Bộ đề thi học kì 1 môn Tự nhiên và xã hội Lớp 2 (Có đáp án)

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Lí do gây ngộ độc qua đường ăn uống là?

A. Ăn thức ăn bị ôi thiu, mốc hỏng.

B. Cất giữ bảo quản thức ăn không cẩn thận.

C. Uống thuốc không đúng cách

D. Tất cả đáp án trên

Câu 2: Để giữ sạch nhà ở em cần?

A. Quét dọn trong nhà và xung quanh nhà.

B. Quét trong nhà và vứt rác ra ngoài sân.

C. Không cần lau dọn nhà tắm

D. Bát đĩa ăn xong không cần rửa

Câu 3: Người A gọi người B là bố, người B gọi người C cũng là bố. Vậy nhà người A có mấy thế hệ?

A. 3 thế hệ B. 4 thế hệ C. 5 thế hệ D. 6 thế hệ

Câu 4 : Các hành động sau đây hành động nào đúng?

A. Vứt rác không đúng nơi quy định.

B. Thường xuyên quét dọn trường lớp, khu vực được phân công sạch sẽ.

C. Chỉ quét khu vực lớp mình còn chỗ khác có rác mặc kệ.

D. Quét rác khu vực lớp mình sang khu vực lớp khác.

Câu 5: Để đảm bảo an toàn khi ở trường em cần làm gì?

A. Nô đùa, xô đẩy bạn B. Chơi bắn súng cao su ở lớp

C. Đá bóng trong lớp D. Không nô đùa, không chơi trò chơi nguy hiểm

Câu 6: Chọn đáp án đúng

Ngày gì tháng 9 mồng 5

Học sinh náo nức, tung tăng đến trường.

A. Ngày Tết B. Ngày Chào cờ C. Ngày khai giảng D. Ngày Quốc khánh

Câu 7: Hoạt động mua bán hàng hóa thường được diễn ra ở đâu?

A. Ở nhà

B. Ở trường

C. Ở siêu thị, chợ, cửa hàng và các khu trung tâm thương mại,

D. Không ở đâu cả

Câu 8: Khi mua hàng hóa em cần lưu ý điều gì?

A. Cần lựa chọn phù hợp về giá cả và chất lượng B. Chỉ cần phù hợp về giá cả

C. Chỉ cần phù hợp về chất lượng D. Không cần quan tâm điều gì.

docx 13 trang Thế Anh 21/08/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề thi học kì 1 môn Tự nhiên và xã hội Lớp 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ đề thi học kì 1 môn Tự nhiên và xã hội Lớp 2 (Có đáp án)

Bộ đề thi học kì 1 môn Tự nhiên và xã hội Lớp 2 (Có đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I
Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2
Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Lí do gây ngộ độc qua đường ăn uống là?
A. Ăn thức ăn bị ôi thiu, mốc hỏng. 
B. Cất giữ bảo quản thức ăn không cẩn thận.
C. Uống thuốc không đúng cách
D. Tất cả đáp án trên
Câu 2: Để giữ sạch nhà ở em cần?
A. Quét dọn trong nhà và xung quanh nhà.
B. Quét trong nhà và vứt rác ra ngoài sân.
C. Không cần lau dọn nhà tắm
D. Bát đĩa ăn xong không cần rửa
Câu 3: Người A gọi người B là bố, người B gọi người C cũng là bố. Vậy nhà người A có mấy thế hệ?
A. 3 thế hệ B. 4 thế hệ C. 5 thế hệ D. 6 thế hệ
Câu 4 : Các hành động sau đây hành động nào đúng?
A. Vứt rác không đúng nơi quy định.
B. Thường xuyên quét dọn trường lớp, khu vực được phân công sạch sẽ.
C. Chỉ quét khu vực lớp mình còn chỗ khác có rác mặc kệ.
D. Quét rác khu vực lớp mình sang khu vực lớp khác.
Câu 5: Để đảm bảo an toàn khi ở trường em cần làm gì? 
A. Nô đùa, xô đẩy bạn B. Chơi bắn súng cao su ở lớp
C. Đá bóng trong lớp D. Không nô đùa, không chơi trò chơi nguy hiểm
Câu 6: Chọn đáp án đúng
 Ngày gì tháng 9 mồng 5
 Học sinh náo nức, tung tăng đến trường.
A. Ngày Tết B. Ngày Chào cờ C. Ngày khai giảng D. Ngày Quốc khánh
Câu 7: Hoạt động mua bán hàng hóa thường được diễn ra ở đâu?
A. Ở nhà 
B. Ở trường
C. Ở siêu thị, chợ, cửa hàng và các khu trung tâm thương mại, 
D. Không ở đâu cả
Câu 8: Khi mua hàng hóa em cần lưu ý điều gì?
A. Cần lựa chọn phù hợp về giá cả và chất lượng B. Chỉ cần phù hợp về giá cả
C. Chỉ cần phù hợp về chất lượng D. Không cần quan tâm điều gì. Câu 9: Hành động nào sau đây là tham gia giao thông an toàn?
A. Đi bộ dưới lòng đường.
B. Đi đúng phần đường dành cho người đi bộ, đi trên vỉa hè.
C. Đi bên tay trái của mình
D.Chỗ nào không có xe đi bên nào cũng được
Câu 10. Biển báo nguy hiểm có? 
A. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng B. Hình vuông. viền đỏ, nền trắng
C. Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng. D. Hình chữ nhật, viền đỏ, nền vàng
Câu 11: Động vật sống trên cạn là?
A. Con gà, con trâu, con tôm B. Cá mập, con bò, con hổ
C. Cá mực, con voi, con vịt D. Con gà, con mèo, con hổ
B. TỰ LUẬN
Câu 12: “Một bạn nam đang trèo lan can để lấy chiếc máy bay mắc trên cành cây. Bạn nữ giữ áo bạn 
nam và còn cổ vũ:“Cố lên!”.
Em sẽ làm gì khi gặp tình huống này? ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM
 Câu Ý Nội dung đáp án đúng
 1 D Tất cả đáp án trên
 2 A Quét dọn trong nhà và xung quanh nhà.
 3 A 3 thế hệ 
 4 B Thường xuyên quét dọn trường lớp, khu vực được phân công sạch sẽ.
 5 D Không nô đùa, không chơi trò chơi nguy hiểm
 6 C Ngày khai giảng 
 7 C Ở siêu thị, chợ, cửa hàng và các khu trung tâm thương mại,
 8 A Cần lựa chọn phù hợp về giá cả và chất lượng
 9 B Đi đúng phần đường dành cho người đi bộ, đi trên vỉa hè.
 10 C Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng. 
 11 D Con gà, con mèo, con hổ
B. TỰ LUẬN
 Nếu chứng kiến, em sẽ ngăn các bạn đó lại và nói: “Các bạn đừng làm vậy. Nguy hiểm lắm! Nếu chẳng 
may ngã xuống phía dưới thì sẽ rất nghiêm trọng đó!.” ĐỀ SỐ 2
Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I
Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2
Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Gia đình gồm có ông bà, bố mẹ và các con là gia đình có mấy thế hệ?
A. 3 thế hệ B. 4 thế hệ C. 5 thế hệ D. 6 thế hệ
Câu 2: Gia đình là gì đối với em?
A. Là nơi em sinh ra và lớn lên B. Là nơi em được yêu thương
C. Là tổ ấm của em D. Tất cả đáp án trên
Câu 3: Thức ăn nào sau đây không nên ăn để tránh ngộ độc?
A. Thức ăn để lâu ngoài trời B. Thức ăn vừa mới nấu xong
C. Thức ăn được bảo quản trong tủ lạnh D. Thức ăn tươi sống đã rửa sạch
Câu 4: Ngày khai giảng hằng năm thường diễn ra vào thời gian nào?
A. Ngày 15 tháng 9 B. Ngày 2 tháng 9
C. Ngày 5 tháng 9 D. Tùy vào kế hoạch của từng trường học.
Câu 5: Ngày khai giảng được hiểu như thế nào?
A. Ngày bắt đầu năm học mới B. Ngày Tết trung thu
C. Ngày tất cả trẻ em được đến trường D. Ngày Quốc tế thiếu nhi.
Câu 6: Ngày nào hằng năm được chọn là ngày sách Việt Nam?
A. Ngày 20 tháng 11 B. Ngày 21 tháng 4 C. Ngày 8 tháng 3 D. Ngày 5 tháng 9
Câu 7: Chợ là nơi diễn ra hoạt động gì?
A. Mua bán hàng hóa B. Tổ chức lễ hội C. Chơi thể thao D. Nghỉ ngơi
Câu 8: Biển báo cấm thường có?
A. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng B. Hình vuông. viền đỏ, nền trắng
C. Hình tam giác, viền đỏ, nền vàng. D. Hình chữ nhật, viền đỏ, nền vàng
Câu 9: Khi mua hàng hóa em cần lưu ý điều gì?
A. Cần lựa chọn phù hợp về giá cả và chất lượng B. Chỉ cần phù hợp về giá cả
C. Chỉ cần phù hợp về chất lượng D. Không cần quan tâm điều gì.
Câu 10: Những việc cần tuân thủ khi tham gia giao thông ?
A. Đội mũ bảo hiểm B. Không uống rượu bia
C. chở đúng số người theo quy định D. Tất cả đáp án trên
Câu 11: Động vật sống dưới nước là?
A. Con cua, con trâu, con tôm B. Cá mập, con bò, con ngan
C. Cá mực, con tôm, con lươn D. Con rùa, con mèo, con hổ.
B. TỰ LUẬN
Câu 12: Em hãy nêu ý nghĩa của ngày khai giảng? ĐÁP ÁN
A. TRẮC NGHIỆM
 Câu Ý Nội dung đáp án đúng
 1 A 3 thế hệ 
 2 D Tất cả đáp án trên 
 3 A Thức ăn để lâu ngoài trời
 4 C Ngày 5 tháng 9
 5 A Ngày bắt đầu năm học mới
 6 B Ngày 21 tháng 4
 7 A Mua bán hàng hóa
 8 A Hình tròn, viền đỏ, nền trắng
 9 A Cần lựa chọn phù hợp về giá cả và chất lượng
 10 D Tất cả đáp án trên
 11 C Cá mực, con tôm, con lươn
B. TỰ LUẬN
Câu 12: Ý nghĩa ngày khai giảng là: 
- Ngày khai giảng là mốc đánh dấu năm học mới bắt đầu, là sự kiện quan trọng trong một năm học. ĐỀ SỐ 3
Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I
Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2
Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2đ) Chọn các từ sau để điền vào chỗ chấm cho thích hợp: Xương, cơ, vận động. cử động, cơ, 
xương,
a. Dưới lớp da của cơ thể là.......và..........
b. Sự phối hợp của.......và...............làm cho cơ thể ..
c. Cơ và xương được gọi là cơ quan.................
Câu 2: (2đ) Kể tên một số xương và khớp xương của cơ thể:
Câu 3: (2đ) Viết chữ Đ (đúng) vào các câu trả lời đúng , chữ S (sai) vào các câu trả lời sai
Em nên làm gì để cột sống không vẹo ?
 Luôn ngồi học ngay ngắn
 Mang xách vật nặng
 Đeo cặp trên vai khi đi học
 Ngồi học bàn ghế vừa tầm vóc.
Câu 4: (2đ) Chọn các từ dưới đây điền vào chỗ chấm cho thích hợp: duỗi, co, cơ, xương
a. Các cơ đều có khả năng.................và..........
b. Nhờ có............mà.........mới cử động được
Câu 5: (0,5đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Bạn nên làm gì để cơ được săn chắc ?
A. Ăn uống đầy đủ
B. Ít vận động
C. Tập thể dục đều đặn
Câu 6:(1,5đ) Để cơ và xương phát triển tốt hàng ngày em nên và không nên làm gì ? Hãy điền vào chỗ 
chấm sau:
- Nên:...........................................................................................
- Không nên:................................................................................. ĐÁP ÁN
Câu 1: 2đ
a. Dưới lớp da của cơ thể là cơ và. xương (0,5đ)
b. Sự phối hợp của cơ và xương làm cho cơ thể cử động được (1đ)
c. Cơ và xương được gọi là cơ quan vận động (0,5đ)
Câu 2: (2đ) 
a. Xương: xương đầu, xương mật, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân, xương chậu.
b. Khớp xương: khớp bả vai, khớp đầu gối, khớp khuỷu tay.
(Viết đúng 1 tên xương hoặc 1 tên khớp xương: 0,25đ)
Câu 3: (2đ) Điền Đ vào ý 1,3,4
Điền S vào ý 2 ( Điền đúng mỗi ý 0,5đ )
Câu 4: (2đ) Các cơ đều có khả năng co và duỗi (1đ)
Nhờ có cơ mà xương mới cử động được (1đ)
Câu 5: (0,5) ý c
Câu 6: (1,5đ) Nên: Ăn uống đầy đủ, tập thể dục thể thao, lao động vừa sức, ngồi học đúng tư thế.(1đ)
 Không nên: Mang vác vật quá nặng (0,5đ) ĐỀ SỐ 4
Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I
Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2
Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3đ) Em hãy đánh dấu X vào  tên của cơ quan tiêu hoá gồm có:
 Miệng Mắt
 Thực quản Ruột non
 Dạ dày Ruột già
 Hậu môn Tuyến tiêu hoá
Câu 2: (1đ) Viết chữ Đ (đúng) vào các câu trả lời đúng, chữ S (sai) vào các câu trả lời sai
Ăn chậm nhai kỹ có lợi gì ?
 Tránh bị nghẹn và hóc xương
 Thức ăn được nghiền nát tốt hơn
 Cả hai ý trên
Đánh dấu X vào  trước những ý trả lời đúng 
Câu 3: (2đ) Thế nào là ăn uống đầy đủ ?
a.  Hằng này, ăn đủ ba bữa chính, uống đủ nước, mỗi bửa ăn đủ no
b.  Chỉ cần ăn bữa trưa và tối là đủ no
c.  Ăn uống một cách cân bằng các thức ăn khác nhau mà cơ thể cần.
Câu 4: (2đ) Ăn uống sạch sẽ giúp ta phòng được bệnh gì ?
 Đau bụng Giun sán
 Tiêu chảy Viêm họng
 Đau đầu  Tất cả các bệnh trên
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất
Câu 5: (1đ) Chúng ta nên làm gì để phòng bệnh giun ?
a. Ăn sạch uống sạch
b. Dùng phân tươi để bón cây
c. Tích cực diệt ruồi
d. Tất cả các ý trên
Câu 6: (1đ) Để ăn sạch chúng ta phải :
a. Rửa tay sạch trước khi ăn
b. Rửa sạch rau quả và gọt vỏ tước khi ăn
c. Thúc ăn phải đậy cẩn thận.
d. Bát đũa và dụng cụ nhà bếp phải sạch sẽ.
e. Tất cả các ý trên. ĐÁP ÁN
Câu 1: (3đ) Đánh dấu X vào  tên của cơ quan tiêu hoá gồm có:
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già và tuyến tiêu hóa.
Câu 2: (1đ) Cả hai ý trên
Câu 3: (2đ) ý a, c
Câu 4: (2đ) Đúng: đau bụng, tiêu chảy, giun sán 
Câu 5: (1đ) ý d
Câu 6: (1đ) ý e ĐỀ SỐ 5
Trường: ..................................................... ĐỀ THI HỌC KÌ I
Họ và tên: ................................................. MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 
Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1đ) Đánh dấu X vào  trước câu trả lời phù hợp với gia đình.
Ngày nghỉ mỗi gia đình nên có kế hoạch là:
 a. Đến thăm ông bà nội, ngoại
 b. Đi chơi công viên
 c. Dọn dẹp nhà cửa
 d. Làm các công việc khác
Câu 2: (2đ) Em hãy viết vào chỗ chấm tên các đồ dùng trong gia đình.
A. Bằng gỗ.............................................................................................................
B. Bằng sứ hoặc thủy tinh.......................................................................................
C. Bằng nhựa.........................................................................................................
D. Sử dụng điện......................................................................................................
Câu 3: (2đ) Đánh dấu X vào  trước những câu trả lời đúng.
Bạn nên làm gì để giữ sạch môi trường ?
 A. Vứt rác ra đường hoặc xuống sông, suối, ao, hồ
 B. Bỏ rác vào thùng có nắp đậy, không làm rơi rác ra ngoài.
 C. Đại tiện và tiểu tiện đúng nơi quy định
 D. Khạc nhổ bừa bãi
Câu 4: (2đ) Viết chữ Đ vào trước câu trả lời đúng, chữ S vào trước câu trả lời sai.
Vì sao một số người bị ngộ độc ?
 A. Ăn uống hợp vệ sinh
 B. Ăn thức ăn có ruồi đậu vào
 C. Uống nhầm thuốc tây vì tưởng là kẹo
 D. Ăn thức ăn đã ôi, thiu
Câu 5: (1đ) Đánh dấu X vào  trước câu trả lời đúng.
Khi bị ngộ độc em cần:
 A. Lên giường nằm nghỉ
 B. Tìm thuốc uống
 C. Báo cho người lớn biết và gọi cấp cứu
Câu 6: (2đ) Viết vào chỗ........... trong bảng sau:
STT Tên phòng có trong trường Công dụng (Dùng làm gì ?
 Phòng học .......................................................
 1 Phòng thư viện .......................................................
 2 Phòng y tế .......................................................
 Phòng truyền thống .......................................................

File đính kèm:

  • docxbo_de_thi_hoc_ki_1_mon_tu_nhien_va_xa_hoi_lop_2_co_dap_an.docx