Bộ đề thi học kì 1 môn Tự nhiên và xã hội Lớp 1 (Có đáp án)
Đọc rồi khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng
Câu 1: Đồ dùng nào để ở phòng tắm?
A. Thớt B. Tủ lạnh. C. Khăn rửa mặt D. Gối
Câu 2: Đồ vật nào chỉ có ở lớp học?
A. Ti vi B. Giường C. Quạt điện D. Bảng đen
Câu 3: Hoạt động vui chơi nào là không đảm bảo an toàn?
A. Nhảy dây B. Đá cầu C. Đuổi nhau D. Bắn bi
Câu 4: Hành động nào thể hiện việc giúp đỡ bạn trong học tập?
A. Cho bạn mượn đồ chơi. B. Cho bạn mượn bút chì
C. Cho bạn kẹo D. Lấy sách của bạn
Câu 5: Những việc làm nào dưới đây giúp căn phòng của mình sạch sẽ, gọn gàng ?
A. Trang trí căn phòng. B. Bày đồ chơi khắp phòng
C. Lau dọn bàn ghế. D. Học bài chăm chỉ.
Câu 6: Hoạt động nào thường diễn ra trong dịp tết cổ truyền?
A. Múa hát. B. Lì xì mừng tuổi
C. Chúc mừng sinh nhật. D. Rước đèn.
Câu 7: Em có thể mượn sách ở đâu ?
A. Thư viện. B. Nhà ăn C. Văn phòng. D. Phòng Đội.
Câu 8: Em đồng tình với việc làm nào sau đây ?
A. Quét lớp, lau bàn ghế. B. Giẫm lên mặt bàn. C. Xé giấy ra lớp. D. Vẽ mực lên tường.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi học kì 1 môn Tự nhiên và xã hội Lớp 1 (Có đáp án)
ĐỀ SỐ 1 Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Đọc rồi khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1: Đồ dùng nào để ở phòng tắm? A. Thớt B. Tủ lạnh. C. Khăn rửa mặt D. Gối Câu 2: Đồ vật nào chỉ có ở lớp học? A. Ti vi B. Giường C. Quạt điện D. Bảng đen Câu 3: Hoạt động vui chơi nào là không đảm bảo an toàn? A. Nhảy dây B. Đá cầu C. Đuổi nhau D. Bắn bi Câu 4: Hành động nào thể hiện việc giúp đỡ bạn trong học tập? A. Cho bạn mượn đồ chơi. B. Cho bạn mượn bút chì C. Cho bạn kẹo D. Lấy sách của bạn Câu 5: Những việc làm nào dưới đây giúp căn phòng của mình sạch sẽ, gọn gàng ? A. Trang trí căn phòng. B. Bày đồ chơi khắp phòng C. Lau dọn bàn ghế. D. Học bài chăm chỉ. Câu 6: Hoạt động nào thường diễn ra trong dịp tết cổ truyền? A. Múa hát. B. Lì xì mừng tuổi C. Chúc mừng sinh nhật. D. Rước đèn. Câu 7: Em có thể mượn sách ở đâu ? A. Thư viện. B. Nhà ăn C. Văn phòng. D. Phòng Đội. Câu 8: Em đồng tình với việc làm nào sau đây ? A. Quét lớp, lau bàn ghế. B. Giẫm lên mặt bàn. C. Xé giấy ra lớp. D. Vẽ mực lên tường. B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 9: Em hãy viết địa chỉ nhà của em. Câu 10: Em hãy kể 3 việc em đã thực hiện để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông? Câu 11: Em có thể làm được những việc gì để đóng góp cho nơi em sống? HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D C B A,C B A A Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 9: (2đ) - HS viết được địa chỉ nhà của mình: Khu - thị trấn – huyện - tỉnh. Câu 10: (2đ) HS nêu được kể 3 việc em đã thực hiện để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông - Mỗi việc được 0.5 điểm. Đúng cả 3 việc được 2 điểm Ví dụ: - Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy- xe đạp điện. - Không vượt đèn đỏ. - Đi đường bên tay phải. - Sang đường ở nơi có vạch sang đường. - Quan sát trước khi sang đường. Câu 11: (2đ) - HS nói được những việc để đóng góp cho nơi mình sống. Ví dụ: - Vệ sinh đường làng, ngoc xóm - Trồng hoa. - Chăm sóc cây, hoa. - Không vứt rác bừa bãi ĐỀ SỐ 2 Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: Hãy nối đáp án đúng trong khung với hình ảnh dưới Câu 2: Chọn đáp án đúng với tình huống Câu 3: Viết tên bộ phận thích hợp và chọn cách bảo vệ tương ứng Câu 4: Chọn dấu ✓ vào □ dưới hình vẽ thức ăn, đồ uống có lợi cho sức khỏe. Câu 5: Viết vào □ N là hoạt động ban ngày, Đ là hoạt động ban đêm Câu 6: Chọn trang phục phù hợp với thời tiết ĐÁP ÁN Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5: Câu 6: ĐỀ SỐ 3 Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 1 Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: Khoanh trước ý trả lời đúng: Các bộ phận chính của cơ thể người là: A. 5 bộ phận B. 4 bộ phận C. 3 bộ phận D. 2 bộ phận Câu 2: Có mấy giác quan để nhận biết các vật xung quanh? A. 5 giác quan B. 4 giác quan C. 3 giác quan D. 6 giác quan Câu 3: Điền Đ hoặc S vào ô trống trước ý trả lời đúng: * Rửa tay trước khi ăn, và sau khi đi đại tiện, tiểu tiện * Thường xuyên ăn đồ ngọt vào buổi tối trước khi đi ngủ * Vứt giấy rác đúng nơi qui định * Một ngày ăn ít nhất 3 bữa sáng, trưa và chiều, tối * Khi ăn xong chỉ cần xúc miệng không cần đánh răng * Để có sức khoẻ tốt hàng ngày phải vệ sinh thường xuyên * Mọi người sống trong cùng một mỏi nhà gọi là gia đình * Hàng ngày, không cần phải vệ sinh lớp * Cần phải nhớ tên trường, tên lớp của mình. Câu 4: Đánh dấu nhân vào câu trả lời đúng: Để cho hàm răng trắng khoẻ, đẹp cần: - Súc miệng bằng nước muối hằng ngày. - Ăn kẹo trước khi đi ngủ. Câu 5: Sắp xếp các việc mà các em nên làm và không nên làm vào ô trống Nên làm Không nên làm . . . . . . - Thể dục thường xuyên tăng cường sức khỏe - Nhìn thẳng vào mặt trời - Ăn uống đúng giờ - Ngoáy vật cứng vào lỗ tai - Trời lạnh mặc đồ mát mẻ - Ngồi đúng tư thế khi học bài ĐÁP ÁN Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: Đ, S, Đ, Đ, S, Đ, Đ, S, Đ Câu 4: Súc miệng bằng nước muối hằng ngày Câu 5: Nên làm: Thể dục thường xuyên; Ăn uống đúng giờ; Ngồi đúng tư thế khi học bài. Không nên làm: Nhìn thẳng vào mặt trời; Ngoáy vật cứng vào lỗ tai; Trời lạnh mặc đồ mát mẻ.
File đính kèm:
bo_de_thi_hoc_ki_1_mon_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_1_co_dap_an.docx

