Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1. Câu nào là đúng nhất khi nói về phân tử Magnesium Chloride (MgCl2):

A. Thành phần phân tử gồm 1 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl

B. Khối lượng phân tử: 90 amu

C. Thành phần phân tử gồm 1 nguyên tử Mg và 1 nguyên tử Cl

D. Thành phần phân tử gồm 2 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl

Câu 2. Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

A. 2e B. 3e C. 4e D. 8e

Câu 3. Trong hợp chất, nguyên tố oxygen thường có hóa trị là bao nhiêu?

A. II B. I C. III D. IV

Câu 4. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

A. Fe, NO2, H2O. B. Mg, K, S, C, N2.

C. Fe(NO3)2, NO, C, S. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.

Câu 5. Trong các phản ứng hóa học, kim loại có khuynh hướng

A. Nhường electron B. Nhường hay nhận tùy thuộc vào phản ứng

C. Nhận electron D. Nhường hay nhận tùy thuộc vào nguyên tố.

Câu 6. Liên kết giữa ion dương và ion âm là liên kết

A. Kim loại B. Ion C. Phi kim D. Cộng hóa trị.

Câu 7. Theo IUPAC kí hiệu hóa học của nguyên tố Chloride là:

A. cL B. Cl C. CL D. cH

Câu 8. Nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần nguyên tử Oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?

A. Fe B.S C. Na D. K

Câu 9. Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là

A. H2O. B. O2. C. CO2. D. NaCl.

Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 4 e. Vị trí của nguyên tố X là

A. thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. B. thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

C. thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA. D. thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.

II. TỰ LUẬN

Câu 1 (1 điểm). Nguyên tố hóa học là gì?

Câu 2 (1 điểm). Tốc độ là gì? Em hãy cho biết công thức tính tốc độ.

Câu 3 (1,5 điểm). Lập CTHH của hợp chất được tạo bởi:

a) Ca và O

b) H và Cl

Câu 4 (1 điểm). Tính khối lượng phân tử của CaCO3

docx 41 trang Minh Huy 22/04/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)

Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
 Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ AN
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
 TRƯỜNG THCS HIỆP AN
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Câu nào là đúng nhất khi nói về phân tử Magnesium Chloride (MgCl2):
A. Thành phần phân tử gồm 1 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl 
B. Khối lượng phân tử: 90 amu 
C. Thành phần phân tử gồm 1 nguyên tử Mg và 1 nguyên tử Cl 
D. Thành phần phân tử gồm 2 nguyên tử Mg và 2 nguyên tử Cl 
Câu 2. Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là
A. 2e B. 3e C. 4e D. 8e 
Câu 3. Trong hợp chất, nguyên tố oxygen thường có hóa trị là bao nhiêu?
A. II B. I C. III D. IV
Câu 4. Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe, NO2, H2O. B. Mg, K, S, C, N2.
C. Fe(NO3)2, NO, C, S. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl.
Câu 5. Trong các phản ứng hóa học, kim loại có khuynh hướng
A. Nhường electron B. Nhường hay nhận tùy thuộc vào phản ứng
C. Nhận electron D. Nhường hay nhận tùy thuộc vào nguyên tố.
Câu 6. Liên kết giữa ion dương và ion âm là liên kết
A. Kim loại B. Ion C. Phi kim D. Cộng hóa trị.
Câu 7. Theo IUPAC kí hiệu hóa học của nguyên tố Chloride là:
A. cL B. Cl C. CL D. cH
Câu 8. Nguyên tố X có khối lượng nguyên tử bằng 2 lần nguyên tử Oxygen. X là nguyên tố nào sau đây?
A. Fe B.S C. Na D. K
Câu 9. Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là
A. H2O. B. O2. C. CO2. D. NaCl.
Câu 10. Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 4 e. Vị trí của nguyên tố 
X là
A. thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. B. thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.
C. thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA. D. thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA.
II. TỰ LUẬN 
Câu 1 (1 điểm). Nguyên tố hóa học là gì?
Câu 2 (1 điểm). Tốc độ là gì? Em hãy cho biết công thức tính tốc độ. 
Câu 3 (1,5 điểm). Lập CTHH của hợp chất được tạo bởi: 
 a) Ca và O
 b) H và Cl 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 4 (1 điểm). Tính khối lượng phân tử của CaCO3
 HƯỚNG DẪN CHẤM 
I.TRẮC NGHIỆM (mỗi câu đúng 0,25đ)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 Đáp án A A A B C A B B D A
II.TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 1 Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong 0,5đ
 (1 điểm) hạt nhân. 0,5đ
 Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học đều có tính chất hóa học giống 
 nhau.
 2 Tốc độ là đại lượng cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. 0,5đ
 (1 điểm) Công thức tính tốc độ: v = s/t 0,5đ
 3 *Ca có hóa trị II; O có hóa trị II 0,25đ
 (1,5 điểm) Gọi CTHH chung là: CaxOy
 Theo quy tắc hóa trị, ta có: x.II = y.II 0,25đ
 2 1
 Chuyển thành tỉ lệ: = = =
 2 1 0,25đ
 x=1; y = 1 Vậy CTHH là CaO
 *H có hóa trị I; Cl có hóa trị I
 0,25đ
 Gọi CTHH chung là: HxCly
 Theo quy tắc hóa trị, ta có: x.I = y.I
 1 0,25đ
 Chuyển thành tỉ lệ: 
 = = 1
 x=1; y = 1 Vậy CTHH là HCl 0,25đ
 4 Khối lượng phân tử của CaCO3 là: 1đ
 (1 điểm) M = 40 + 12 + (16.3) = 100 amu
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THCS AN ĐIỀN MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 7
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án đúng nhất 
Câu 1: Đâu là đơn vị của khối lượng nguyên tử?
A. amu. B. gam. C. lít. D. kg (ki-lô-gam).
Câu 2: Bảng tuần hoàn gồm các thành phần cơ bản nào?
A. Ô nguyên tố, chu kì. B. Ô nguyên tố, nhóm.
C. Chu kì, nhóm. D. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
Câu 3: Đơn chất là chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa học được gọi là gì?
A. Đơn chất. B. Hợp chất. C. Nguyên tử. D. Phân tử.
Câu 5: Công thức hóa học của chất được tạo bởi N (hóa trị III) và H (hóa trị I) là gì?
A. NH. B. H3N. C. NH3. D. NH4.
Câu 6: Hóa trị của Al trong Al2O3 là bao nhiêu?
A. I. B. II. C. III. D. IV.
II. TỰ LUẬN 
Câu 7 (1,5 điểm): Tính khối lượng phân tử của các chất sau:
a. KNO3
b. HCl
c. Mg(OH)2
Câu 8 (1,5 điểm):
a. Trình bày cách viết kí hiệu của các nguyên tố hóa học?
b. Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Hydrogen, Calcium.
(Cho biết K=39, N=14, O=16, H=1, Mg=24, Cl=35,5).
 ---Hết---
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM
(Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A D A B C C
Câu 1: Đâu là đơn vị của khối lượng nguyên tử?
A. amu. B. gam. C. lít. D. kg (ki-lô-gam).
Câu 2: Bảng tuần hoàn gồm các thành phần cơ bản nào?
A. Ô nguyên tố, chu kì. B. Ô nguyên tố, nhóm.
C. Chu kì, nhóm. D. Ô nguyên tố, chu kì, nhóm.
Câu 3: Đơn chất là chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Chất được tạo nên từ 2 hay nhiều nguyên tố hóa học được gọi là gì?
A. Đơn chất. B. Hợp chất. C. Nguyên tử. D. Phân tử.
Câu 5: Công thức hóa học của chất được tạo bởi N (hóa trị III) và H (hóa trị I) là gì?
A. NH. B. H3N. C. NH3. D. NH4.
Câu 6: Hóa trị của Al trong Al2O3 là bao nhiêu?
A. I. B. II. C. III. D. IV.
II. TỰ LUẬN
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 7 (1,5 điểm): Tính khối lượng phân tử của các chất sau:
 a. KNO3
 b. HCl
 c. Mg(OH)2
 a. KLPT KNO3 = 39+14+16.3 = 101 amu. 0,5
 b. KLPT HCl = 1+35,5 = 36,5 amu. 0,5
 c. KLPT Mg(OH)2 = 24+16.2+1.2 = 58 amu. 0,5
 Câu 8 (1,5 điểm):
 a. Trình bày cách viết kí hiệu của các nguyên tố hóa học?
 b. Viết kí hiệu hóa học của các nguyên tố sau: Hydrogen, Calcium.
 (Cho biết K=39, N=14, O=16, H=1, Mg=24, Cl=35,5).
 a) - Kí hiệu hóa học được biểu diễn bằng một hay hai chữ cái (chữ cái đầu 0,5
 tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường). 0,5
 b) Hydrogen: H 0,25
 Calcium: Ca 0,25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 3
 KIỂM TRA HỌC KỲ I
 UBND XÃ NGHĨA KHÁNH
 MÔN: KHTN 7
 TRƯỜNG THCS NGHĨA AN
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 
Câu1. Nguyên tố hóa học là gì? 
A. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số hạt Proton trong hạt nhân.
B. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số electron trong hạt nhân.
C. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số hạt nơtron trong hạt nhân.
D. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử cùng loại, có cùng số khối trong hạt nhân.
Câu 2. Hạt nhân một nguyên tử fluorine có 9 proton và 10 neutron. Khối lượng của một nguyên tử 
flourine xấp xỉ bằng 
A. 9 amu. B. 10 amu. C. 19 amu. D. 28 amu. 
Câu 3. Kí hiệu H, K, C lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?
A. Potassium, Hydrogen, Carbon B. Carbon, Potassium, Hydrogen. 
C. Hydrogen, Potassium, Carbon. D. Hydrogen, Carbon, Potassium.
Câu 4. Có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố sau: Na, Cl, Fe, K, Cr, Mg, Ba, C, N, S, 
Ar? 
A. 2. B. 3. C. 4. D. 6
Câu 5. Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là
A. Một hợp chất. B. Một đơn chất.
C. Một hỗn hợp. D. Một nguyên tố hoá học.
B. TỰ LUẬN 
Câu 6 (2 điểm)
a. Hãy xác định tên nguyên tố, vị trí trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của các nguyên tố có điện 
tích hạt nhân lần lượt là 8; 10; 11; 17. 
b. Trong các nguyên tố trên nguyên tố nào là kim loại, phi kim.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN 
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Mỗi câu đúng được 0,25 đ
 Câu 1 2 3 4 5
 Đáp án A C C D A
B. TỰ LUẬN
 Câu Nội dung Điểm
 a. Mỗi nguyên tố đúng được 0,25đ
 Câu 6 1. Nguyên tố có Z= 8 0,25đ
 (2 điểm) Tên nguyên tố: oxygen
 Vị trí: Ô số 8, chu kì 2; Nhóm VIA
 2. Nguyên tố có Z = 10 0,25đ
 Tên nguyên tố: Neon
 Vị trí: Ô số 10, chu kì 2, Nhóm VIIIA
 3. Nguyên tố có Z = 11 0,25đ
 Tên nguyên tố: Sodium
 Vị trí: Ô số 11, chu kì 3, nhóm IA
 4. Nguyên tố có Z = 17 0,25đ
 Tên nguyên tố: Chlorine
 Vị trí: Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA
 b. Chỉ ra được nguyên tố kim loại, phi kim mỗi loại được 0,5đ
 Nguyên tố kim loại: Sodium 0,5đ
 Nguyên tố phi kim: Chlorine; oxygen.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7
 BẮC NINH
 PHÂN MÔN HÓA HỌC
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nguyên tố hoá học là
A. các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.B. các nguyên tử có cùng số neutron trong hạt 
nhân.
C. các nguyên tử có cùng số electron trong hạt nhân.D. các nguyên tử có cùng khối lượng.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ-dơ-pho - Bo (Rutherford - 
Bohr)?
A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.
B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.
C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời.
D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.
Câu 3. Bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu chu kì?
A. 5.B. 6.C. 7.D. 8.
Câu 4. "Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm các nguyên tố kim loại,...(1)... và khí hiếm. Trong đó 
nguyên tố.....(2)... chiếm đến 80% tổng số nguyên tố". Nội dung phù hợp với ô trống (1), (2) lần lượt là
A. phi kim, kim loại.B. kim loại, kim loại.C. phi kim, phi kim.D. kim loại, phi kim.
Câu 5. Chất nào sau đây là đơn chất?
A. O2.B. H 2O.C. CO 2.D. CH 4.
Câu 6. Sulfuric acid là một acid được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Công thức hoá học của sulfuric 
acid là H2SO4, có bao nhiêu nguyên tố hoá học tạo nên phân tử sulfuric acid?
A. 1.B. 2.C. 3.D. 4.
Câu 7. Cho mô hình sắp xếp các electron trong vỏ nguyên tử Ne.
Lớp ngoài cùng (lớp thứ 2) có bao nhiêu electron?
A. 10.B. 4.C. 6.D. 8.
Câu 8. Một phân tử của hợp chất sulfur dioxide chứa một nguyên tử sulfur (S) và hai nguyên tử oxygen 
(O). Công thức hoá học của hợp chất sulfur dioxide là
A. SO2.B. S 2O.C. SO 3.D. SO.
II. TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm). Nguyên tử sodium có 11 proton trong hạt nhân.
a) Viết kí hiệu hoá học của nguyên tố sodium.
b) Xác định số hạt electron có trong lớp vỏ của nguyên tử sodium.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
c) Biết hạt nhân nguyên tử sodium có 12 neutron. Tính khối lượng nguyên tử của sodium theo đơn vị amu 
(coi khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng khối lượng hạt nhân).
Câu 2 (0,75 điểm). Cho mô hình nguyên tử nguyên tố chlorine
Hãy cho biết:
a) Nguyên tử chlorine có bao nhiêu lớp electron? Số electron mỗi lớp là bao nhiêu?
b) Xác định vị trí (ô nguyên tố, chu kì, nhóm) của nguyên tố chlorine trong bảng tuần hoàn.
Câu 3 (1,25 điểm). Đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) là nguyên liệu quan trọng trong xây 
dựng và sản xuất xi măng. Calcium carbonate được tạo thành từ 3 nguyên tố hoá học là Ca, C và O.
a) Viết tên đầy đủ của 3 nguyên tố trên.
b) Biết một phân tử calcium carbonate gồm: 1 nguyên tử Ca, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O liên kết với 
nhau. Hãy viết công thức hóa học của calcium carbonate.
c) Tính phần trăm khối lượng mỗi nguyên tố trong phân tử calcium carbonate (khối lượng nguyên tử (amu): 
Ca = 40, C = 12, O = 16).
d) Ngoài hợp chất muối carbonate, nguyên tố carbon còn kết hợp với oxygen để tạo thành các oxide. Viết 
công thức hoá học hai oxide của carbon ứng với hoá trị II và IV.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 cuối Kì 1 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM
 Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp Án A B C A A C D A
II. TỰ LUẬN
 Câu Hướng dẫn Điểm
 Câu 1 (1,0 điểm).
 a) Kí hiệu nguyên tố sodium: Na 0,25
 b) có 11 electron trong nguyên tử sodium 0,25
 c) Khối lượng nguyên tử của sodium = 1. 11 + 1. 12 = 23 amu 0,5
 Câu 2 (0,75 điểm).
 a) Nguyên tử chlorine có 3 lớp electron, lớp 1 có 2 electron, lớp 2 có 8 electron, 0,5
 lớp 3 có 7 electron
 b) Nguyên tố chlorine thuộc ô nguyên tố 17, chu kì 3, nhóm VIIA 0,25
 Câu 3 (1,25 điểm).
 a) Calcium (Ca), carbon (C), oxygen (O) 0,25
 b) Công thức của calcium carbonate: CaCO3 0,25
 40 12
 .100% 40% .100% 12%
 c) %Ca = 100 ; %C = 100 ; 0.5
 16x3
 .100% 48%
 %O = 100
 d) CO và CO2 0.25
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_hoa_hoc_lop_7_cuoi_ki_1_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx