản lề, theo hướng vuông góc với mặt phẳng cánh cửa.

D. gần bản lề, theo hướng song song với mặt phẳng cánh cửa.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với quy tắc moment lực?

A. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực có xu hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có xu hướng làm vật quay theo chiều ngược lại.

B. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải bằng hằng số.

C. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải khác không.

D. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng moment của các lực phải là một véctơ có giá đi qua trục quay.

docx 132 trang Đan Chi 09/05/2026 41
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN VẬT LÍ 10
 Mức độ đánh giá
 TNKQ
 Tỉ lệ % 
 Nội dung/ PHẦN I Tổng
STT PHẦN II PHẦN III TỰ LUẬN điểm
 đơn vị kiến thức (TN Nhiều lựa 
 (TN Đúng - Sai) (TL ngắn)
 chọn)
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 1 Chuyển động của vật 2 2 5
 trong chất lưu
 2 Moment lực. Điều 2 1 2 1 2 2 4 3 3 25
 kiện cân bằng của vật
 3 Công và năng lượng 2 1 2 2 1 2 2 2 5 6 3 35
 4 Động năng và thế 2 2 2 2 1 1 4 5 3 6 35
 năng
 Tổng 8 0 4 4 4 0 4 4 0 0 4 8 16 12 12 100
 Tổng số lệnh hỏi 12 8 8 12 40
 Tổng số điểm 3,00 2,00 2,00 3,00 10
 Tỉ lệ (%) 30% 20% 20% 30% 100%
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÍ LỚP 10
STT Đơn vị TNKQ TỰ 
 Mức độ đánh giá
 kiến thức Phần I Phần II Phần III LUẬN
 Chuyển Nhận biết 2
 động của - Nêu được đặc điểm lực cản của chất lưu tác dụng lên vật chuyển động trong chất lưu. Câu 1,2
 vật trong - Biết rằng lực cản của chất lưu phụ thuộc vào hình dạng của vật.
 chất lưu Thông hiểu
 1 - Mô tả được một cách định tính chuyển động rơi trong trường trọng lực đều khi có sức 
 cản của không khí.
 Vận dụng
 - Thực hiện được dự án hay đề tài nghiên cứu ứng dụng sự tăng hay giảm sức cản không 
 khí theo hình dạng của vật.
 Moment Nhận biết: 2 2
 lực. Điều - Nêu được khái niệm moment lực, moment ngẫu lực; Nêu được tác dụng của ngẫu lực Câu 3,4
 kiện cân lên một vật chỉ làm quay vật.
 2 bằng của vật - Phát biểu quy tắc moment lực.
 Thông hiểu: 1 2
 - Xác định được moment lực, moment ngẫu lực.
 - Suy luận để rút ra được điều kiện để vật cân bằng: lực tổng hợp tác dụng lên vật bằng Câu 1 
 không và tổng moment lực tác dụng lên vật (đối với một điểm bất kì) bằng không. a,b
 Vận dụng: 1 2
 - Vận dụng được quy tắc moment cho một số trường hợp đơn giản trong thực tế. Câu 5 Câu 1 
 c,d
 3 Nhận biết: 2 2 1
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Công và - Nêu được biểu thức tính công bằng tích của lực tác dụng và độ dịch chuyển theo Câu 6,7 Câu 1 
 năng lượng phương của lực; nêu được đơn vị đo công là đơn vị đo năng lượng (với 1 J = 1 Nm). a,b
 Thông hiểu: 2 2 2
 - Chứng minh có thể truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện Câu 1 Câu 2 
 công qua ví dụ cụ thể. c,d a,b
 Vận dụng: 1 2
 - Tính được công trong một số trường hợp đơn giản. Câu 8 Câu 2 
 c,d
 - Thiết kế mô hình đơn giản minh hoạ được định luật bảo toàn năng lượng, liên quan 
 đến một số dạng năng lượng khác nhau.
4 Động năng Nhận biết: 2 2 1
 và thế năng - Nêu được công thức tính thế năng trong trường trọng lực đều, công thức tính động Câu 9,10 Câu 2 
 năng. a,b
 - Nêu được khái niệm cơ năng. 
 - Phát biểu được định luật bảo toàn cơ năng.
 Thông hiểu: 2 1
 - Phân tích được mối quan hệ giũa công của lực tác dụng và độ biến thiên động năng
 - Từ phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu bằng không, rút Câu 2 c, 
 ra được động năng của vật có giá trị bằng công của lực tác dụng lên vật. d
 Vận dụng: 2 4
 - Vận dụng được biểu thức tính động năng trong một số trường hợp đơn giản. Câu 11 Câu 3 
 a,b
 - Vận dụng được định luật bảo toàn cơ năng trong một số trường hợp đơn giản. Câu 12 Câu 3 
 c,d
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: VẬT LÍ LỚP 10
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. 
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn phát biểu sai về đặc điểm của lực cản của chất lưu:
A. Điểm đặt tại trọng tâm của vật.
B. Phương trùng với phương chuyển động của vật trong chất lưu.
C. Ngược với chiều chuyển động của vật trong chất lưu.
D. Không phụ thuộc vào hình dạng của vật.
Câu 2. Người ta thiết kế tên lửa có hình dạng đặc biệt với mục đích
A. để lực cản không khí là nhỏ nhất. B. tạo tính thẩm mĩ.
C. để tăng lực cản không khí. D. để chứa được nhiều nhiên liệu.
Câu 3. Moment lực đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng
A. làm vật quay.B. làm vật chuyển động tịnh tiến.
C. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.D. làm vật cân bằng.
Câu 4. Chọn phát biểu đúng khi nói về moment lực:
A. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.
B. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.
C. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
D. Đơn vị của moment lực là N/m.
Câu 5. Một vòi nước chịu tác dụng của ngẫu lực như hình vẽ, biết F1 = F2 = 2 N, khoảng cách giữa 2 giá 
của hai lực là 2 cm thì ngẫu lực gây ra moment lực có độ lớn là
A. 0,08 N. B. 0,04 N. C. 4 N. D. 8 N.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Câu 6. Lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn theo hướng hợp với hướng của 
 lực một góc 휃, biểu thức tính công của lực là
 A. = 퐹 푡 푛휃. B. A = Fd. C. = 퐹 표푠휃. D. = 퐹 푠푖푛휃. 
 Câu 7 : Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
 A. Niu-tơn/mét (N/m).B. Niu-tơn.mét (N.m).
 C. Niu-tơn/giây (N/s).D. ki-lô-gam. mét 2/giây (kg.m2/s).
 Câu 8. Một công nhân xây dựng kéo xe cát dịch chuyển theo phương ngang một khoảng 20 m với lực kéo 
 là F = 1200 N không đổi. Biết phương của lực kéo hợp với phương ngang một góc  = 450. Công của lực 
 kéo của công nhân xấp xỉ là
 F
 A. 17 kJ. B. 17 J. C. 16 kJ. D. 16 J. .
 Câu 9. Cơ năng của một vật bằng
 A. hiệu của động năng và thế năng của vật.B. hiệu của thế năng và động năng của vật. 
 C. tổng động năng và thế năng của vật.D. tích của động năng và thế năng của vật.
 Câu 10 . Động năng Wđ của một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v được tính theo biểu thức
 1 1 1 1
 A. 2.B. 2. C. . D. .
 푊đ = 2 푣 푊đ = 2 푣 푊đ = 2 푣 푊đ = 2푣 
 Câu 11: Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải 
 bằng
A. 450 kJ.B. 69 kJ. C. 900 kJ. D. 120 kJ.
 Câu 12. Một vật ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao cực đại của vật là
 A. h = 2,4 m. B. h = 2 m. C. h = 1,8 m. D. h = 0,3 m.
 Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), 
 d) trong mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
 Câu 1. Một cậu bé kéo thùng hàng di chuyển theo phương ngang một đoạn d với lực kéo 퐹 không đổi 
 (Hình 4). Biết phương của lực kéo hợp với phương ngang một góc . 
 θ
 Hình 1
 a) Công của lực kéo 퐹 trong trường hợp trên được tính theo công thức AF = F.d.
 b) Đơn vị của công của lực kéo là Oát (W).
 c) Khi cậu bé kéo thùng hàng dịch chuyển tức là đã truyền năng lượng cho thùng hàng bằng cách thực 
 hiện công.
 d) Nếu cậu bé kéo thùng di chuyển theo phương ngang một đoạn d = 2 m với lực kéo 퐹 không đổi có độ 
 lớn là 4 N, phương của lực kéo hợp với phương ngang một góc  = 450 thì công của lực kéo là 4 2 J
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 2. Máy đóng cọc như Hình 5 hoạt động như sau: Búa máy có khối lượng m được nâng lên đến một độ 
cao nhất định h rồi thả rơi tự do xuống đầu cọc cần đóng. Bỏ qua mọi lực cản, cho gia tốc trọng trường là 
g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. 
 Hình 2
 1
a) Khi đầu búa máy ở độ cao nhất định, biểu thức tính thế năng của búa là W = mgh. 
 t 2
b) Trong quá trình búa máy họat động toàn bộ năng lượng của hệ thống được bảo toàn.
c) Độ biến thiên động năng của búa kể từ lúc thả đến khi búa vừa chạm vào cọc bằng công của trọng lực 
tác dụng lên búa.
d) Nếu công của trọng lực tác dụng lên búa trong quá trình rơi là 1000 J thì động năng của búa thay đổi 
một lượng bằng 500 J.
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. 
Câu 1. Một người dùng một lực F = 100 N tác dụng vuông góc vào đầu cờ-lê với khoảng cách từ điểm 
đặt lực 퐹 tới trục quay qua O như Hình 6 bên dưới là d = 50 cm để xoay ốc. Moment của lực 퐹 tác dụng 
lên cờ - lê là bao nhiêu Niu-tơn.mét (N.m)? 
 Hình 3
Câu 2. Biết hai lực tác dụng lên vô lăng F1 = F2 = 10 N và khoảng cách giá của hai lực là 0,3 m. Moment 
do ngẫu lực này gây ra cho vô-lăng là bao nhiêu Niu-tơn.mét (N.m) (Hình 7)?
 Hình 4
Câu 3. Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh như Hình 8. Khi người ấy tác dụng một lực F = 120 N 
theo phương ngang vào đầu búa thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao 
nhiêu Niu-tơn (N)? 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 F
25cm
 2 cm
 Hình 5
Câu 4. Một người nhấc đều một bao gạo có khối lượng 10 kg từ mặt đất lên độ cao 0,5 m. Lấy g = 10 m/s2. 
Công mà người đã thực hiện là bao nhiêu Jun (J)? 
Câu 5. Một thỏi socola có khối lượng 60 g chứa 280 cal năng lượng. Biết 1 cal = 4,186 J. Năng lượng của 
thỏi socola này tính theo đơn vị Jun (J) là bao nhiêu?
Câu 6. Một vật được kéo đều trên sàn bằng lực có độ lớn 20 N hợp với phương ngang một góc θ = 30°. 
Nếu vật di chuyển quãng đường 2 m thì công của lực kéo là bao nhiêu Jun (J)? (Kết quả lấy đến 1 chữ số 
sau dấu phẩy thập phân).
Câu 7. Một vận động viên cử tạ đẩy quả tạ khối lượng 3 kg ở độ cao 1,8 m như Hình 9. Chọn gốc thế năng 
tại mặt đất. Thế năng của quả tạ khi đó là bao nhiêu Jun (J)? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập 
phân). 
 h =1,8 m
 Hình 6
Câu 8. Một ô tô có khối lượng 12000 kg được tăng tốc từ 5 m/s đến 10 m/s trên đoạn đường nằm ngang. 
Bỏ qua ma sát trên đoạn đường này. Công của động cơ ô tô thực hiện trong giai đoạn đó có giá trị bằng bao 
nhiêu ki–lô Jun (kJ)?
PHẦN IV: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Bạn Hoa (bên phải) có trọng lượng P 2 và em trai tên Nam có trọng lượng P 1 = 180 N 
(bên trái) đang ngồi trên bập bên như Hình 10. Cho biết các khoảng cách d1 = 1,5 m; d2 = 1 m.
 Hình 7
a. Moment lực gây ra bởi trọng lực của Nam có xu hướng làm bập bên quay theo chiều nào? 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
b. Tính moment lực gây ra bởi trọng lực của Nam đối với trục quay của bập bên. 
c. Khi bập bên cân bằng, tính moment lực gây ra bởi trọng lực của Hoa. Khi đó trọng lượng của Hoa là bao 
nhiêu? 
Câu 2. (1,0 điểm) Một người đẩy một kiện hàng khối lượng m = 30 kg trượt thẳng nhanh dần đều từ trạng 
thái nghỉ trên đường nằm ngang với gia tốc a = 2 m/s2 trong thời gian 2 giây. Biết lực đẩy 퐹 của người có 
phương nằm ngang và có độ lớn 50 N. Biết hệ số ma sát trượt giữa kiện hàng và mặt đường là 0,15. Lấy g 
= 10 m/s2. 
a. Tính quãng đường kiện hàng trượt đi được trong thời gian 2 giây trên. 
b. Tính công của lực đẩy trong thời gian trên. 
c. Tính công của lực ma sát thực hiện khi kiện hàng trượt trên đoạn đường nói trên.
Câu 3. (1,0 điểm) Từ điểm A có độ cao 4 m so với mặt đất, một bạn học sinh ném một quả bóng có khối 
lượng 0,2 kg theo phương thẳng đứng lên cao với vận tốc 5 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 
m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
a. Tính cơ năng của quả bóng tại vị trí ném. 
b. Tính độ cao cực đại mà quả bóng đạt được so với mặt đất. 
c. Khi quả bóng rơi đến độ cao dưới vị trí ném 2,5 m thì vận tốc của bóng là bao nhiêu? 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 2 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D A A B B C B A C A A C
PHẦN II Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
Câu 1. a) S b) S c) Đ d) Đ
Câu 2. a) S b) Đ c) Đ d) S
PHẦN III (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 )
 Câu 1 2 3 4
 Trả lời 50 3 1500 50
 Câu 5 6 7 8
 Trả lời 72 34,6 52,9 450
PHẦN IV. TỰ LUẬN
 Bài Nội dung Điểm 
 Bài 1 (1,0 a. bập bên quay ngược chiều kim đồng hồ 0,25 đ
 điểm)
 b. M1 = 270 N.m 0,25 đ
 c. M1 = M2 = 270 N.m 0,25 đ
 P2 = 207 N 0,25 đ
 Bài 2 (1,0 a. S = 4 m 0,25 đ
 điểm)
 b. AF = 200 J 0,25 đ
 c. Fms = 45 N 0,25 đ
 AFms = -180 J 0,25 đ
 Bài 3 (1,0 a. W = 10,5 J 0,25 đ
 điểm)
 b. hmax = 5,25 m 0,25 đ
 c. h = 1,5 m 0,25 đ
 v = 8,07 m/s 0,25 đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_giua_ki_2_mon_vat_li_lop_10_co_ma_tran_va_dap_a.docx