Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất?
A. Nước. B. Muối ăn. C. Thủy ngân. D. Khí cacbonic.
Câu 2: Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?
A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó. B. Chu kì của nó.
C. Số nguyên tử của nguyên tố. D. Số thứ tự của nguyên tố.
Câu 3: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?
A. Gam. B. Kilogam. C. Gam hoặc kilogam. D. Amu.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
Câu 4: (0,75 điểm) Biết nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng và có 3 lớp electron. Hãy xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và cho biết M là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
Câu 5: (1 điểm) Phân tử calcium carbonate được tạo thành từ 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen.
Phân tử chlorine được tạo thành từ 2 nguyên tử chlorine.
Phân tử aluminium oxide gồm 2 nguyên tử aluminium liên kết với 3 nguyên tử oxygen.
Phân tử diphosphorus pentoxide được tạo thành từ 2 nguyên tử phosphorus và 5 nguyên tử oxygen. Phân tử hydrogen được tạo thành từ 2 nguyên tử hydrogen.
a, Trong các phân tử trên, đâu là phân tử đơn chất? Đâu là phân tử hợp chất?
b, Tính khối lượng phân tử của các phân tử trên?
Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau:
Ca=40 amu; C=12 amu; O=16 amu, Cl=35,5amu.
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
| Câu | 1 | 2 | 3 |
| Đáp án | C | A | D |
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm)
| Câu | Hướng dẫn | Điểm |
| 4 |
Nguyên tố M: + có 2 electron lớp ngoài cùng => M thuộc nhóm IIA + có 3 lớp electron => M thuộc chu kì 3 => Lớp thứ nhất có 2 electron, lớp thứ 2 có 8 electron, lớp thứ 3 có 2 electron. => Nguyên tử nguyên tố M có 12 electron => M thuộc ô số 12. |
0,25 0,25 0,25 |
| 5 |
a, Phân tử đơn chất: chlorine, hydrogen Phân tử hợp chất: calcium carbonate, aluminium oxide, diphosphorus pentoxide. *Lưu ý: Chỉ ra đúng phân loại mỗi chất được 0,1 điểm. |
0,5 |
|
b, Khối lượng phân tử của: Phân tử calcium carbonate = 40 + 12 + 16.3 = 100 (amu) Phân tử chlorine = 35,5 . 2 = 71 (amu) Phân tử aluminium oxide = 27.2 + 16.3 = 102 (amu) Phân tử diphosphorus pentoxide = 31.2 + 16.5 = 142 (amu) Phân tử hydrogen = 2.1 = 2 (amu) *Lưu ý: Tính đúng khối lượng phân tử mỗi chất được 0,1 điểm. |
0,5 |
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án)
Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II UBND THỊ XÃ PHONG ĐIỀN Môn: KHTN – Lớp 7 TRƯỜNG THCS ĐẶNG VĂN HÒA PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Dãy gồm các đơn chất là? A. Cu, O2, Fe, H2. B. Al, HCl, Fe, Ba.C. N 2,H2O, NaCl, Zn.D. Ca, Cl 2, CuO, Na. Câu 2: Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng? A. 5.B. 6.C. 7.D. 8. Câu 3: Cho sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hóa trị trong phân tử nitrogen. Số cặp electron dùng chung của hai nguyên tử nitrogen là A. 4B. 3C. 2D. 1 Câu 4: Nguyên tử thuộc nguyên tố Cl có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Để đạt được lớp electron ngoài cùng giống khí hiếm, nguyên tử thuộc nguyên tố Cl phải nhận bao nhiêu electron A. 3B. 2C. 1D. 4 II. TỰ LUẬN Câu 5 (0,5 điểm): Tính khối lượng các phân tử sau theo (amu): O2, H2O, NaCl, CO2, Câu 6 (1,0 điểm): a. Vẽ sơ đồ tính thành liên kết ion trong phân tử NaCl. (Biết Na có số hiệu nguyên tử là 11, có 1e lớp ngoài cùng; Cl có số hiệu nguyên tử là 17, có 7e lớp ngoài cùng b. Em hãy vẽ sơ đồ liên kết cộng hóa trị trong phân tử khí Cl2 (biết nguyên tử Cl có số hiệu nguyên tử là 17, có 7e lớp ngoài cùng và phân tử đc tạo thành từ 2 nguyên tử Cl liên kết với nhau. -----------HẾT------------ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 ĐÁP ÁN A D B C II. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn chấm Điểm Câu 5 Tính khối lượng các phân tử sau theo (amu): O2, H2O, NaCl, CO2. 0,5đ (0,5 điểm) Khối lượng phân tử O2: 16*2 = 32amu Khối lượng phân tử H2O: 1*2 + 16 = 18amu Khối lượng phân tử NaCl: 23 + 35,5 = 58,5 amu Khối lượng phân tử CO2 : 12 + 16*2 = 44 amu. Câu 6 a. sơ đồ tính thành liên kết ion trong phân tử NaCl. 0,5đ (1,0 điểm) Na → Na+ + 1e ; Cl + 1e → Cl- Na+ + Cl- → NaCl b. sơ đồ liên kết cộng hóa trị trong phân tử khí Cl2 0,5đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II UBND HUYỆN TIÊN DU Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7 TRƯỜNG THCS NỘI DUỆ PHÂN MÔN HÓA HỌC I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất? A. Nước.B. Muối ăn.C. Thủy ngân.D. Khí cacbonic. Câu 2: Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì? A. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó. B. Chu kì của nó. C. Số nguyên tử của nguyên tố. D. Số thứ tự của nguyên tố. Câu 3: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam. B. Kilogam. C. Gam hoặc kilogam. D. Amu. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu 4: (0,75 điểm) Biết nguyên tử của nguyên tố M có 2 electron ở lớp ngoài cùng và có 3 lớp electron. Hãy xác định vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm) và cho biết M là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Câu 5: (1 điểm) Phân tử calcium carbonate được tạo thành từ 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen. Phân tử chlorine được tạo thành từ 2 nguyên tử chlorine. Phân tử aluminium oxide gồm 2 nguyên tử aluminium liên kết với 3 nguyên tử oxygen. Phân tử diphosphorus pentoxide được tạo thành từ 2 nguyên tử phosphorus và 5 nguyên tử oxygen. Phân tử hydrogen được tạo thành từ 2 nguyên tử hydrogen. a, Trong các phân tử trên, đâu là phân tử đơn chất? Đâu là phân tử hợp chất? b, Tính khối lượng phân tử của các phân tử trên? Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau: Ca=40 amu; C=12 amu; O=16 amu, Cl=35,5amu. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 Đáp án C A D II. PHẦN TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 4 Nguyên tố M: + có 2 electron lớp ngoài cùng => M thuộc nhóm IIA 0,25 + có 3 lớp electron => M thuộc chu kì 3 => Lớp thứ nhất có 2 electron, lớp thứ 2 có 8 electron, lớp thứ 3 có 2 0,25 electron. => Nguyên tử nguyên tố M có 12 electron => M thuộc ô số 12. 0,25 5 a, Phân tử đơn chất: chlorine, hydrogen 0,5 Phân tử hợp chất: calcium carbonate, aluminium oxide, diphosphorus pentoxide. *Lưu ý: Chỉ ra đúng phân loại mỗi chất được 0,1 điểm. b, Khối lượng phân tử của: Phân tử calcium carbonate = 40 + 12 + 16.3 = 100 (amu) Phân tử chlorine = 35,5 . 2 = 0,5 71 (amu) Phân tử aluminium oxide = 27.2 + 16.3 = 102 (amu) Phân tử diphosphorus pentoxide = 31.2 + 16.5 = 142 (amu) Phân tử hydrogen = 2.1 = 2 (amu) *Lưu ý: Tính đúng khối lượng phân tử mỗi chất được 0,1 điểm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 3 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II UBND HUYỆN NÚI THÀNH MÔN: KHTN – LỚP 7 TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng rồi ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu nhóm? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 2. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là A. số proton trong nguyên tử. B. số neutron trong nguyên tử. C. số electron trong hạt nhân. D. số proton và neutron trong hạt nhân. Câu 3. Đơn chất là gì? A. được tạo nên từ một nguyên tố hóa học. B. được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. C. được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học. D. được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học. Câu 4. Hợp chất là gì? A. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. B. được tạo nên từ một nguyên tố hóa học. C. được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. D. được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học. II. TỰ LUẬN Bài 5. (0,5 điểm) Cho 4 ví dụ về đơn chất? Bài 6. (1,0 điểm) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu các chất dưới đậy: a. Muối ăn gồm một nguyên tử Sodium liên kết với một nguyên tử Chlorine? b. Khí Oxygen gồm hai nguyên tử Oxygen liên kết nhau. -------HẾT--------- DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 ĐÁP ÁN D A A A Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học có bao nhiêu nhóm? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 2. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là A. số proton trong nguyên tử. B. số neutron trong nguyên tử. C. số electron trong hạt nhân. D. số proton và neutron trong hạt nhân. Câu 3. Đơn chất là gì? A. được tạo nên từ một nguyên tố hóa học. B. được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. C. được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học. D. được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học. Câu 4. Hợp chất là gì? A. chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. B. được tạo nên từ một nguyên tố hóa học. C. được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học. D. được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học. II. TỰ LUẬN Bài Đáp án Điểm Bài 5. (0,5 điểm) Cho 4 ví dụ về đơn chất? HS cho đúng mỗi ví dụ về đơn chất. 0,125đ Bài 6. (1,0 điểm) Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu các chất dưới đậy: a. Muối ăn gồm một nguyên tử Sodium liên kết với một nguyên tử Chlorine? b. Khí Oxygen gồm hai nguyên tử Oxygen liên kết nhau. a. Khối lượng phân tử muối ăn theo đơn vị amu : (1x23) + ( 1x35,5) = 58,5 amu 0,5đ b. Khối lượng phân tử Oxygen theo đơn vị amu : ( 2 x16) = 32 amu 0,5đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 4 ỦY BAN ND TP SÔNG CÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG TH&THCS TÂN QUANG MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Phần I: Trắc nghiệm Câu 1: Dãy gồm các đơn chất là? A. N2, H2O, NaCl, Zn. B. Cu, O2, Fe, H2. C. Al, HCl, Fe, Ba. D. Ca, Cl2, CuO, Na. Câu 2: Nguyên tử khí hiếm bền vì có A. số electron trong nguyên tử là số chẵn. B. số proton bằng số neutron. C. tám electron ở lớp ngoài cùng (trừ He). D. tám electron trong nguyên tử (trừ He). Câu 3: Một phân tử của hợp chất carbon dioxide chứa một nguyên tử carbon và hai nguyên tử oxygen. Công thức hóa học hợp chất carbon dioxide là 2 A. CO2 B. CO C. CO2 D. CO2 Câu 4: Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Phần II: Tự luận Câu 5: (0,5 điểm) Cho kim loại X tạo ra hợp chất XSO4. Biết phân tử khối là 120 amu. Xác định tên kim loại X Câu 6: (0,5 điểm) Hãy vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion trong các phân tử sau, sử dụng các dấu chấm để biểu diễn các electron. a. Lithium fluoride (LiF). b. Calcium oxide (CaO). Câu 7: (0,5 điểm) Viết Công thức hoá học và Tính khối lượng phân tử của các chất sau: a. Calcium carbonate, biết trong phân tử có 1Ca, 1C và 3O. b. Nitric acid, biết trong phân tử có 1H, 1N và 3O. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM Phần I: Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 Đáp án B C C C Phần II: Tự luận Hướng dẫn giải Điểm Câu 5: (0,5 điểm) Phân tử khối của XSO4 = 120 amu khối lượng nguyên tử X + (32+16.4) = 120 0,25 đ KL nguyên tử X = 24 amu. 0,25 đ Vậy X là magnesium ( Mg) Câu 6: (0,5 điểm) a. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử lithium fluoride (LiF): 0,25 đ Li F Li+ F- 0,25 đ b. Sơ đồ tạo thành liên kết ion trong phân tử calcium oxide (CaO): Câu 7: (0,5 điểm) a. CTPT CaCO3. PTK 100 amu 0,25 đ b. CTPT HNO3. PTK 63 amu 0,25 đ DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi Hóa học Lớp 7 giữa Kì 2 Kết Nối Tri Thức (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 5 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS TRUNG KÊNH Môn: Khoa học tự nhiên - Lớp 7 PHÂN MÔN HÓA HỌC I. TRẮC NGHIỆM (0,75 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1. Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu? A. 2. B. 1. C. 3. D. 7. Câu 2. Cho các chất sau: Ca, O2,P2O5, HCl, Na, NH3,Al đâu là đơn chất A. HCl, P2O5, Na, Al.B. Ca, O, HCl, NH3.C. Ca, O2, Na, Al.D. NH3, HCl, Na, Al. Câu 3. Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là A. Số proton trong nguyên tử. B. Số neutron trong nguyên tử. C. Số electron trong hạt nhân. D. Số proton và neutron trong hạt nhân. II. TỰ LUẬN (1,75 điểm) Câu 1. (0,75 điểm) Quan sát ô nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau: Nguyên tố calcium nằm ở vị trí nào (ô, nhóm, chu kì) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học? Câu 2. (1,0 điểm) Cho biết: - Phân tử nước được tạo thành từ 2 nguyên tử hydrogen và 1 nguyên tử oxygen. - Phân tử oxygen được tạo thành từ 2 nguyên tử oxygen. - Phân tử chlorine gồm 2 nguyên tử chlorine liên kết với nhau. - Phân tử nitrogen được tạo thành từ 2 nguyên tử nitrogen - Phân tử calcium carbonate gồm 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen. a) Đâu là các phân tử đơn chất? Đâu là các phân tử hợp chất? b) Tính khối lượng phân tử của các phân tử trên? (Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố như sau: H = 1 amu; O = 16 amu; Cl = 35,5 amu; Ca= 40 amu; N= 14 amu; C= 12 amu) -------HẾT------- DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_hoa_hoc_lop_7_giua_ki_2_ket_noi_tri_thuc_co_dap.docx

