Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Câu 1. Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi và bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ

A. cạnh tranh. B. hội sinh. C. cộng sinh. D. hợp tác.

Câu 2. Đặc trưng nào sau đây không phải là một đặc trưng của quần xã?

A. Cấu trúc không gian. B. Cấu trúc chức năng dinh dưỡng.

C. Nhóm tuổi. D. Thành phần loài.

Câu 3. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể diễn ra theo chu kỳ mùa có thể do nguyên nhân nào sau đây?

A. Động đất. B. Khí hậu. C. Cháy rừng. D. Sóng thần.

Câu 4. Chuỗi thức ăn là một dãy các loài có

A. mối quan hệ hỗ trợ với nhau. B. mối quan hệ dinh dưỡng với nhau.

C. mối quan hệ hợp tác với nhau. D. mối quan hệ cạnh tranh với nhau

Câu 5. Một số loài thực vật (bách, thông đỏ, hành, tỏi, vân sam,...) tiết ra chất kháng si (phytoncỉde) kìm hãm sự phát triển của những loài khác. Kiểu quan hệ này là

A. cạnh tranh. B. sinh vật này ăn sinh vật khác.

C. kí sinh. D. ức chế cảm nhiễm.

Câu 6. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,6 đến 42oC. Nhiệt độ 42 oC được gọi là

A. giới hạn dưới. B. khoảng chống chịu. C. giới hạn trên. D. khoảng thuận lợi.

Câu 7. Một loài sống bám (vật kí sinh) và thu nhan chất dinh dưỡng tử cơ thể loài khác (vật chủ) nhưng không giết chết ngay vật chủ. Kiểu quan hệ này gọi là

A. cạnh tranh. B. kí sinh. C. hợp tác. D. hội sinh.

Câu 8. Hiệu suất sinh thái thể hiện hiệu quả chuyển đổi năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng và thường duy trì ở mức

A. 50%. B. 90%. C. 70%. D. 10%.

Câu 9. Ví dụ: “Trong một ruộng lúa, lúa là loài tạo ra sinh khối lớn nhất”. Ví dụ này mô tả về

A. loài chủ chốt. B. loài đặc trưng. C. loài đặc hữu. D. loài ưu thế.

Câu 10. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

A. Một ao cá. B. Một đàn chuột đồng. C. Một khu rừng. D. Một hồ nước tự nhiên.

docx 68 trang Nam Phương 22/04/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)

Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
 Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
 SỞ GDĐT TP. HỒ CHÍ MINH NĂM HỌC 2025 - 2026
 TRƯỜNG THPT HỒ THỊ BI MÔN Sinh học – Khối lớp 12
 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Học sinh trả lời từ câu 1 đến 
câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi và bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của mối quan hệ
A. cạnh tranh. B. hội sinh. C. cộng sinh. D. hợp tác.
Câu 2. Đặc trưng nào sau đây không phải là một đặc trưng của quần xã?
A. Cấu trúc không gian. B. Cấu trúc chức năng dinh dưỡng.
C. Nhóm tuổi. D. Thành phần loài.
Câu 3. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể diễn ra theo chu kỳ mùa có thể do nguyên nhân nào sau 
đây?
A. Động đất. B. Khí hậu. C. Cháy rừng. D. Sóng thần.
Câu 4. Chuỗi thức ăn là một dãy các loài có
A. mối quan hệ hỗ trợ với nhau. B. mối quan hệ dinh dưỡng với nhau.
C. mối quan hệ hợp tác với nhau. D. mối quan hệ cạnh tranh với nhau
Câu 5. Một số loài thực vật (bách, thông đỏ, hành, tỏi, vân sam,...) tiết ra chất kháng si (phytoncỉde) kìm 
hãm sự phát triển của những loài khác. Kiểu quan hệ này là
A. cạnh tranh. B. sinh vật này ăn sinh vật khác.
C. kí sinh. D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 6. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 5,6 đến 42oC. Nhiệt độ 42 oC được 
gọi là
A. giới hạn dưới. B. khoảng chống chịu. C. giới hạn trên. D. khoảng thuận lợi.
Câu 7. Một loài sống bám (vật kí sinh) và thu nhan chất dinh dưỡng tử cơ thể loài khác (vật chủ) nhưng 
không giết chết ngay vật chủ. Kiểu quan hệ này gọi là
A. cạnh tranh. B. kí sinh. C. hợp tác. D. hội sinh.
Câu 8. Hiệu suất sinh thái thể hiện hiệu quả chuyển đổi năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng và thường 
duy trì ở mức
A. 50%. B. 90%. C. 70%. D. 10%.
Câu 9. Ví dụ: “Trong một ruộng lúa, lúa là loài tạo ra sinh khối lớn nhất”. Ví dụ này mô tả về
A. loài chủ chốt. B. loài đặc trưng. C. loài đặc hữu. D. loài ưu thế.
Câu 10. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?
A. Một ao cá. B. Một đàn chuột đồng. C. Một khu rừng. D. Một hồ nước tự nhiên.
Câu 11. Cấp độ tổ chức sống bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh được gọi là
A. hệ sinh thái. B. quần xã. C. quần thể. D. sinh cảnh.
Câu 12. Trong cùng một thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá khác nhau, mỗi loài chỉ kiếm ăn 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
ở một tầng nước nhất định. Mục đích chủ yếu của việc nuôi ghép các loài cá khác nhau này là
A. tận dụng tối đa nguồn thức ăn, nâng cao năng suất sinh học của thủy vực.
B. tăng tính cạnh tranh giữa các loài do đó thu được năng suất cao hơn.
C. hình thành nên chuỗi và lưới thức ăn trong thủy vực.
D. tăng cường mối quan hệ cộng sinh giữa các loài.
Câu 13. Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là
A. kiểu phân bố của quần thể. B. kích thước tối đa của quần thể.
C. kích thước tối thiểu của quần thể. D. mật độ cá thể của quần thể.
Câu 14. Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới 
hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là
A. nơi ở. B. ổ sinh thái. C. giới hạn sinh thái. D. sinh cảnh
Câu 15. Trong quan hệ cùng loài, hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật là ví dụ về mối quan hệ
A. cạnh tranh. B. hỗ trợ. C. hội sinh. D. ức chế – cảm nhiễm.
Câu 16. Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ?
A. Động vật ăn thực vật. B. Nấm hoại sinh. C. Vi khuẩn hoại sinh. D. Thực vật.
Câu 17. Ví dụ: “Cá cóc Tam Đảo là loài chỉ gặp ở quần xã Tam Đảo”. Ví dụ này mô tả về
A. loài ngẫu nhiên. B. loài chủ chốt. C. loài ưu thế. D. loài đặc trưng.
Câu 18. Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình 
thành nên
A. các quần thể khác nhau. B. các quần xã khác nhau.
C. các sinh cảnh khác nhau. D. các ổ sinh thái khác nhau.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), 
c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 19. Khi nói về chuỗi thức ăn: Cỏ → Sâu → Ngóe sọc → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Đại bàng, 
mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) Chuột đồng là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
b) Sự tăng, giảm số lượng ngóe sọc có thể ảnh hưởng đến sự tăng, giảm số lượng sâu.
c) Đại bàng là loài nhận được ít năng lượng nhất.
d) Rắn hổ mang là loài mang bậc dinh dưỡng 4.
Câu 20. Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất 
lợi của môi trường.
b) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa 
các loài.
c) Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên có thể 
dẫn đến sự diệt vong của quần thể.
d) Mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi là: Nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản và nhóm 
tuổi sau sinh sản.
Câu 21. Khi nói về các mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, mỗi nhận định sau đây là 
Đúng hay Sai?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
a) Cạnh tranh chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.
b) Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá 
thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể.
c) Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau 
làm tăng khả năng sinh sản.
d) Quan hệ hỗ trợ giúp quần thể khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường, làm tăng khả năng sống sót 
và sinh sản của các cá thể.
Câu 22. Khi nói về hệ sinh thái và quá trình trao đổi vật chất, chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái, 
mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) Trong chuỗi thức ăn, bậc dinh dưỡng cao nhất luôn có sinh khối lớn nhất.
b) Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn được kết nối với nhau bằng những mắt xích chung.
c) Hệ sinh thái nhân tạo thường có chuỗi thức ăn ngắn và lưới thức ăn đơn giản hơn so với hệ sinh thái tự 
nhiên.
d) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 23. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 7980 cá thể. Quần thể này có 
tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ nhập cư là 11%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể 
của quần thể này là bao nhiêu?
Câu 24. Giả sử năng lượng đồng hoá của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau: Sinh vật 
tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal.
Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 14 400 Kcal.
Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 2 160 Kcal.
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 là bao nhiêu phần trăm?
Câu 25. Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu. Trong 
chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ bậc mấy?
Câu 26. Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật G, H, I, K, L, M, N, O, P được 
mô tả bằng sơ đồ ở hình bên.
Cho biết loài G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ. Phân tích lưới thức ăn này.
Loài I tham gia vào bao nhiêu chuỗi thức ăn khác nhau?
Câu 27. Dựa vào thông tin ở bảng số liệu sau đây, hãy xác định mật độ cá thể ở từng quần thể sau đó viết 
liền các số tương ứng với các quần thể theo thứ tự mật độ cá thể giảm dần.
 Quần thể Diện tích (ha) Số lượng cá thể (con)
 1 2909 2110
 2 513 1660
 3 1050 12897
 4 820 1948
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
Câu 28. Khi nghiên cứu về tác động của các yếu tố đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể A bất 
kỳ qua một năm, người ta thu được các giá trị sau: tỷ lệ sinh sản 18%, tỷ lệ tử vong chiếm 2%; tỷ lệ nhập 
cư chiếm 6% và tỷ lệ xuất cư chiếm 4%. Tỷ lệ tăng trưởng của quần thể A trong năm là bao nhiêu phần 
trăm?
 -----------HẾT-----------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐÁP ÁN
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.
 1. C 2. C 3. B 4. B 5. D 6. C 7. B 8. D 9. D
 10. B 11. A 12. A 13. D 14. B 15. A 16. A 17. D 18. D
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
 Câu hỏi Ý a) Ý b) Ý c) Ý d)
 Câu 19 Sai Đúng Đúng Sai
 Câu 20 Đúng Đúng Sai Đúng
 Câu 21 Sai Đúng Sai Đúng
 Câu 22 Sai Đúng Đúng Sai
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
 CÂU 23 CÂU 24 CÂU 25 CÂU 26 CÂU 27 CÂU 28
 9117 8 3 3 4, 3, 2, 1 18
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HKII
 TRƯỜNG THPT NGÔ VĂN CẤN NĂM HỌC 2025 - 2026
 Tổ Hóa - Sinh - Công Nghệ MÔN: Sinh học 12
 Thời gian làm bài: 50 phút
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (4.0 điểm) Học sinh trả lời từ 
câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Theo Darwin, chọn lọc tự nhiên là quá trình
A. vừa đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
B. tích lũy những biến dị có lợi cho sinh vật.
C. tích lũy những biến dị có lợi cho con người và cho bản thân sinh vật.
D. đào thải những biến dị bất lợi.
Câu 2. Ví dụ nào sau đây thể hiện quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái?
A. Cây xanh quang hợp nhờ ánh sáng mặt trời.
B. Cây lúa phát triển tốt hơn khi có đủ ánh sáng, nước và chất dinh dưỡng.
C. Chim di cư vào mùa đông.
D. Cá sống trong nước.
Câu 3. Nhân tố sinh thái là gì?
A. Là các yếu tố vô sinh của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
B. Là các yếu tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
C. Là các mối quan hệ của sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
D. Là các yếu tố hữu sinh của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật
Câu 4. Khi thiếu thức ăn nghiêm trọng, ở một số loài động vật, các cá thể trong một quần thể ăn thịt lẫn 
nhau. Hiện tượng này thể hiện mối quan hệ sinh thái nào sau đây?
A. Ức chế. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh khác loài. D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 5. Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử ?
A. Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.
B. Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo.
C. Protein của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại amino acid.
D. Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng.
Câu 6. Các bước trong phương pháp nghiên cứu của Darwin khi xây dựng học thuyết về chọn lọc tự 
nhiên và hình thành loài là
A. học thuyết tiến hóa → quan sát → kiểm chứng giả thuyết.
B. quan sát → hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết.
C. hình thành giả thuyết → quan sát → kiểm chứng giả thuyết.
D. hình thành giả thuyết → kiểm chứng giả thuyết → quan sát.
Câu 7. Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là
A. hình thành chất hữu cơ phức tạp.
B. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
C. hình thành sinh vật đa bào.
D. hình thành các tế bào sơ khai.
Câu 8. Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, loài người xuất hiện ở
A. Kỉ Đệ tứ của đại Tân sinh. B. Kỉ Đệ tam của đại Tân sinh.
C. Kỉ Phấn trắng của đại Trung sinh. D. Kỉ Tam điệp của đại Trung sinh.
Câu 9. Kết quả của tiến hoá hóa học là
A. hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
B. hình thành chất hữu cơ phức tạp.
C. hình thành sinh vật đa bào.
D. hình thành các tế bào sơ khai.
Câu 10. Cho 4 loài có giới hạn dưới, điểm cực thuận và giới hạn trên về nhiệt độ như bảng sau:
 Nhân tố nhiệt độ
 Loài
 Giới hạn dưới Điểm cực thuận Giới hạn trên
 1 10oC 30oC 45oC
 2 8oC 20oC 38oC
 3 22oC 330C 50oC
 4 2oC 18oC 25oC
Giới hạn về nhiệt độ hẹp nhất thuộc về 
A. loài 2. B. loài 1. C. loài 3. D. loài 4.
Câu 11. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp bướm ở rừng Nam Cát Tiên. B. Tập hợp chim ở rừng Bạch Mã.
C. Tập hợp cá chép ở hồ Tây. D. Tập hợp thú ở rừng Cúc Phương.
Câu 12. Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà chúng khó bị chim 
ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Darwin, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
A. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
B. Chim ăn sâu không ăn các con sâu màu xanh
C. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu để thích nghi với môi trường.
D. chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh qua nhiều thế hệ.
Câu 13. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể xảy ra do sự tác động ngẫu nhiên của môi trường như 
thiên tai, lũ lụt, hoả hoạn, động đất, bệnh dịch,... hay do hoạt động của con người như khai thác tài 
nguyên quá mức hoặc xả thải bừa bãi, thuộc kiểu biến động số lượng cá thể trong quần thể nào sau đây?
A. Biến động theo chu kì. B. Biến động theo chu kì tự nhiên.
C. Biến động không theo chu kì. D. Biến động theo chu kì năm.
Câu 14. Theo thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
A. duy trì ổn định thành phần kiểu gene của quần thể.
B. biến đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể
C. củng cố ngẫu nhiên những allele trung tính trong quần thể.
D. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 15. Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển là
A. kích thước tối thiểu của quần thể. B. mật độ cá thể của quần thể.
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
C. kích thước tối đa của quần thể. D. kích thước của quần thể.
Câu 16. Loài vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh với cây họ Đậu để đảm bảo cung cấp môi trường kị khí 
cho việc cố định nitrogen, chúng có môi trường sống là
A. Đất B. Trên cạn C. Nước D. Sinh vật
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong 
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 . Trong một cánh rừng gần khu công nghiệp, khói đen từ các nhà máy làm thay đổi môi trường 
trong rừng. Khi theo dõi ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường trong cánh rừng đối với sự hình thành đặc 
điểm thích nghi (màu sắc thân) của một loài bướm, đối chứng là khu vực rừng cách xa nhà máy, các nhà 
khoa học thu được số liệu như trong Bảng.
 Bảng 1.
 Tỉ lệ bướm bị chim ăn thịt (%)
 Khu vực thí nghiệm
 Bướm có màu sắc sáng Bướm có màu sắc tối
 Rừng không bị ô nhiễm 13,7 86,3
 Rừng bị ô nhiễm 74,1 25,9
Các phát biểu sau đây về bảng số liệu này là Đúng hay Sai?
a. Chim ăn thịt là tác nhân chọn lọc. 
b. Ở cánh rừng không bị ô nhiễm, chim ăn thịt các loại bướm như nhau. 
c. Trong khu rừng bị ô nhiễm, bướm có màu sắc tối có nhiều ưu thế về sống sót và sinh sản hơn. 
d. Khi rừng bị ô nhiễm, quần thể bướm tăng cường tạo ra các biến dị màu sắc thân tối nhiều hơn thân có 
màu sắc sáng.
Câu 2: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về đặc điểm có thể có ở một quần thể sinh vật? 
a. Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật. 
b. Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài. 
c. Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau. 
d. Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể là hỗ trợ và cạnh tranh. 
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Có bao nhiêu nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi tần số allele vừa làm thay đổi thành phần kiểu 
gene?
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Đột biến.
(3) Dòng gene. (4) Giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 2. Cho các yếu tố/cấu trúc/sinh vật sau đây:
(1) Lớp lá rụng nền rừng (2) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ
(3) Đất (4) Hơi ấm
(5) Chim làm tổ trên cây (6) Gió
Đối với quần thể cây thông đang sống trên rừng Tam Đảo, có bao nhiêu yếu tố kể trên là yếu tố hữu sinh?
Câu 3. Trong tự nhiên, các cá thể trong quần thể có bao nhiêu kiểu phân bố chính?
Câu 4. Giả sử 4 quần thể của một loài thú được ký hiệu là 1, 2, 3, 4 có diện tích khu phân bố và mật độ cá 
thể như sau:
 Quần thể 1 2 3 4
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 12 Đề thi Sinh học 12 CTST cuối kì 2 năm học 2025-2026 (Có đáp án) - 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com
 Diện tích khu phân bố (ha) 250 240 193 195
 Mật độ (cá thể/ha) 10 15 20 25
Cho biết diện tích khu phân bố của 4 quần thể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất cư và nhập 
cư. Quần thể nào có kích thước lớn nhất?
PHẦN IV. TỰ LUẬN: (3.0 điểm) Học sinh làm từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Hóa thạch là gì? Vai trò của hóa thạch.
Câu 2: Theo quan niệm hiện đại, nhấn tố tiến hóa là gì? Nêu vai trò chính của nhân tố đột biến và chọn 
lọc tự nhiên.
Câu 3:
Dựa vào biểu đồ hãy cho biết:
- Giới hạn sinh thái là gì?
- Các khoản nhiệt độ từ 50C – 200C và từ 350C – 420C gọi là gì? Sự sinh trưởng của các cá thê nào?
 ------ HẾT ------
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_12_de_thi_sinh_hoc_12_ctst_cuoi_ki_2_nam_hoc_2025_2026_co.docx