Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Hóa Học SGD Quảng Trị (Có đáp án)
PHẦN I. Trắc nghiệm lựa chọn phương án đúng
Câu 1. Acetic acid là thành phần chính của giấm ăn, được điều chế theo phương trình hóa học:
Phản ứng trên là phản ứng
A. acid-base. B. cộng. C. thế. D. lên men.
Câu 2. Phản ứng tách kim loại Cu từ được thực hiện theo phương trình hóa học:
.
Phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
A. Nhiệt luyện. B. Thủy luyện.
C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch.
Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion ?
A. HCl. B. NaCl. C. . D.
.
Câu 4. Hệ cân bằng ,
được thực hiện trong bình kín. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. cho chất xúc tác vào hệ. B. thêm khí vào hệ.
C. tăng áp suất chung của hệ. D. giảm nhiệt độ của hệ.
Câu 5. “Alcohol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm ...(1)... liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no”. Nội dung thích hợp trong chỗ trống (1) là
A. carboxyl. B. carbonyl. C. hydroxy. D. amino.
Câu 6. Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng với . B. Phản ứng thủy phân.
C. Phản ứng với nước bromine. D. Phản ứng với thuốc thử Tollens.
Câu 7. Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo là . Phát biểu nào về X là đúng?
A. X là một amine bậc 2.
B. Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của X là propylamine.
C. Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là propan-2-amine.
D. Công thức phân tử của X là .
Câu 8. Cho thế điện cực chuẩn của và
lần lượt là
và
.
Sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử
và
có giá trị
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 9. Cặp kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất tương ứng là
A. W, Hg. B. Au, W. C. Fe, Hg. D. Cu, Hg.
Câu 10. Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất:
| Chất | ||||
|---|---|---|---|---|
| 9,16 | -110,50 | 82,05 | -393,50 |
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
là
A. . B.
. C.
. D.
.
Câu 11. Số lượng phối tử trong phức chất là
A. 6. B. 7. C. 3. D. 1.
Câu 12. “Nhỏ một giọt dung dịch loãng nước bromine vào ống nghiệm chứa một lượng dư dung dịch aniline thì thấy xuất hiện ...(1)... và màu đỏ nâu của bromine ...(2)...”. Nội dung thích hợp trong chỗ trống (1) và (2) lần lượt là
A. kết tủa vàng; biến mất. B. kết tủa trắng; nhạt dần.
C. dung dịch xanh tím; nhạt dần. D. kết tủa đen; nhạt dần.
Câu 13. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là
A. . B.
. C.
. D.
.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Hóa Học SGD Quảng Trị (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 QUẢNG TRỊ MÔN: HÓA HỌC LẦN 1 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Cho biết nguyên tử khối: H 1; C 12; N 14; O 16; Na 23; S 32; Zn 65; Au 197 . PHẦN I. Trắc nghiệm lựa chọn phương án đúng Câu 1. Acetic acid là thành phần chính của giấm ăn, được điều chế theo phương trình hóa học: enzyme CH3CH2OH O2 CH3COOH H2O Phản ứng trên là phản ứng A. acid-base. B. cộng. C. thế. D. lên men. Câu 2. Phản ứng tách kim loại Cu từ CuSO4 được thực hiện theo phương trình hóa học: Fe(s) CuSO4 (aq) FeSO4 (aq) Cu(s) . Phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng? A. Nhiệt luyện. B. Thủy luyện. C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch. Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ba2 (aq) ? A. HCl. B. NaCl. C. NaNO3 . D. Na2SO4 . Câu 4. Hệ cân bằng CO(g) H2O(g) ƒ CO2 (g) H2 (g) , r H298 0 được thực hiện trong bình kín. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi A. cho chất xúc tác vào hệ. B. thêm khí H2 vào hệ. C. tăng áp suất chung của hệ. D. giảm nhiệt độ của hệ. Câu 5. “Alcohol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm ...(1)... liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no”. Nội dung thích hợp trong chỗ trống (1) là A. carboxyl. B. carbonyl. C. hydroxy. D. amino. Câu 6. Dung dịch glucose không có tính chất hóa học nào sau đây? A. Phản ứng với Cu(OH )2 . B. Phản ứng thủy phân. C. Phản ứng với nước bromine. D. Phản ứng với thuốc thử Tollens. Câu 7. Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo là (CH3 )2 CH NH2 . Phát biểu nào về X là đúng? A. X là một amine bậc 2. B. Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của X là propylamine. C. Tên gọi theo danh pháp thay thế của X là propan-2-amine. D. Công thức phân tử của X là C3H7 N . 2 Câu 8. Cho thế điện cực chuẩn của Ag / Ag và Zn / Zn lần lượt là E1 0,799V và E2 0,762V . 2 Sức điện động chuẩn của pin Galvani (Epin ) tạo bởi hai cặp oxi hóa – khử Ag / Ag và Zn / Zn có giá trị là A. 1,561V . B. 0,036V . C. 2,321V . D. 1,651V . Câu 9. Cặp kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất tương ứng là A. W, Hg. B. Au, W. C. Fe, Hg. D. Cu, Hg. Câu 10. Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất: Chất N2O4 (g) CO(g) N2O(g) CO2 (g) f H298 (kJ/mol) 9,16 -110,50 82,05 -393,50 Biến thiên enthalpy chuẩn ( r H298 ) của phản ứng N2O4 (g) 3CO(g) N2O(g) 3CO2 (g) là A. 776,11 kJ . B. 210,11 kJ . C. 776,11 kJ . D. 210,11 kJ . 2 Câu 11. Số lượng phối tử trong phức chất [Cu(OH2 )6 ] là A. 6. B. 7. C. 3. D. 1. Câu 12. “Nhỏ một giọt dung dịch loãng nước bromine vào ống nghiệm chứa một lượng dư dung dịch aniline thì thấy xuất hiện ...(1)... và màu đỏ nâu của bromine ...(2)...”. Nội dung thích hợp trong chỗ trống (1) và (2) lần lượt là A. kết tủa vàng; biến mất. B. kết tủa trắng; nhạt dần. C. dung dịch xanh tím; nhạt dần. D. kết tủa đen; nhạt dần. Câu 13. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là A. 1s2 2s2 2 p6 . B. 1s2 2s2 2 p6 3s2 3p1 . C. 1s2 2s2 2 p6 3s2 3p6 3d 2 . D. 1s2 2s2 2 p6 3s2 . Câu 14. Phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ Y được cho dưới đây. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ Y là A. CH4 . B. C2 H2 . C. C2 H6 . D. C2 H4 . Câu 15. Tượng Nữ thần Tự do đã trở thành một biểu tượng tự do quan trọng của nước Mỹ. Tượng được đặt trên Liberty Island, cách Manhattan khoảng 2,6 dặm, và có chiều cao lên đến 305 feet (khoảng 93 mét). Với trọng lượng lên đến 225 tấn, tượng được làm bằng đồng phủ mặt ngoài và khung thép bên trong. Gần nửa khung thép của bức tượng đã bị ăn mòn vào năm 1986, kỉ niệm 100 năm khánh thành bức tượng. Trong số phát biểu sau: a) Khung thép bên trong bức tượng bị ăn mòn chủ yếu theo kiểu ăn mòn điện hóa học. b) Khung thép của tượng đóng vai trò là cathode và lớp vỏ đồng đóng vai trò anode của một cục pin lớn, vì thế khung thép bị ăn mòn. c) Trên bề mặt khung thép, sắt bị oxi hóa thành cation Fe2 , rồi tiếp tục bị oxi hóa thành cation Fe3 và lớp gỉ sắt có thành phần chủ yếu là Fe2O3.nH2O . d) Màu của bức tượng chuyển dần thành màu xanh theo năm tháng là do lớp đồng trên bề mặt cũng bị ăn mòn tạo thành các hợp chất đồng(II) có màu xanh. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 16. Trong các phản ứng hữu cơ thường có sự tạo thành các tiểu phân trung gian hoạt động như gốc tự do, carbanion, carbocation. Carbanion là ion mang điện tích âm trên nguyên tử carbon. Trong số các tiểu phân: thì số lượng carbanion là A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 17. Phức chất là hợp chất có chứa nguyên tử trung tâm và các phối tử. Trong đó, nguyên tử trung 3 tâm là cation kim loại hoặc nguyên tử kim loại liên kết với các phối tử. Phức chất [Co(NH3 )6 ] chứa nguyên tử trung tâm là 2 3 A. Co. B. Co . C. Co . D. NH3 . Câu 18. Điện phân dung dịch nước chứa muối nitrate của các ion kim loại Fe2 , Ag , Cu2 . Thứ tự điện phân tại cathode lần lượt là A. Fe2 , Ag , Cu2 . B. Ag , Fe2 , Cu2 . C. Ag , Cu2 , Fe2 . D. Cu2 , Fe2 , Ag . PHẦN II. Trắc nghiệm đúng hoặc sai Câu 1. Trong công nghiệp, sodium hydrogencarbonate (baking soda) và sodium carbonate (soda) được sản xuất bằng phương pháp Solvay từ nguyên liệu chính là đá vôi, muối ăn, ammonia và nước. Quá trình sản xuất theo phương pháp Solvay bao gồm các công đoạn như trong sơ đồ sau: Giai đoạn tạo ra NaHCO3 : NaCl NH3 CO2 H2O ƒ NaHCO3 NH4Cl (1) Giai đoạn tạo ra Na2CO3 : t 2NaHCO3 Na2CO3 CO2 H2O (2) a) CaO thu được từ nhiệt phân đá vôi dùng để chuyển NH4Cl thành NH3 . b) Khi làm lạnh, NaHCO3 kết tinh và được lọc, tách khỏi hệ phản ứng. c) Phương pháp Solvay đã tái sử dụng các sản phẩm trung gian như NH3 , CO2 qua đó giảm thiểu được giá thành sản xuất. d) Trong phản ứng (2) khối lượng chất rắn giảm tối đa 39,6% sau khi nung. Câu 2. Poly(butylene adipate terephthalate) (PBAT) là một polymer có khả năng phân hủy sinh học, có tên thương mại là Ecoflex. PBAT có đặc tính tương tự như polyethylene mật độ thấp (LDPE) nên nó được sử dụng làm túi nylon, bao bì thực phẩm phân hủy sinh học. PBAT được điều chế từ ba monomer sau đây: a) PBAT thuộc loại polyester. b) Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp. c) PBAT bền trong môi trường kiềm. d) Túi nylon làm từ PBAT ít thân thiện môi trường hơn so với LDPE. Câu 3. Phản ứng giữa potassium permanganate (KMnO4 ) và iron(II) sulfate (FeSO4 ) được acid hóa là phản ứng oxy hóa khử diễn ra như sau: 2 2 3 8H (aq) 5Fe (aq) MnO4 (aq) Mn (aq) 5Fe (aq) 4H2O(l) Một dung dịch KMnO4 0,020 M được đặt trong buret để chuẩn độ 5,00 mL dung dịch FeSO4 có nồng độ chưa biết trong một bình tam giác chứa 5,00 mL dung dịch FeSO4 và 5,00 mL dung dịch H2SO4 10%. Kết thúc chuẩn độ thì thể tích dung dịch KMnO4 0,020 M đã sử dụng là 12,5 mL. a) Nồng độ dung dịch FeSO4 trong bình tam giác là 0,025 M. b) Tại điểm tương đương, dung dịch chỉ chứa các ion Fe3 , Mn2 . c) FeSO4 đóng vai trò là chất khử trong phản ứng chuẩn độ. d) Không dùng HCl thay cho H2SO4 vì KMnO4 có thể oxi hóa HCl thành Cl2 . Câu 4. Isoamyl acetate là một ester có mùi chuối chín. Một học sinh tiến hành tổng hợp ester này từ acetic acid và isoamyl alcohol (d 0,81 g / mL) theo phương trình hóa học sau: Sau thí nghiệm, tách các chất hữu cơ từ hỗn hợp thu được ra khỏi nhau rồi tiến hành đo phổ hồng ngoại của từng chất. a) Phổ hồng ngoại có số sóng hấp thụ đặc trưng ở 3390 cm 1 là phổ của isoamyl alcohol. b) Phổ hồng ngoại có số sóng hấp thụ đặc trưng ở 1726 cm 1 mà không có số sóng hấp thụ đặc trưng của liên kết O-H là của isoamyl acetate. c) Nếu đánh dấu nguyên tử O trong isoamyl alcohol bằng đồng vị 18 O thì nguyên tử 18 O sẽ xuất hiện ở trong isoamyl acetate sinh ra từ phản ứng ester hóa. d) Cho 70,4 gam isoamyl alcohol tác dụng với 42,0 gam acetic acid với hiệu suất phản ứng 40% thu được 41,6 gam ester. Cho biết số sóng hấp thụ đặc trưng của một số liên kết trên phổ hồng ngoại như sau: Liên kết O-H (alcohol) O-H (carboxylic acid) C=O (ester, carboxylic acid) Số sóng (cm 1) 3650- 3200 3300- 2500 1780- 1650 PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1. Triolein là triglyceride của glycerol và oleic acid (C17 H33COOH ) . Phân tử khối của triolein là bao nhiêu? Câu 2. Met-enkephalin là một pentapeptide nội sinh thuộc nhóm enkephalin, đóng vai trò như một chất dẫn truyền thần kinh và chất điều hòa đau tự nhiên trong cơ thể. Công thức cấu tạo của pentapeptide này được cho dưới đây. Thủy phân Met-enkephalin trong môi trường acid thì thu được tối đa bao nhiêu dipeptide có chứa mắt xích Gly trong phân tử? Câu 3. Quy trình Cyanide là phương pháp phổ biến để chiết tách vàng từ quặng nghèo thông qua hai giai đoạn: Giai đoạn 1: Quặng nghiền mịn được hòa tan bằng một lượng dư dung dịch KCN và khí O2 để tạo phức tan. 4Au(s) 8KCN(aq) O2 (g) 2H2O(l) 4KAu(CN)2 4KOH (aq) Giai đoạn 2: Dùng bột kẽm đẩy vàng ra khỏi hợp chất: Zn(s) 2KAu(CN)2 K2Zn(CN)4 2Au(s) Một cơ sở khai thác vàng xử lý 100 tấn quặng. Hàm lượng vàng trong quặng là 6,895 gam/tấn. Giả thiết hiệu suất giai đoạn 1 là 80%, giai đoạn 2 là 100%. Để thu hồi hết lượng vàng đã hòa tan, khối lượng bột kẽm tối thiểu cần dùng là bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 4. Một loại xăng chứa 5% C2 H5OH về thể tích (D 0,80 g / mL) , 95% còn lại là hỗn hợp X gồm C8H18 và C7 H16 (có tỉ lệ mol tương ứng là 95: 5; DX 0,69 g / mL ). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2 H5OH (l) tỏa ra lượng nhiệt là 1365 kJ, 1 mol C8H18 (l) tỏa ra lượng nhiệt là 5460 kJ và 1 mol C7 H16 (l) tỏa ra lượng nhiệt là 4825 kJ. Trung bình chiếc xe máy của bạn An di chuyển được 1 km thì cần nhiệt lượng chuyển thành công cơ học là 250 kJ. Mỗi tháng trung bình bạn An di chuyển 300 km. Tính số tiền (nghìn đồng) bạn An phải dùng để đổ xăng cho xe trong 1 tháng. Biết hiệu suất sử dụng nhiên liệu của động cơ là 40%, giá xăng 31.200 đồng/lít. (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị). Câu 5. Mẫu hợp chất hữu cơ T đơn chức, mạch hở, có công thức thực nghiệm là CH2O . Bằng phổ MS, người ta xác định được phân tử khối của T là 60. Phổ hồng ngoại (IR) của T được ghi lại như sau: Cho các nhận xét sau đây: (1) Giữa các phân tử T có liên kết hydrogen. (2) Ở điều kiện thường, T là một chất khí. (3) Hợp chất T tan vô hạn trong nước. (4) Phân tử T chỉ chứa liên kết cộng hoá trị. (5) Dung dịch muối sodium của T ở trong nước có môi trường trung tính. (6) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của propan-1-ol. Sắp xếp thứ tự các nhận xét không đúng theo chiều tăng dần (Ví dụ 1345, 245, 24...). Câu 6. Oleum Z (H2SO4.nSO3 ) được tạo thành khi cho 50 kg dung dịch H2SO4 98% hấp thụ hoàn toàn 15 kg SO3 . Phần trăm khối lượng SO3 trong Z là b% . Xác định giá trị của b . (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần mười.) ĐÁP ÁN PHẦN I. Trắc nghiệm lựa chọn phương án đúng Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án D B D D C B C A A A A B D C C D C C PHẦN II. Trắc nghiệm đúng hoặc sai Câu a b c d 1 Đ Đ Đ S 2 Đ S S S 3 S S Đ Đ 4 Đ Đ Đ S PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 884 3 91 179 256 16,2 LỜI GIẢI CHI TIẾT PHẦN I Câu 1 Phản ứng: enzyme CH3CH2OH O2 CH3COOH H2O Đây là quá trình chuyển hóa ethanol thành acetic acid nhờ enzyme, chính là quá trình lên men giấm. Đáp án: D Câu 2 Phản ứng: Fe CuSO4 FeSO4 Cu Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng. Đây là phương pháp tách kim loại từ dung dịch muối bằng kim loại mạnh hơn. Đó là thủy luyện. Đáp án: B Câu 3 2 2 Muốn nhận biết Ba , ta dùng ion SO4 vì: 2 2 Ba SO4 BaSO4 BaSO4 kết tủa trắng, rất ít tan. Dung dịch phù hợp là Na2SO4 . Đáp án: D Câu 4 Cân bằng: CO(g) H2O(g) ƒ CO2 (g) H2 (g) , r H298 0 Phản ứng thuận là tỏa nhiệt. Muốn cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì giảm nhiệt độ. - A: xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng. - B: thêm H2 làm cân bằng chuyển dịch nghịch. - C: 2 mol khí ƒ 2 mol khí nên tăng áp suất không ảnh hưởng. - D: giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển theo chiều tỏa nhiệt. Đáp án: D Câu 5 Alcohol là hợp chất có nhóm hydroxy ( OH ) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no. Đáp án: C Câu 6 Glucose có các tính chất: - tác dụng với Cu(OH )2 tạo phức xanh lam, - phản ứng với nước bromine do có nhóm CHO , - phản ứng với thuốc thử Tollens. Glucose là monosaccharide nên không có phản ứng thủy phân. Đáp án: B Câu 7 X có công thức cấu tạo: (CH3 )2 CHNH2 Đây là amin bậc 1, tên thay thế là propan-2-amine. Xét từng phương án: - A sai, vì X là amin bậc 1. - B sai, tên gốc – chức là isopropylamine, không phải propylamine. - C đúng. - D sai, công thức phân tử phải là C3H9 N . Đáp án: C Câu 8 Sức điện động chuẩn của pin: Epin Ecatot Eanot Ở đây: - Ag / Ag : 0,799V - Zn2 / Zn : 0,762V Nên: Epin 0,799 ( 0,762) 1,561V Đáp án: A Câu 9 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao là W, còn thấp nhất là Hg. Đáp án: A Câu 10 Phản ứng: N2O4 (g) 3CO(g) N2O(g) 3CO2 (g) Áp dụng: r H f H (s?n ph?m) f H (ph?n ?ng) Ta có: - f H (N2O4 ) 9,16 - f H (CO) 110,50 - f H (N2O) 82,05 - f H (CO2 ) 393,50 Suy ra: r H [82,05 3( 393,50)] [9,16 3( 110,50)] [82,05 1180,50] [9,16 331,50] 1098,45 ( 322,34) 776,11 kJ Đáp án: A Câu 11 2 Phức chất [Cu(OH2 )6 ] có 6 phối tử nước. Đáp án: A Câu 12 Aniline tác dụng với nước bromine: C6 H5 NH2 3Br2 C6 H2 Br3 NH2 3HBr Tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromoaniline và màu bromine nhạt dần. Đáp án: B Câu 13 Nguyên tố chu kì 3, nhóm IIA là Mg. Cấu hình electron: 1s2 2s2 2 p6 3s2 Đáp án: D Câu 14 Từ phổ khối lượng, đỉnh phân tử nằm ở m / z 30 , nên phân tử khối của Y là 30. Trong các lựa chọn: - CH4 : 16 - C2 H2 : 26 - C2 H6 : 30 - C2 H4 : 28 Vậy Y là C2 H6 . Đáp án: C Câu 15 Xét các phát biểu: a) Khung thép bên trong bị ăn mòn chủ yếu theo kiểu điện hóa học. Đúng. b) Khung thép là cathode, lớp vỏ đồng là anode nên thép bị ăn mòn. Sai. Thực tế Fe hoạt động hơn Cu nên Fe là anode, bị ăn mòn; Cu là cathode. 2 3 c) Sắt bị oxi hóa thành Fe , rồi Fe , gỉ sắt chủ yếu là Fe2O3.nH2O . Đúng. d) Lớp đồng ngoài bị ăn mòn tạo hợp chất đồng(II) màu xanh. Đúng. Có 3 phát biểu đúng. Đáp án: C Câu 16 Carbanion là ion có điện tích âm trên nguyên tử carbon. Trong 4 tiểu phân hình vẽ: - gốc tự do: không phải carbanion, - carbocation: không phải, - tiểu phân có điện tích âm trên C: là carbanion, - tiểu phân có điện tích âm trên O: không phải carbanion. Vậy có 1 carbanion. Đáp án: D Câu 17 3 3 Trong [Co(NH3 )6 ] , ion trung tâm là Co . Đáp án: C Câu 18 Ở cathode, ion có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ ưu tiên bị khử trước: Ag Cu2 Fe2 Vậy thứ tự là: Ag ,Cu2 , Fe2 Đáp án: C PHẦN II Câu 1 Phương pháp Solvay. a) t CaCO3 CaO CO2 Từ CaO tạo Ca(OH )2 , rồi: 2NH4Cl Ca(OH )2 2NH3 CaCl2 2H2O
File đính kèm:
de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_2025_2026_mon_hoa_hoc_sgd_quang_t.docx

