Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (5,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)
Câu 1. Tần số là
A. các công việc thực hiện trong 1 giây. B. quãng đường dịch chuyển trong 1 giây.
C. số dao động trong 1 giây. D. thời gian thực hiện 1 dao động.
Câu 2. Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào ứng dụng phản xạ âm?
A. Xác định độ sâu của đáy biển. B. Nói chuyện qua điện thoại.
C. Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa. D. Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.
Câu 3. Những vật phản xạ âm tốt là
A. gạch, gỗ, vải. B. thép, vải, xốp. C. vải nhung, gốm, thép. D. sắt, thép, đá.
Câu 4. Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn?
A. Trường học, trạm y tế gần chợ. B. Loa phát thanh vào buổi sáng.
C. Tiếng sấm. D. Tiếng còi xe cứu thương.
Câu 5. Đứng trên Trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?
A. Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được nơi ta đứng.
B. Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng.
C. Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.
Câu 6. Phản xạ khuếch tán là
A. hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng.
B. hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng.
C. hiện tượng các tia sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng.
D. hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng.
Câu 7. Chiếu một tia sáng tới lên một gương phẳng đặt nằm ngang ta thu được một tia sáng phản xạ tạo với tia sáng tới một góc 40o. Độ lớn của góc tới là
A. i = 40o. B. i = 80o. C. i = 20o. D. i = 60o.
Câu 8. Khi có phản xạ khuếch tán
A. ta thấy ảnh của vật ngược chiều. B. ta thấy ảnh của vật cùng chiều.
C. ta thấy ảnh của vật quay một góc bất kì. D. ta không nhìn thấy được ảnh của vật.
Câu 9. Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Khoảng cách từ người đó tới gương là
A. 3m B. 1,5m C. 3,2m D. 1,6m
Câu 10. Có hai thanh kim loại A và B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm?
A. Đưa thanh A lại gần B, nếu A hút B thì A là nam châm.
B. Đưa thanh A lại gần B, nếu A đẩy B thì A là nam châm.
C. Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loại rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc Nam thì đó là nam châm.
D. Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm.
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Câu 11. (1,25 điểm)
a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng. Vẽ hình minh họa.
b) Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng. Góc tạo bởi tia S sáng SI với mặt gương bằng 30o. Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng em hãy vẽ tia phản xạ và tính góc phản xạ.
Câu 12. (1,25 điểm) Một vật AB đặt trước một gương phẳng G như hình vẽ.
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB qua gương phẳng G. Ảnh A’B’ của vật AB qua gương phẳng là ảnh thật hay ảnh ảo?
b) Giữ nguyên gương G. Phải đặt vật AB như thế nào để thu được ảnh A’B’ của AB qua gương cùng phương, ngược chiều với vật AB? Vẽ hình minh họa.
B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Cho các chất sau: O2, K2O, N2, NaOH, Fe, Cl2, BaCO3. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là
A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 6 và 1.
Câu 2. Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết
A. cộng hóa trị. B. kim loại. C. ion. D. phi kim.
Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng
A. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
B. góp chung proton.
C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.
D. góp chung electron.
Câu 4. Đèn neon chứa
A. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.
B. các phân tử khí neon Ne2.
C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.
D. một nguyên tử neon.
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp electron ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) là
A. M thuộc ô số 12, nhóm IIA, chu kì 3. B. M thuộc ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2.
C. M thuộc ô số 11, nhóm IIA, chu kì 3. D. M thuộc ô số 12, nhóm IIIA, chu kì 3.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (1,25 điểm) Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước giải khát có gas. Khi hình thành phân tử carbon dioxide, hai nguyên tử O đã liên kết với một nguyên tử C.
Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong phân tử carbon dioxide. Biết số hiệu
nguyên tử của O và C lần lượt là 8 và 6.
a) Tính khối lượng phân tử carbon dioxide.
b) Dựa trên tính chất của liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hãy giải thích vì sao carbon dioxide là chất khí ở nhiệt độ phòng?
(Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: C = 12 amu; O = 16 amu)
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm)
Câu 1. Cắt một cành cây hoa dâm bụt già và cắm xuống đất sau một thời gian thì cành phát triển thành cây mới. Hình thức sinh sản này là?
A. Chiết cành. B. Sinh sản hữu tính. C. Giâm cành. D. Ghép cành.
Câu 2. Trong các loài hoa sau, hoa nào là hoa đơn tính?
A. Hoa sen. B. Hoa hồng. C. Hoa mướp. D. Hoa bưởi.
Câu 3. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là?
A. Làm cân bằng tỉ lệ đực, cái. B. Làm giảm số lượng con đực.
C. Làm giảm số lượng con cái. D. Phù hợp với nhu cầu sản xuất.
Câu 4. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật lần lượt diễn ra theo các giai đoạn nào?
A. Hình thành phôi à Thụ tinh à Phát triển giao tử.
B. Hình thành giao tử à Thụ tinh à Phát triển phôi.
C. Hình thành giao tử à Thụ phấn à Phát triển phôi.
D. Hình thành hạt phấn à Thụ tinh à Phát triển phôi.
Câu 5. Ở thực vật khi kích thích hormone florigen sẽ kích thích?
A. Sự ra hoa. B. Sự tạo quả. C. Sự ra rễ. D. Sinh trưởng nhanh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm)
Câu 6. (0,75 điểm) Phân biệt hoa đơn tính và hoa lưỡng tính? Cho ví dụ?
Câu 7. (0,5 điểm)
a) Có những yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật?
b) Em hãy lấy ví dụ về ứng dụng điều khiển sinh sản hữu tính ở thực vật mà con người đã áp dụng thành công.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án)
Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 B ẮC NINH NĂM HỌC 2025 – 2026 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (5,0 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Câu 1. Tần số là A. các công việc thực hiện trong 1 giây. B. quãng đường dịch chuyển trong 1 giây. C. số dao động trong 1 giây. D. thời gian thực hiện 1 dao động. Câu 2. Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào ứng dụng phản xạ âm? A. Xác định độ sâu của đáy biển. B. Nói chuyện qua điện thoại. C. Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa. D. Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa. Câu 3. Những vật phản xạ âm tốt là A. gạch, gỗ, vải. B. thép, vải, xốp. C. vải nhung, gốm, thép. D. sắt, thép, đá. Câu 4. Trường hợp nào sau đây có ô nhiễm tiếng ồn? A. Trường học, trạm y tế gần chợ. B. Loa phát thanh vào buổi sáng. C. Tiếng sấm. D. Tiếng còi xe cứu thương. Câu 5. Đứng trên Trái Đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực? A. Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được nơi ta đứng. B. Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng. C. Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng. D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng. Câu 6. Phản xạ khuếch tán là A. hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng. B. hiện tượng các tia sáng phân kỳ truyền đến bề mặt nhẵn bị phản xạ theo một hướng. C. hiện tượng các tia sáng hội tụ truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng. D. hiện tượng các tia sáng song song truyền đến bề mặt không nhẵn bị phản xạ theo mọi hướng. Câu 7. Chiếu một tia sáng tới lên một gương phẳng đặt nằm ngang ta thu được một tia sáng phản xạ tạo với tia sáng tới một góc 40o. Độ lớn của góc tới là A. i = 40o. B. i = 80o. C. i = 20o. D. i = 60o. Câu 8. Khi có phản xạ khuếch tán A. ta thấy ảnh của vật ngược chiều. B. ta thấy ảnh của vật cùng chiều. C. ta thấy ảnh của vật quay một góc bất kì. D. ta không nhìn thấy được ảnh của vật. Câu 9. Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. Khoảng cách từ người đó tới gương là A. 3m B. 1,5m C. 3,2m D. 1,6m DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 10. Có hai thanh kim loại A và B bề ngoài giống hệt nhau, trong đó một thanh là nam châm. Làm thế nào để xác định được thanh nào là nam châm? A. Đưa thanh A lại gần B, nếu A hút B thì A là nam châm. B. Đưa thanh A lại gần B, nếu A đẩy B thì A là nam châm. C. Dùng một sợi chỉ mềm buộc vào giữa thanh kim loại rồi treo lên, nếu khi cân bằng thanh đó luôn nằm theo hướng Bắc Nam thì đó là nam châm. D. Đưa thanh kim loại lên cao rồi thả cho rơi, nếu thanh đó luôn rơi lệch về một cực của Trái Đất thì đó là nam châm. II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu 11. (1,25 điểm) a) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng. Vẽ hình minh họa. b) Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng. Góc tạo bởi tia S sáng SI với mặt gương bằng 30o. Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng em hãy vẽ tia phản xạ và tính góc phản xạ. Câu 12. (1,25 điểm) Một vật AB đặt trước một gương phẳng G như hình vẽ. a) Vẽ ảnh A’B’ của vật AB qua gương phẳng G. Ảnh A’B’ của vật AB qua gương phẳng là ảnh thật hay ảnh ảo? b) Giữ nguyên gương G. Phải đặt vật AB như thế nào để thu được ảnh A’B’ của AB qua gương cùng phương, ngược chiều với vật AB? Vẽ hình minh họa. B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1. Cho các chất sau: O2, K2O, N2, NaOH, Fe, Cl2, BaCO3. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là A. 3 và 4. B. 4 và 3. C. 2 và 5. D. 6 và 1. Câu 2. Trong phân tử KCl, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết A. cộng hóa trị. B. kim loại. C. ion. D. phi kim. Câu 3. Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng A. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com B. góp chung proton. C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia. D. góp chung electron. Câu 4. Đèn neon chứa A. các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau. B. các phân tử khí neon Ne2. C. một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon. D. một nguyên tử neon. Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp electron ngoài cùng. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn (ô, nhóm, chu kì) là A. M thuộc ô số 12, nhóm IIA, chu kì 3. B. M thuộc ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 2. C. M thuộc ô số 11, nhóm IIA, chu kì 3. D. M thuộc ô số 12, nhóm IIIA, chu kì 3. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu 6. (1,25 điểm) Carbon dioxide là thành phần tạo ra bọt khí trong nước giải khát có gas. Khi hình thành phân tử carbon dioxide, hai nguyên tử O đã liên kết với một nguyên tử C. Hãy vẽ sơ đồ mô tả sự hình thành liên kết cộng hoá trị trong phân tử carbon dioxide. Biết số hiệu nguyên tử của O và C lần lượt là 8 và 6. a) Tính khối lượng phân tử carbon dioxide. b) Dựa trên tính chất của liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hãy giải thích vì sao carbon dioxide là chất khí ở nhiệt độ phòng? (Cho biết khối lượng nguyên tử của một số nguyên tố: C = 12 amu; O = 16 amu) C. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1. Cắt một cành cây hoa dâm bụt già và cắm xuống đất sau một thời gian thì cành phát triển thành cây mới. Hình thức sinh sản này là? A. Chiết cành. B. Sinh sản hữu tính. C. Giâm cành. D. Ghép cành. Câu 2. Trong các loài hoa sau, hoa nào là hoa đơn tính? A. Hoa sen. B. Hoa hồng. C. Hoa mướp. D. Hoa bưởi. Câu 3. Mục đích của việc điều khiển giới tính của đàn con trong chăn nuôi là? A. Làm cân bằng tỉ lệ đực, cái. B. Làm giảm số lượng con đực. C. Làm giảm số lượng con cái. D. Phù hợp với nhu cầu sản xuất. Câu 4. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật lần lượt diễn ra theo các giai đoạn nào? A. Hình thành phôi Thụ tinh Phát triển giao tử. B. Hình thành giao tử Thụ tinh Phát triển phôi. C. Hình thành giao tử Thụ phấn Phát triển phôi. D. Hình thành hạt phấn Thụ tinh Phát triển phôi. Câu 5. Ở thực vật khi kích thích hormone florigen sẽ kích thích? A. Sự ra hoa. B. Sự tạo quả. C. Sự ra rễ. D. Sinh trưởng nhanh. II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu 6. (0,75 điểm) Phân biệt hoa đơn tính và hoa lưỡng tính? Cho ví dụ? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 7. (0,5 điểm) a) Có những yếu tố bên trong nào ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật? b) Em hãy lấy ví dụ về ứng dụng điều khiển sinh sản hữu tính ở thực vật mà con người đã áp dụng thành công. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHÂN MÔN VẬT LÍ (5,0 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A D A B D C D B C II. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm) Câu Lời giải sơ lược Điểm - Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới. 0,25 - Góc phản xạ bằng góc tới (i’= i). 0,25 - Vẽ đúng hình 0,25 11a 11b - Vẽ đúng tia phản xạ. 0,25 - Tính được góc phản xạ i’= 600 0,25 - Vẽ đúng, chính xác 0,5 12a 0,25 Ảnh A’ B’ là ảnh ảo DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com Nêu được cách đặt: Đặt vật vật AB vuông góc với gương 0,25 Vẽ hình minh họa: Đúng, chính xác (một trong hai trường hợp) sau: 0,25 12b B. PHÂN MÔN HÓA HỌC (2,5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án B C D A A II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 0,5 6 (1,25 KLPT carbon dioxide là : 12 + 16.2 = 44 (amu) 0,25 điểm) Carbon dioxide là hợp chất cộng hóa trị (liên kết giữa các nguyên tử C và O trong CO2 là liên kết cộng hóa trị), có nhiệt độ sôi thấp nên là chất khí ở nhiệt độ phòng. 0,5 C. PHÂN MÔN SINH HỌC (2,5 điểm) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C C D B A II. PHẦN TỰ LUẬN (1,25 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 6 Phân biệt hoa đơn tính và hoa lưỡng tính Hoa đơn tính Hoa lưỡng tính - Hoa đơn tính chỉ mang nhị (hoa đực) - Hoa lưỡng tính có cả nhị và nhụy trên hoặc mang nhụy (hoa cái) cùng 1 hoa 0,5 VD: Hoa mướp, hoa bầu, hoa dưa VD: Hoa bưởi, hoa hồng, hoa cải chuột 0,25 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com 7a - Một số yếu tố bên trong có ảnh hưởng đến sinh sản của sinh vật như: đặc điểm di 0,25 truyền, hormone, tuổi của sinh vật. 7b - Ví dụ cây thanh long chỉ ra hoa tạo quả vào mùa hè, muốn cây ra hoa vào mùa 0,25 đông người ta thắp đèn chiếu sáng cho cây vào ban đêm. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ 19.8 MÔN: KHTN 7 Thời gian: 75 phút (Không tính thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn và khoanh tròn một phương án trả lời đúng cho các câu sau: Câu 1. Kí hiệu hóa học nào dưới đây là của nguyên tố Potassium? A. Fe.B. K.C. S.D. Mg. Câu 2. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố phi kim? A. Ca. B. Cu. C. N. D. Al. Câu 3. Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà các nguyên tử A. có số lớp electron bằng nhau. B. có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau. C. có điện tích hạt nhân bằng nhau. D. có số hạt trong nguyên tử bằng nhau. Câu 4. Phân tử là A. hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học. B. hạt đại diện cho hợp chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học. C. hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của chất. D. hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất. Câu 5. Chất nào dưới đây là đơn chất? A. Khí Carbon dioxide.B. Muối ăn (NaCl). C. Nước.D. Đồng (Copper). Câu 6. Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất ? A. Nguyên tử khác loại liên kết với nhau.B. Số lượng nguyên tử trong phân tử. C. Hình dạng của phân tử.D. Khối lượng phân tử. Câu 7. Thoát hơi nước diễn ra ở lá chủ yếu nhờ vào bộ phận nào của lá? A. Khí khổng.B. Lục lạp. C. Diệp lục.D. Gân lá. Câu 8. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò là tác nhân gây mở khí khổng? A. Hàm lượng khí O2.B. Ánh sáng. C. Hàm lượng khí CO2.D. Độ ẩm trong đất. Câu 9. Trong thân cây, mạch rây có vai trò gì? A. Vận chuyển nước và muối khoáng được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây. B. Vận chuyển chất hữu cơ từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây. C. Vận chuyển các chất hữu cơ được tổng hợp trong quang hợp ở lá đến các bộ phận của cây. D. Vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên thân, đến lá và các phần khác của cây. Câu 10. Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây? A. Mạch rây.B. Tế bào chất.C. Biểu bì rễ.D. Mạch gỗ. Câu 11. Cảm ứng ở sinh vật là phản ứng của sinh vật với các kích thích A. từ phản ứng.B. từ môi trường ngoài cơ thể. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 19 Đề thi cuối Kì 2 môn KHTN Lớp 7 Chân Trời Sáng Tạo 2025-2026 (Có đáp án) - DeThiKhoaHocTuNhien.com C. từ các sinh vật khác.D. từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể Câu 12. Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là A. giúp sinh vật tồn tại và phát triển. B. giúp sinh vật thích nghi với môi trường. C. giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển. D. giúp sinh vật phản ứng lại với các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển. Câu 13. Tập tính bẩm sinh là loại tập tính A. sinh ra đã có, đặc trưng cho loài.B. hình thành trong quá trình sống của cá thể. C. có được thông qua học tập, rút kinh nghiệm.D. sinh ra đã có và đặc trưng cho giới động vật. Câu 14. Sinh trưởng là A. sự tăng về kích thước của cơ thể do sự tăng về kích thước của tế bào nhờ đó cơ thể lớn lên. B. sự tăng về khối lượng của cơ thể do sự tăng về khối lượng của tế bào nhờ đó cơ thể lớn lên. C. sự phân chia tế bào ở các cơ quan nhờ đó cơ thể lớn lên. D. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng về số lượng và kích thước của tế bào nhờ đó cơ thể lớn lên. Cho hình vẽ sau. Nhìn vào hình vẽ hãy cho biết? Câu 15. Tia tới gương M1 A. SI. B. IJ. C. JO. D. SO. Câu 16. Tia phản xạ trên gương M2 A. JI. B. JO. C. SI. D. IJ. Câu 17. Đường đi của tia sáng là A. IJOS. B. OJIS. C. OISJ. D. SIJO. Câu 18. Góc tới A. IJN. B.SIJ. C. IJO. D. NJO. Câu 19. Các vật có khả năng tự định hướng Bắc - Nam gọi là gì? A. La bàn. B. Nam châm. C. Kim chỉ nam. D. Vật liệu từ. Câu 20. Khi ở vị trí cân bằng, kim nam châm luôn chỉ hướng nào? A. Đông - Tây. B. Tây - Bắc. C. Đông - Nam. D. Bắc - Nam. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm). Tính khối lượng phân tử theo đơn vị amu của các chất sau: Khí Carbondioxide CO2, Sodium Sulfate NaCl. Câu 22. (1,0 điểm) a. Trình bày ý nghĩa của sự thoát hơi nước ở lá? DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_19_de_thi_cuoi_ki_2_mon_khtn_lop_7_chan_troi_sang_tao_202.docx

