Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 1: Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 2: Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

A. Cân Robecvan. B. Cân đồng hồ. C. Cần đòn. D. Cân tạ

Câu 3: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do

A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.

C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.

Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

Câu 5: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng.

Câu 6: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?

A. Sinh vật. B. Địa hình. C. Khí hậu. D. Thổ nhưỡng.

Câu 7: Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?

A. Trời nắng. B. Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.

C. Gió mạnh. D. Không mưa, không nắng.

Câu 10: Trên trái đất có bao nhiêu khu sinh học chủ yếu:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 11: Việc hình thành các khu sinh học trên cạn khác nhau là do yếu tố nào quyết định?

A. Nhiệt độ B. Độ ẩm C. Ánh sáng D. Nhiệt độ và độ ẩm

Câu 12: Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Nguyên liệu. D. Hóa chất.

docx 116 trang Noel 06/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
 Biết Hiểu Vận dụng Tổng
 Nhiều Nhiều Nhiều 
 Nội dung Đúng- Trả lời Tự Đúng- Trả lời Tự Đúng- Trả lời Tự Trắc Tự 
 lựa lựa lựa 
 Sai ngắn luận Sai ngắn luận Sai ngắn luận nghiệm luận
 chọn chọn chọn
 1. Đòn bẩy 2 1 1 1 3 1
và ứng dụng 0.5đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.75đ 0.75đ
 2. Hiện 1 1 1 1 4
tượng nhiễm 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1đ
 điện do cọ 
 xát
3. Tính theo 2 1 2 1 1 4 3
phương trình 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,75đ 1đ 1.5đ
 hóa học
 4. Tốc độ 2 1 3
phản ứng và 0,5đ 0,25đ 0,75đ
chất xúc tác
 5. Acid 1 2 1 4
 0,25đ 0,5đ 0,25đ 1đ
 6. Base 1 1 1 3
 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.75đ
 7. Sinh 1 1 1 3
 quyển 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.75đ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
8. Cân bằng 1 1 1 1 2 2
 tự nhiên 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.5đ
9. Bảo vệ môi 1 1 1 2 1
 trường 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ
 Số câu 6 4 2 3 4 2 4 2 2 2 2 3 28 7
 Số điểm 1,5 1,0 0,5 1,0 1,0 0,5 1,0 0,5 0,5 0,5 0,5 1,5 7,0 3,0
 Tỉ lệ 15% 10% 5% 10% 10% 5% 10% 5% 5% 5% 5% 15% 70% 30%
 TỔNG
 4,0 3,0 3,0 10,0
 Số điểm
 40% 30% 30% 100%
 Tỉ lệ
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN GIỮA HỌC KỲ II
 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
 Số câu hỏi Câu hỏi
 Mức 
 Nội dung Yêu cầu cần đạt TL TN TL TN
 độ
 (Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1. Đòn bẩy và ứng dụng
Tác dụng của Nhận - Mô tả cấu tạo của đòn bẩy. 1a
đòn bẩy biết - Nêu được khi sử dụng đòn bẩy sẽ làm thay đổi lực tác dụng lên 1 2 C1,2
Các loại đòn bẩy vật.
Ứng dụng của Thông - Lấy được ví dụ thực tế trong lao động sản xuất trong việc sử 1
đòn bẩy hiểu dụng đòn bẩy và chỉ ra được nguyên nhân sử dụng đòn bẩy đúng 
 cách sẽ giúp giảm sức người và ngược lại.
 - Nêu được tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một 
 điểm hoặc một trục được đặc trưng bằng moment lực.
 Vận - Sử dụng đòn bẩy để giải quyết được một số vấn đề thực tiễn. 1 1b
 dụng - Thiết kế một vật dụng sinh hoạt cá nhân có sử dụng nguyên tắc 
 đòn bẩy
2. Hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
Vật nhiễm điện Nhận - Lấy được ví dụ về hiện tượng nhiễm điện. 1 Ý 3, phần 
Giải thích sơ biết 3
lược về sự nhiễm Thông - Mô tả cách làm một vật bị nhiễm điện. 1,5 phần C7
điện do cọ xát hiểu - Giải thích được sơ lược nguyên nhân một vật cách điện nhiễm 2 2
 điện do cọ xát.
 - Chỉ ra được vật nhiễm điện chỉ có thể nhiễm một trong hai loại 
 điện tích.
 Vận - Giải thích được một vài hiện tượng thực tế liên quan đến sự 1 Ý 4, phần 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 dụng nhiễm điện do cọ xát. 3
 - Vận dụng phản ứng liên kết ion để giải thích cơ chế vật nghiễm 
 điện.
3. Tính theo phương trình hóa học
Tính lượng chất Nhận Các bước tính theo PTHH 1 2 C2a C2,3 
trong PTHH biết phần2
Hiệu suất phản Thông Hiểu khái niệm hiệu suất của phản ứng 1 2 C2c Ý 5,6 
ứng hiểu phần 3
 Vận - Tính được lượng chất trong phương trình hóa học theo số mol, 1 C2b
 dụng khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 bar và 25 0C.
 - Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm 
 thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế.
4. Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
Khái niệm tốc độ Nhận - Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ nhanh hay 2 C3,4
phản ứng biết chậm của phản ứng hoá học).
Một số yếu tố - Nêu được khái niệm về chất xúc tác.
ảnh hưởng đến Thông - Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng 
tốc độ phản ứng hiểu và nêu được một số ứng dụng thực tế.
 Vận Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: 1 C12
 dụng + So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học;
 + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
5. Acid
Khái niệm acid, Nhận – Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+). 1 C5
tính chất hoá biết
học, ứng dụng Thông – Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu 2 C8,9
 hiểu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện 
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút 
 ra nhận xét về tính chất của acid.
 Vận Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng 1 C7, phần 
 dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH) trong thực tế 2
6. Base
Khái niệm Nhận – Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–). 1 C6, phần 
Tính chất hoá biết – Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. 2
học Thông – Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại 1 Ý1, phần 
Thang pH hiểu kiềm hoặc base không tan. 3
 – Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, 
 phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng 
 xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra 
 nhận xét về tính chất của base.
 Vận Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất 1 Ý 2, phần 
 dụng 3
 7. Sinh quyển (2 tiết)
Khái niệm sinh Nhận Nêu được khái niệm sinh quyển. 1 C6
quyển biết
Các khu sinh học Thông Phân biệt được các khu sinh học chủ yếu trên trái đất 1 C10
chủ yếu hiểu
 Vận Lấy được ví dụ về sinh vật ở các khu sinh học 1 C11
 dụng
 8. Cân bằng tự nhiên (2 tiết)
Khái niệm cân Nhận - Nêu được khái niệm cân bằng tự nhiên. 1 1 C3a C4, phần 
băng tự nhiên biết 2
Nguyên nhân Thông - Trình bày được các nguyên nhân gây mất cân bằng tự nhiên. 1 C3b
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
mất cân bằng tự hiểu
nhiên và các biện Vận - Phân tích được một số biện pháp bảo vệ, duy trì cân bằng tự 1 C8, phần 
pháp bảo vệ, duy dụng nhiên. 2
trì cân bằng tự 
nhiên
9. Bảo vệ môi trường (2 tiết)
Tác động của Nhận - Nêu được khái niệm ô nhiễm môi trường 1 Ý 7, phần 
con người đối với biết - Nêu được khái niệm khái quát về biến đổi khí hậu. 3
môi trường qua - Nêu được một số biện pháp chủ yếu nhằm thích ứng với biến 
các thời kì phát đổi khí hậu.
triển xã hội Thông - Trình bày được tác động của con người đối với môi trường qua 1 Ý 8, phần 
 hiểu các thời kì phát triển xã hội; vai trò của con người trong bảo vệ 3
 và cải tạo môi trường tự nhiên.
 - Trình bày được tác động của con người làm suy thoái môi 
 trường tự nhiên; 
 - Trình bày được sơ lược về một số nguyên nhân gây ô nhiễm 
 môi trường (ô nhiễm do chất thải sinh hoạt và công nghiệp, ô 
 nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật, ô nhiễm phóng xạ, ô nhiễm do 
 sinh vật gây bệnh).
 - Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ động vật hoang dã, 
 nhất là những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ 
 theo Công ước quốc tế về buôn bán các loài động, thực vật 
 hoang dã (CITES) (ví dụ như các loài voi, tê giác, hổ, sếu đầu đỏ 
 và các loài linh trưởng,).
 - Trình bày được biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường.
 Vận Điều tra được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương. 1 C4
 dụng
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường:.....................................................
 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
 Họ và tên:.................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp:..........................................................
 Thời gian làm bài:..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Phần 1. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau. (3 điểm)
Câu 1: Có bao nhiêu loại đòn bẩy?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 2: Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?
A. Cân Robecvan. B. Cân đồng hồ. C. Cần đòn. D. Cân tạ
Câu 3: Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. Nồng độ của các chất khí tăng lên. B. Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. Chuyển động của các chất khí tăng lên. D. Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 5: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Vàng.
Câu 6: Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
A. Sinh vật. B. Địa hình. C. Khí hậu. D. Thổ nhưỡng.
Câu 7: Vào những ngày như thế nào thì các thí nghiệm về sự nhiễm điện do cọ xát thực hiện dễ thành công?
A. Trời nắng. B. Hanh khô, rất ít hơi nước trong không khí.
C. Gió mạnh. D. Không mưa, không nắng.
Câu 8: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl. B. HClO. C. HClO2. D. HClO3.
Câu 10: Trên trái đất có bao nhiêu khu sinh học chủ yếu: 
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11: Việc hình thành các khu sinh học trên cạn khác nhau là do yếu tố nào quyết định? 
A. Nhiệt độ B. Độ ẩm C. Ánh sáng D. Nhiệt độ và độ ẩm
Câu 12: Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì 
để làm chậm tốc độ phản ứng?
A. Nồng độ. B. Nhiệt độ. C. Nguyên liệu. D. Hóa chất.
Phần 2. Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) ghi vào ô ở cuối mỗi câu sau (2 điểm)
1. Các vật nhiễm điện tích khác nhau thì đẩy nhau . □
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
2. Tính toán theo phương trình cần viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. □
3. Tính toán theo phương trình cần viết sơ đồ phản ứng xảy ra. □
4. Nguyên nhân chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do hoạt động của con người. □
5. Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật. □
6. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm □
7. Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là sản xuất thuốc diệt côn trùng □
8. Để góp phần bảo vệ tốt môi trường, một trong những điều cần thiết phải làm là hạn chế sự gia tăng 
 dân số quá nhanh □
Phần 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (2 điểm)
- Điền vào chỗ trống: "Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... 
.(1). Khi tan trong nước, base tạo ra ion ...(2) được ứng dụng để cân bằng acid trong dạ dày." 
- Nhiều vật sau khi bị cọ xát(3). các vật khác. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả 
năng(4)bóng đèn bút thử điện.
- Hiệu suất phản ứng đo lường mức độ hoàn thành của phản ứng so với lý thuyết, được tính bằng 
..(5).. và ..(6).
- Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi..(7)của thành phần môi trường không phù hợp với 
quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật 
và tự nhiên. Để hạn chế ô nhiễm môi trường, cần thực hiện các biện pháp như (8).
II. Tự luận. (3 điểm)
Câu 1. (0,75 điểm) Dùng búa để nhổ đinh như hình dưới đây.
a) Hãy chỉ ra trục quay, lực tác dụng, cánh tay đòn trong trường hợp này.
b) Ước tính tỉ lệ lợi về lực trong trường hợp này.
Câu 2. (1,5 điểm) Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2.
a) Viết PTHH của phản ứng xảy ra?
b) Tính thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar? 
c) Biết rằng sau phản ứng thu được 27,25 g AlCl3, tính hiệu suất của phản ứng?
Câu 3. (0,5 điểm) 
a) Nêu một số nguyên nhân chính gây mất cân bằng tự nhiên.
b) Ở địa phương nơi em sinh sống, có những biện pháp nào để hạn chế sự mất cân bằng tự nhiên?
Câu 4. (0,25 điểm) Ở nơi em sinh sống, có những loại ô nhiễm môi trường nào có tính chất nghiêm trọng, 
cần được khắc phục ngay?
 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 13 Đề thi Khoa học tự nhiên Lớp 8 giữa học kì 2 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Phần 1. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau. (3 điểm) Mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B B A C B C B B A C D B
Phần 2. Chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) ghi vào ô ở cuối mỗi câu sau (2 điểm) Mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án S Đ S Đ S Đ Đ Đ
Phần 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống. (2 điểm)
Mỗi đáp án đúng: 0,25 điểm
(1) hydroxide, (2) OH−
(3) Có khả năng hút (4) Làm sáng
(5) tỉ lệ giữa khối lượng sản phẩm thu được trên thực tế
(6) khối lượng sản phẩm thu được tính theo PTHH
(7) tính chất vật lý, hoá học, sinh học
(8) kiểm soát nguồn chất thải công nghiệp và sinh hoạt, tăng cường trồng cây xanh, bảo vệ rừng
II. Tự luận. (3 điểm)
Câu hỏi Đáp án Điểm
 Câu 1 Xem Hình 19.1G. 0,25điểm
 a) Trục quay o, lực tác dụng Fv cánh tay đòn 
 dv
 b) Lực tác dụng sẽ lợi d1/d2 lần.
 0,5 điểm
 Câu 2 a) PTHH: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 0, 5 điểm
 b) Tính được số mol của H2 = 0,24 mol 0,25 điểm
 Tính thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar = 8,9244 (L) 0,5 điểm
 c) Tính hiệu suất của phản ứng H = 85 (%) 0,25 điểm
 Câu 3 a) Nêu một số nguyên nhân chính gây mất cân bằng tự nhiên: 0,25 điểm
 - Do hoạt động của con người: phá rừng và săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài 
 nguyên quá mức, chất thải sinh hoạt và công nghiệp gây ô nhiễm môi trường
 - Các thảm hoạ thiên nhiên: động đất, núi lửa hoạt động, sóng thần, lũ lụt, hạn hán, 
 bão lớn,...
 b) Ở địa phương nơi em sinh sống, có những biện pháp nào để hạn chế sự mất cân 0,25 điểm
 DeThiKhoaHocTuNhien.com

File đính kèm:

  • docxbo_13_de_thi_khoa_hoc_tu_nhien_lop_8_giua_hoc_ki_2_co_ma_tra.docx