Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn phát biểu đúng. Gia tốc của một chuyển động cho biết
A. sự nhanh chậm của sự dịch chuyển. B. sự thay đổi nhanh hay chậm của tốc độ.
C. sự nhanh chậm của chuyển động đó. D. sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 2. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là quãng đường đi được không phải của độ dịch chuyển?
A. Có thể có độ lớn bằng không. B. Có đơn vị đo là mét.
C. Có phương và chiều xác định. D. Không thể có độ lớn bằng không.
Câu 3. Thí nghiệm của Galilei tại tháp nghiêng Pisa đã chứng tỏ điều gì?
A. Vật nặng rơi chậm hơn vật nhẹ.
B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
C. Vật có kích thước lớn rơi nhanh hơn vật có kích thước nhỏ hơn.
D. Mọi vật dù có khối lượng khác nhau thì đều rơi nhanh như nhau.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I VẬT LÍ 10 a) Ma trận: - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). * Về cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu = 3,0 điểm; + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu = 8 ý = 2,0 điểm. + Phần III. Trả lời ngắn: 4 Câu =2,0 điểm; + Phần IV. Tự luận: 2-3 Câu = 3 điểm. + Nội dung: Mở đầu: 4 tiết; Động học 16 tiết. CẤP ĐỘ TƯ DUY Tổng số Số PHẦN I PHẦN II PHẦN III PHẦN IV câu/ý Nội dung tiết (TN 4 lựa chọn) (TN đúng sai) (TN trả lời ngắn) (Tự luận) NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD Mở đầu 4 3 1 0 0 0 1 0 0 Động học 16 5 3 4 2 2 3 2 2 Tổng 20 8 4 0 4 2 2 0 0 4 0 2 2 23/28 Điểm 12 Câu =3,0 điểm 2 Câu = 8 ý = 2,0 điểm 4 Câu =2,0 điểm 2 Câu = 3,0 điểm 10 Tỉ lệ 30 20 20 30 100 Cấp độ tư duy NB TH VD Số ý (Mang tính tương đối) 12 8 8 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Tỷ lệ % Điểm cho từng cấp độ tư duy 40 30 30 (Mang tính tương đối) b) Bản đặc tả Nội Đơn vị Phần Phần Tự Mức độ đánh giá Phần I dung kiến thức II III luận LỚP 10 Mở đầu Giới thiệu Nhận biết: mục đích - Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp thực C1 học tập nghiệm và phương pháp lí thuyết). môn Vật lí - Thảo luận để nêu được các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và học tập môn Vật lí. C9, C6 Thông hiểu: - Mô tả được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí. C2 Vận dụng: - Thảo luận để nêu được: C1 + Một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng; Động Mô tả Nhận biết: học chuyển - Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, xác định và định nghĩa được độ dịch chuyển. C4 1A, 1B động Thông hiểu: - Xác định và so sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển. C3 - Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị độ dịch C5 chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng. - Hiểu công thức tính tốc độ, vận tốc và xác định được các đại lượng trong công thức. 1C Vận dụng: - Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian. 1b DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp, vận tốc tổng hợp. 1a - Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc, độ dịch chuyển. 1D C2 Chuyển Nhận biết: động biến - Nêu được khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa, đơn vị của vận tốc, gia tốc. C10, C11, 2A, 2B 2. đổi C12 3. Thông hiểu: - Hiểu được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều. C7, C8 - Hiểu được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều. 2C Vận dụng: - Vận dụng đồ thị vận tốc - thời gian để tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong C3 một số trường hợp đơn giản. - Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều. 2D C4 2, 3 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: VẬT LÍ LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: .......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Chọn phát biểu đúng. Gia tốc của một chuyển động cho biết A. sự nhanh chậm của sự dịch chuyển. B. sự thay đổi nhanh hay chậm của tốc độ. C. sự nhanh chậm của chuyển động đó. D. sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc. Câu 2. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là quãng đường đi được không phải của độ dịch chuyển? A. Có thể có độ lớn bằng không. B. Có đơn vị đo là mét. C. Có phương và chiều xác định. D. Không thể có độ lớn bằng không. Câu 3. Thí nghiệm của Galilei tại tháp nghiêng Pisa đã chứng tỏ điều gì? A. Vật nặng rơi chậm hơn vật nhẹ. B. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ. C. Vật có kích thước lớn rơi nhanh hơn vật có kích thước nhỏ hơn. D. Mọi vật dù có khối lượng khác nhau thì đều rơi nhanh như nhau. Câu 4. Đồ thị của chuyển động thẳng đều là d d v d t t t t O O O O (I) (II) (III) (IV) A. I, III, IV. B. I, II, C. II, III, IV. D. I, III. Câu 5. Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn? A. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện. B. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao. C. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện. D. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn. Câu 6. Với d là độ dịch chuyển, s là quãng đường, t là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc? 풔 풅 A. B. C. v dt. D. 풗 = 풔풕. 풗 = 풕. 풗 = 풕. Câu 7. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí đóng vai trò quan trọng trong việc mở đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2? A. Nghiên cứu về vật liệu nano. B. Nghiên cứu về lực hấp dẫn. C. Nghiên cứu về hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Nghiên cứu về tự động hóa. Câu 8. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động thẳng và không đổi chiều. Câu 9. Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng? A. Thân thiện với môi trường. B. Hoạt động bằng pin acquy. C. Hoạt động bằng nhiên liệu hoá thạch. D. Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời. Câu 10. Những phương pháp nào sau đây là phương pháp nghiên cứu Vật lí? A. Phương pháp toán học, phương pháp phân tích. B. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình. C. Phương pháp mô hình, phương pháp toán học. D. Phương pháp thực nghiệm, phương pháp toán học. Câu 11. Một vật chuyển động dọc theo chiều (+) trục Ox với vận tốc không đổi thì A. tọa độ luôn trùng với quãng đường B. tọa độ và vận tốc của vật luôn có giá trị (+) C. vận tốc của vật luôn có giá trị (+) D. tọa độ của vật luôn có giá trị (+) Câu 12. Sai số dụng cụ thường được lấy A. bằng nữa hoặc bằng hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. B. bằng nữa hoặc bằng một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. C. bằng nữa hoặc bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. D. bằng một hoặc bằng hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hình vẽ dưới là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Chiều + là chiều từ A đến B. d (km) 150 B 120 90 60 30 A t(h) O 1 2 3 4 5 a) Xe chuyển động nhanh dần đều từ A đến B b) Quãng đường đi được bằng độ dịch chuyển vì xe không đổi chiều chuyển động c) Vận tốc của xe bằng -30km/h vì độ dịch chuyển có giá trị âm. d) Quãng đường xe đi từ giây thứ 1 đến giây thứ 4 là 90km. Câu 2. Học sinh chọn ý đúng hoặc sai a) Gia tốc là một đại lượng vec-tơ, cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của sự thay đổi vận tốc. b) Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vector gia tốc cùng chiều với chiều vector vận tốc. c) Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và độ dịch chuyển d trong chuyển 2 2 động thẳng nhanh dần đều là 푣 + 푣 0 = 2 . d) Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều có phương trình vận tốc 푣 = 20 ― 2푡 (m/s). Vận tốc của vật tại thời điểm 푡 = 5 s là 10 (km/h) PHẦN III: Câu trả lời ngắn: Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 3 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 4km về phía bắc. Tính độ dịch chuyển tổng hợp của người đó. (đơn vị km) DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 2. Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin. Tính vận tốc của xe trong 2 s đầu theo đơn vị m/s. Câu 3. Đồ thị vận tốc – thời gian của một chất điểm chuyển động được cho như hình vẽ. Quãng đường mà chất điểm đi được sau 2 giây là bao nhiêu mét? v(m/s) 8 t(s) O 1 2 3 Câu 4. Kết quả đo trong một thí nghiệm được viết dưới dạng: = (9,81 ± 0,40) /푠2. Sai số tỉ đối của phép đo là bao nhiêu %? (làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy) IV. PHẦN TỰ LUẬN (3Đ) Câu 1. (1đ) Biết 1 là độ dịch chuyển 6 m về phía Đông còn 2 là độ dịch chuyển 8 m về phía Bắc. a. Độ lớn độ dịch chuyển tổng hợp. b. Biết độ lớn vận tốc trung bình là 2m/s. Tính thời gian dịch chuyển tổng hợp. Câu 2. (1đ). Một đoàn tàu đang đứng yên ở ga thì chuyển động nhanh dần đều sau 20s đạt vận tốc 54km/h. Tính gia tốc của đoàn tàu. Câu 3. (1đ) Trong một thí nghiệm, Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường dài 1,5 m. Tính Quãng đường vật đi được trong giây thứ 10. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ/A D D D A D D C D C B B C PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Câu 1. a) S b) Đ c) S d) Đ Câu 2. a) Đ b) Đ c) S d) S PHẦN III: Câu trả lời ngắn. Câu 1. 5 Câu 2. 2 Câu 3. 12 Câu 4. 4,1 IV. PHẦN TỰ LUẬN (3Đ) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1.a Độ lớn: d=10m 0,5 1b. t = 5m/s 0,5 2. Viết ct đúng 0,5 a= 0,75m/s2 0,5 3. Tính ra: a= 1m/s2 0,5 quãng đường trong giây thứ 10 1 1 0,5 S S S = .1.102 - .1.92 =9,5(m) 10 9 2 2 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN: VẬT LÍ 10 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Thông Vận dụng Nhận biết Vận dụng Số CH Nội dung hiểu cao TT Đơn vị kiến thức, kĩ năng kiến thức Số Thời Thời Thời Thời Số Số Số CH gian gian gian gian T CH CH CH TL (ph) (ph) (ph) (ph) N Mở đầu 1.1. Làm quen với Vật lý 2 1, 5 1 2,0 1 1.2. Các quy tắc an toàn trong thực hành Vật lí 2 0,75 1 7 1.3. Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết 1 0,75 quả 2.1. Độ dịch chuyển và quãng đường đi 2 1 1,0 Độn g học 2.2. Tốc độ và vận tốc 1 1 1 TL 7,5 chất điểm 2.3. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian 1 0,75 1 2 2.4. Chuyển động biến đổi. Gia tốc 1 0,75 2 14 3 2.5. Chuyển động thẳng biến đổi đều 1 1 1TL 7,5 1TL 12,0 2.6. Sự rơi tự do 1 0,75 1 Tổng 12TN 9,0 9TN 9,0 2TL 15,0 1TL 12,0 21 3 Tỉ lệ % 40 30 20 10 70 30 Tỉ lệ chung % 70 30 100 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 15 Đề thi giữa kì 1 môn Vật Lí lớp 10 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - MÔN: VẬT LÍ 10 Số câu hỏi theo Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ mức độ nhận thức TT kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá năng. Nhận Thông Vận Vận thức biết hiểu dụng dụng cao 1 Mở đầu 1.1. Làm quen với Vật lý - Biết được các loại mô hình thường dùng ở trường phổ thông? - Biết được đối tượng nghiên cứu của vật lí 2 1 - Xác định được phương pháp nghiên cứu 1.2. Các quy tắc an toàn - Biết cách sử dụng thiết bị thực hành và các quy tắc an toàn trong 2 1 trong thực hành Vật lí phòng thí nghiệm 1.3. Thực hành tính sai số - Nhận biết được biểu thức xác định sai số tuyệt dối của phép đo trực trong phép đo. Ghi kết quả tiệp 1 - Một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng 2 Động học 2.1. Độ dịch chuyển và - Định nghĩa độ dịch chuyển và xác đinh được độ dịch chuyển theo chất điểm quãng đường đi một phương. - Biết được đặc điểm của độ dịch chuyển và quãng đường đi được. 2 1 - Giải được bài toán về độ dịch chuyển. 2.2. Tốc độ và vận tốc - Nhận biết công thức tính vận tốc trung bình trong chuyển động. - Phân biệt được vận tốc và tốc độ. 1 1 1 - Xác định được vận tốc tổng hợp. 2.3. Đồ thị độ dịch chuyển - Biết hình dạng của của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong –thời gian chuyển động thẳng đều. 1 1 - Đọc được đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và được bài toán về đồ thị. DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_15_de_thi_giua_ki_1_mon_vat_li_lop_10_co_ma_tran_va_dap_a.docx

