Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí SGD Quảng Ninh (Có đáp án)
Câu 4. Hiện tượng nóng chảy không được ứng dụng trong lĩnh vực (công cụ) nào sau đây?
A. Hàn điện. B. Thực phẩm.
C. Máv nén thủy lực. D. Công nghiệp luyện kim.
Câu 6. Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo
A. diện tích. B. nhiệt độ. C. chiều dài. D. thể tích vật rắn.
Câu 8: Hạt nhân càng bền vững nếu có
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. khối lượng càng lớn.
C. độ hụt khối càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 11. Tơ nhện được hình thành từ một loại protein ở trạng thái lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả protein này ra ngoài, dưới tác động của môi trường, protein chuyên từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn tạo thành sợi tơ nhện. Quá trình protein chuyền thành tơ nhện là sự
A. nóng chảy. B. ngưng tụ. C. bay hơi. D. đông đặc.
Câu 13. Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế hệ thống
A. điều khiển từ xa. B. giảm xóc. C. làm mát, sưởi ấm. D. giảm áp.
Câu 14. Trong máy phát điện xoay chiều, phần cảm có tác dụng tạo ra
A. suất điện động xoay chiều. B. từ trường.
C. lực quay máy. D. dòng điện xoay chiều.
Câu 15. Tại một bãi giữ xe thông minh, người ta đặt một cuộn dây cảm ứng gồm 300 vòng dây dưới mặt đường để phát hiện phương tiện ra vào. Khi không có xe, từ thông qua mỗi vòng dây được duy trì ổn định ở mức 0,015WB. Khi một ô tô đi qua, khung xe kim loại làm thay đồi đường đi của từ trường, khiến từ thông qua mỗi vòng dây giảm còn 0,003Wb trong thời gian khoảng 0,08s. Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là
A. 15V . B. 60V . C. 0,15V. D. 45V .
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí SGD Quảng Ninh (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 QUẢNG NINH MÔN: VẬT LÍ LẦN 1 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) ∘ ―1 ―1 23 Cho biết: = 3,14;T(K) = t( C) +273;R = 8,31J.mol .K ;NA = 6,02.10 hạt/mol; ln2 = 0,693; 1MeV = 1,6.10―13 J;l.amu = 931,5MeV/c2 Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chi trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chi chọn một phương án. 4 14 1 Câu 1. Cho phản ứng hạt nhân: 2He + 7 → 1 + . Số proton và neutron của hat nhân X lần lượt là A. 9 và 8 .B. 9 và 17.C. 8 và 17.D. 8 và 9 . Câu 2. Một máy tăng áp lí tương có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Quan hệ giữa N1 và N2 là N N N A. 1 1.C. N .N = 1.D. 1 = 1. N2 N2 1 2 N2 Câu 3. Đơn vị nào sau đây là đơn vị nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng trong hệ SI? A. Jun trên kilôgam.độ (J/kg.K).B. Jun (J). C. Jun trên độ (J/K).D. Jun trên kilôgam (J/kg). Câu 4. Hiện tượng nóng chảy không được ứng dụng trong lĩnh vực (công cụ) nào sau đây? A. Hàn điện.B. Thực phẩm. C. Máv nén thủy lực.D. Công nghiệp luyện kim. Câu 5. Hình bên biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục pOV. So sánh nhiệt độ ở các trạng thái (1), (2) và (3) A. 1 = 2 > 3.B. 1 > 2 > 3.C. 3 = 2 > 1. D. 1 = 2 = 3. Câu 6. Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo A. diện tích.B. nhiệt độ.C. chiều dài.D. thể tích vật rắn. Câu 7. Một vận động viên leo núi trong mỗi nhịp thở luôn hît vào 2g không khí. Biết rằng khối lượng riêng cùa không khí ở điều kiện tiêu chuấn (áp suất 101,3kPa, nhiệt độ 0∘C ) là 1.29 kg/m3. Khi ở trên núi cao, tại đó không khí có áp suất là 79,8kPa và nhiệt độ ― 13∘C thì thề tích không khí mà người ấy phài hít vào trong mõi nhịp thở gần giá trị nào nhất sau đây? A. 1,0 lít.B. 1,9 lít.C. 2,5 lít.D. 1,3 lít. Câu 8: Hạt nhân càng bền vững nếu có A. năng lượng liên kết càng lớn.B. khối lượng càng lớn. C. độ hụt khối càng lớn.D. năng lượng liên kết riêng càng lớn. 12 6 13 13 27 Câu 9. Trong các hạt nhân 6 A, 3B, 0 X, 7 Y, 13Z, có mấyhạt nhân là đồng vị của nhau? A. 4.B. 3.C. 1.D. 2. Câu 10. Dẫn 100g hơi nước ở 100∘C vào một bình cách nhiệt đựng nước đá ở ― 4∘퐂. Khi cân bằng nhiệt thu được nước ở 10∘퐂. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg, nhiệt hoá hơi riêng của nước ở 100∘C là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước và nước đá lần lượt là 4200J/kg.K và 2100J/kg.K. Khối lượng nước đá có trong bình lúc đầu gần giá trị nào nhất sau đây? A. 365 g.B. 686 g.C. 748 g.D. 246 g. Câu 11. Tơ nhện được hình thành từ một loại protein ở trạng thái lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả protein này ra ngoài, dưới tác động của môi trường, protein chuyên từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn tạo thành sợi tơ nhện. Quá trình protein chuyền thành tơ nhện là sự A. nóng chảy.B. ngưng tụ.C. bay hơi.D. đông đặc. Câu 12. Vào mùa hè, nước trong hồ thường lạnh hơn không khí. Ví dụ, nước trong hồ bơi có thể ở 22∘C trong khi nhiệt độ không khí là 25∘퐂. Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn cảm thấy lạnh khi ra khỏi nước. Điều này được giải thích là do A. nước trên da hấp thụ nhiệt để bay hơi.B. hơi nước trong không khí ngưng tụ trên da bạn. C. trong không khí có hơi nước.C. Nước cách nhiệt tốt hơn không khí Câu 13. Nhiệt dung riêng là một thông tin quan trọng thường được dùng trong khi thiết kế hệ thống A. điều khiển từ xa.B. giảm xóc.C. làm mát, sưởi ấm.D. giảm áp. Câu 14. Trong máy phát điện xoay chiều, phần cảm có tác dụng tạo ra A. suất điện động xoay chiều.B. từ trường. C. lực quay máy.D. dòng điện xoay chiều. Câu 15. Tại một bãi giữ xe thông minh, người ta đặt một cuộn dây cảm ứng gồm 300 vòng dây dưới mặt đường để phát hiện phương tiện ra vào. Khi không có xe, từ thông qua mỗi vòng dây được duy trì ổn định ở mức 0,015WB. Khi một ô tô đi qua, khung xe kim loại làm thay đồi đường đi của từ trường, khiến từ thông qua mỗi vòng dây giảm còn 0,003Wb trong thời gian khoảng 0,08s. Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là A. 15V .B. 60V .C. 0,15V.D. 45V . Câu 16. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng? A. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác. B. Nội năng của vật bao gồm tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi. D. Nội năng là nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 17. Trong mô hình động học phân tử chất khí, gọi R là hằng số khỉ lỉ tưởng, E là động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí, T là nhiệt đọ tuyệt đối của chất khí, Λ là số Avogadro, k là hằng số Boltzmann. Hệ thức đúng là 3 2 3RN 3 A. .B. . C. A.D. . Ea = 2kT Ea = 3kT Ea = 2 T Ed = 2 Tk Câu 18. Nam châm điện tại bãi phế liệu hoạt động dựa trên nguyên lí từ trường, sử dụng dòng điện chạy qua cuộn dây đồng quấn quanh lởi sắt để hút và di chuyển các vật liệu sắt từ (sắt, thép) nặng hàng tấn. Trong quá trình vận hành, để nam châm có thể hút được một khối sắt nặng hơn thì người điều khiển cần A. giữ nguyên cường độ dòng điện và tăng thời gian hút. B. tăng cường độ dòng điện chạy qua ống dây. C. đảo chiều dòng điện liên tục. D. giảm cường độ dòng điện chạy qua ống dây. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trà lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình vẽ dưới đây mô tả các bộ phận của một bình nước nóng (còn gọi là bình nóng lạnh) trong gia đình. Một gia đình sử dụng bình nước nóng gián tiếp có dung tích 20 lít . Mỗi lần hoạt động, nước lạnh ở 20∘C được dẫn vào đầy bình và được đun nóng bằng thanh đốt. Khi nhiệt độ nước đạt 70∘C thì rơ-le nhiệt tự động ngắt điện. Biết khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3; nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.K; bình có công suất định mức P = 2500W và hiệu suất đưn nóng nước của bình là H = 85%. a) Thời gian để bình đụn lượng nước trên từ 20∘C lên đến mức ngắt điện (70∘C) là khoảng 33 phút (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). b) Thiết bị chống giật ELCB (thường được tích hợp trên dây nguồn hoặc trong bình) có tác dụng tự động ngắt kết nối điện khi phát hiện dòng điện rò rỉ, giúp bảo vệ tính mạng người sử dụng. c) Theo định luật bảo đoàn năng lượng, toàn bộ điện năng mà thanh đốt của bình tiêu thụ đều được chuyền hóa thành nhiệt lượng làm nóng lượng nước trong bình. d) Để tiết kiệm điện năng tối đa vào mùa đông, người dùng nên bật bình nóng lạnh liên tục 24/24 giờ để nước luôn nóng, tránh việc bình phải tốn nhiều điện năng để đụn lại nước lạnh từ đầu. Câu 2. Để xác định cảm ứng từ B trong lòng của nam châm, một nhóm học sinh thiêt kê thí nghiệm nhữ Tơ bên, bộ thí nghiệm gồm có: nguồn điện không đồi có suất điện động là E, điện trở trong r, khóa K, biến trở Rb, ampe kế lí tưởng, cân điện tử kẹp cố định, nam châm hình chữ U được đặt trên cân điện tử, thanh nhôm AB có điện trở R và có chiều dài 1 lớn hơn vùng từ trường, dây nối có điện trở không đáng kể. Coi từ trường trong lòng nam châm là đều. Đặt AB cố định nằm ngang, vuông góc với từ trường giữa các cực của nam châm. Ban đầu K mở, số chì của cân điện tử là m1. Khi K đóng, cân điện tử hiển thị giá trị 2 là m2. Lấy g = 10 m/s . a) Đóng khóa K, điều chinh biến trở sao cho số chi ampe kế tăng lên thì lực từ tác dụng lên AB sẽ giảm. b) Khi khóa K đóng, lực từ tác dụng lên AB có chiều hướng lên trên. c) 1 lón hơn 2. ( )(푅 푅 ) d) Độ lớn cảm ứng từ trong lòng của nam châm là 2 1 . = .푙 2 2 3 1 Câu 3. Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: 1 + 1 → 2 푒 + 0푛. Phàn úng này toả năng lượng khoảng 4 MeV. a) Sự tổng hợp hạt nhân chi xảy ra ở nhiệt độ rất cao nên phản ứng này còn được gọi là phản ứng nhiệt hạch. b) Tổng khối lượng nghi của các hạt nhân trước và sau phản ứng luôn bằng nhau. 2 22 c) Năng lượng tỏa ra khi 0,01 mol 1H được tống hợp hoàn toàn xấp xi là 2,408.10 MeV. 2 d) Năng lượng tỏa ra khi 0,01 mol 1H được tổng hợp hoàn toàn từ phàn ứng trên có thể thắp sáng một bóng đèn LED tuýp dài 1,2m có công suất 18 W trong thời gian khoảng 6,79 năm (lấy số ngày trong một năm là 365). Câu 4. Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện hai đẳng quá trình biến đổi trạng thái liên tiếp như hình vẽ. Gọi 푡1 và 푡3 lần lượt là nhiệt độ (tính bằng ∘C) của khối khí ở trạng thái (1) và ∘ trạng thái (3). Biết rằng t1 = 387 퐂. a) Khối khí nén đẳng áp từ trạng thái (2) sang trạng thái (3). b) Sau khi biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), áp suất của khối khí tăng lên. c) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (1) lớn hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3). d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) là 275∘퐂. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 7 Câu 1: Cho năng lượng liên kết của hạt nhân 3Li là 39,4MeV. Biết khối lượng của các hạt proton, 7 neutron lần lượt là 1,0073 amu và 1,0087 amu. Khối lượng của hạt nhân 3Li là bao nhiêu amu (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)? Câu 2: Trong một chuyến lặn biển khám phá rạn san hô tại đảo Cô Tô, một thợ lặn đang ở độ sâu 35m do gặp sự cố đã nổi lên mặt nước quá nhanh. Việc giảm áp suất đột ngột làm cho khí nitrogen hòa tan trong máu và mô bị giải phóng, hình thành các bọt khí (coi là khí lí tưởng). Đây là nguyên nhân chính gây ra hội chứng giảm áp rất nguy hiểm cho thợ lặn. Giả sử sự chênh lệch nhiệt độ trong quá trình người này nổi lên là không đáng kể và áp suất khí nitrogen trong cơ thể luôn cân bằng với áp suất của môi trường tác dụng lên người thợ lặn. Cho biết khối lượng riêng của nước biển tại khu vực Cô Tô xấp xỉ 103kg/m3, áp suất khí quyển trên mặt biển là 105Pa. Lấy g = 10m/s2. Nếu một bọt khí nitrogen được hình thành trong mạch máu ở độ sâu 35m thì khi người thợ lặn lên đến mặt nước, thể tích của bọt khí này đã tăng lên bao nhiêu lần (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? Câu 3: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự biến thiên của từ thông qua tiết diện của một cuộn dây dẫn phẳng theo thời gian. Biết từ thông qua tiết diện của cuộn dây dẫn biến đổi chỉ do độ lớn cảm ứng từ của từ trường thay đổi và từ trường này có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng cuộn dây. Biết tiết diện của cuộn dây là 50.10-4 m2 và cuộn dây có 200 vòng dây. Độ lớn cực đại của cảm ứng từ bằng bao nhiêu tesla (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Cậu 4: Khi truyền nhiệt lượng 400 J cho khối khí trong một xilanh hình trụ được nắp kín bằng pit-tông thì khối khí dãn nở đầy pit-tông lên, làm thể tích của khối khí tăng thêm 0,3 lít. Biết áp suất của khối khí là 2.105 Pa và không đổi trong quá trình khối khí dản nở. Nội năng của khối khí đã biến thiên bao nhiêu jun (làm tròn kết quà đến chữ số hàng đơn vị)? Câu 5: Thí nghiệm khảo sát sự thay đổi nhiệt độ của một lượng rượu etylic theo nhiệt lượng cung cấp thu được đồ thị có dạng như hình bên. Biết nhiệt dung riêng của rượu etylic là c = 2500J/kg.K. Nhiệt hóa hơi riêng của rượu etylic xác định được trong thí nghiệm trên là bao nhiêu kilôjun trên kilôgam (làm tròn kết quả đên chữ số hàng đơn vi)? Câu 6. Một mẫu chất chứa hai đồng vị phóng xạ A và B. Tại thời điểm ban đầu, tì lệ số nguyên tử đồng vị A trên số nguyên tử đồng vị B là 7. Sau đó 2 giờ, tỉ lệ số nguyên tử đồng vị A trên số nguyên tử đồng vị B là 1. Biết rằng chu kì bán rã của đồng vị A là 0,5 giờ. Biết rằng hai đồng vị phóng xạ này không phải là sản phẩm phân rã của nhau. Chu kì bán rã của đồng vị B là mấy giờ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)? ĐÁP ÁN PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. D 2. A 3. D 4. C 5. A 6. B 7. B 8. D 9. D 10. B 11. D 12. A 13. C 14. B 15. D 16. D 17. A 18. B PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. 1 2 3 4 ĐĐSS SĐSS ĐSSS ĐSĐS PHẦN III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1 2 3 4 5 6 7,01 4,5 5 340 900 1,68
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_2025_2026_mon_vat_li_sgd_quang_ni.docx

