Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
Câu 2: Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở -10°C. Biết nhiệt nóng chảy
riêng của nước đá là 3,34.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K và nước đá có nhiệt độ
nóng chảy là 00C. Biết rằng nhiệt lượng cung cấp không thoát ra bên ngoài và không có sự thực hiện công.
a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg nước đá ở 0oC là 334000J.
b) Độ biến thiên nhiệt độ trong quá trình trên là 10oC.
c) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 200 g nước đá ở -10oC là 71000J.
d) Nội năng của 200g nước đá trong suốt quá trình đã tăng 4200J.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Các hạt bụi nhỏ li ti chuyển động hỗn loạn không ngừng trong không khí là do các phân tử khí chuyển
động hỗn loạn không ngừng va chạm với các hạt bụi trong quá trình chuyển động làm hạt bụi chuyển
động hỗn loạn không ngừng theo.
b) Có 14 gam khí chiếm thể tích 5 lít ở 27oC. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177oC thì khối lượng riêng
của khối khí đó bằng 1,87 gam/lít.
c) Đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V, T) là một đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
d) Khi xịt nước hoa ta có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt là do phản ứng
hóa học giữa nước hoa và không khí.
Câu 4: Khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí, trong các phát
biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?
a) Lực gây ra thay đổi động lượng của phân tử khí là lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình.
b) Các phân tử khí chuyển động không có phương ưu tiên, số phân tử đến va chạm với các mặt của thành
bình trong mỗi giây là như nhau.
c) Trong thời gian giữa hai va chạm liên tiếp với thành bình, động lượng của phân tử khí thay đổi một
lượng bằng tích khối lượng phân tử và tốc độ trung bình của nó.
d) Giữa hai va chạm với thành bình, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án)
DeThiKhoaHocTuNhien.com Đề Thi Đề Thi Vật Lí Cuối Kì 1 (Có đáp án) 25-202 20 6 Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 1 SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: VẬT LÍ LỚP 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 45 phút Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ nào sau đây: A. Nhiệt độ và áp suất. B. Nhiệt độ và thể tích. C. Thể tích và áp suất. D. Nhiệt độ, thể tích và áp suất. Câu 2: Đơn vị đo nhiệt hoá hơi riêng trong hệ SI là gì? A. Cal/kg B. KJ/mol C. W/s D. J/kg Câu 3: Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng của nước. Dụng cụ số (4) là A. nhiệt lượng kế. B. cân điện tử. C. biến thế nguồn. D. nhiệt kế điện tử. Câu 4: Bản tin dự báo thời tiết nhiệt độ của Quảng Trị như sau: Thời tiết Quảng Trị trong ngày: Nhiệt độ từ 21°C đến 29°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin? A. Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K. B. Nhiệt độ từ 273 K đến 302 K. C. Nhiệt độ từ 294 K đến 302 K. D. Nhiệt độ từ 294 K đến 301 K. Câu 5: Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle? p1 p 2 p1 p 2 A. . B. p1 V 1 p 2 V 2 . C. pV hằng số. D. . VV2 1 VV1 2 Câu 6: Hằng số Boltzmann có giá trị bằng A. 1,38.10-23 J/K B. 1,38.1022 J/K C. 1,38.1023 J/K D. 1,38.10-22 J/K 23 Câu 7: Biết khối lượng mol của oxygen là 32 g/mol, 1 mol có NA = 6,02.10 phân tử. Số phân tử trong 16 gam oxygen là A. 3,01.1023 phân tử. B. 1,2.1024 phân tử. C. 3,1.1026 phân tử. D. 1,8.1020 phân tử. Câu 8: Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. tổng động năng và thế năng của vật. C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. Câu 9: Chọn phát biểu đúng: Cơ chế của sự dẫn nhiệt là A. sự truyền động năng của các phân tử này sang các phân tử khác. B. sự truyền nhiệt độ từ vật này sang vật khác. C. sự truyền nội năng từ vật này sang vật khác. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com D. sự truyền nhiệt năng từ vật này sang vật khác. Câu 10: Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở nhiệt độ 37∘C. A. 6,21.10−21J B. 7,7.10−22J C. 6,42.10−22J D. 6,42. 10−21J Câu 11: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình A. đẳng tích. B. đoạn nhiệt. C. đẳng áp D. đẳng nhiệt Câu 12: Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức: 1 2 3 A. E kT . B. E kT . C. E kT . D. E kT . d 2 d 3 d 2 d Câu 13: Một bóng thám không có dung tích 200 lít, ở nhiệt độ 270C. Biết khí trong bóng là khí Hydrogen, áp suất khí quyển là 100 kPa. Khối lượng khí trong bóng là A. 8 g. B. 18 g. C. 16 g. D. 32 g. Câu 14: Một khối lượng khí có thể tích 15 lít ở nhiệt độ 27 oC. Nung nóng đẳng áp khối khí này tới 67 oC thì thể tích của nó bằng A. 12 lít. B. 37, 2 lít. C. 18 lít. D. 17 lít. Câu 15: Trong hệ toạ độ (V – T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp? A. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ. B. Đường hypebol. C. Đường thẳng song song với trục hoành. D. Đường thẳng song song với trục tung. Câu 16: Nhiệt độ và chuyển động của các phân tử khí có đặc điểm gì? A. Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng thấp. B. Phân tử khí chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng cao. C. Phân tử khí chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao. D. Phân khí chuyển động không ảnh hưởng đến nhiệt độ của khí. Câu 17: Với một lượng khí xác định trong một bình kín, nếu động năng trung bình của phân tử khí tăng gấp 2 lần thì áp suất khí theo mô hình động học phân tử sẽ A. tăng 4 lần. B. không thay đổi. C. giảm 2 lần. D. tăng 2 lần. Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí? A. Có thể nén được dễ dàng. B. Có các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng. C. Có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và chất lỏng. D. Có hình dạng và thể tích riêng. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Bóng thám không chứa khí hydrogen sẽ bị nổ khi thể tích tăng đến 39,5 m3 ở áp suất 27640 Pa. Một bóng thám không được thả vào không gian, có thể tích 15,8 m3, ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 105000 Pa. Biết ở điều kiện tiêu chuẩn (0oC, 101300 Pa), 1 mol khí có thể tích bằng 22,4 lít, khối lượng riêng của khí hydrogen bằng 0,09 kg/m3. a) Khối lượng của khí hydrogen trong bóng xấp xỉ bằng 1,34 kg. b) Thể tích của bóng ở điều kiện tiêu chuẩn xấp xỉ bằng 14,9 m3. DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com c) Nhiệt độ khi bóng bị nổ xấp xỉ bằng -52 oC. d) Khi bóng lên cao, ở nhiệt độ 7 oC và áp suất 67000 Pa thì thể tích của bóng xấp xỉ bằng 23,1 m3 . Câu 2: Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy hoàn toàn nước đá ở −10°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K và nước đá có nhiệt độ nóng chảy là 00C. Biết rằng nhiệt lượng cung cấp không thoát ra bên ngoài và không có sự thực hiện công. a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1kg nước đá ở 0oC là 334000J. b) Độ biến thiên nhiệt độ trong quá trình trên là 10oC. c) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 200 g nước đá ở -10oC là 71000J. d) Nội năng của 200g nước đá trong suốt quá trình đã tăng 4200J. Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Các hạt bụi nhỏ li ti chuyển động hỗn loạn không ngừng trong không khí là do các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng va chạm với các hạt bụi trong quá trình chuyển động làm hạt bụi chuyển động hỗn loạn không ngừng theo. b) Có 14 gam khí chiếm thể tích 5 lít ở 27oC. Nung nóng đẳng áp khối khí tới 177oC thì khối lượng riêng của khối khí đó bằng 1,87 gam/lít. c) Đường đẳng áp trong hệ tọa độ (V, T) là một đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ. d) Khi xịt nước hoa ta có thể cảm nhận được mùi thơm ở khắp nơi trong phòng sau khi xịt là do phản ứng hóa học giữa nước hoa và không khí. Câu 4: Khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai? a) Lực gây ra thay đổi động lượng của phân tử khí là lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình. b) Các phân tử khí chuyển động không có phương ưu tiên, số phân tử đến va chạm với các mặt của thành bình trong mỗi giây là như nhau. c) Trong thời gian giữa hai va chạm liên tiếp với thành bình, động lượng của phân tử khí thay đổi một lượng bằng tích khối lượng phân tử và tốc độ trung bình của nó. d) Giữa hai va chạm với thành bình, phân tử khí chuyển động thẳng đều. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Một lượng khí lý tưởng thực hiện quá trình biến đổi được biểu diễn trên đồ thị hình bên. Biết áp suất của khí ở trạng thái cuối là 1,8 atm. Tính áp suất của khí ở trạng thái đầu là bao nhiêu atm? Câu 2: Tính nhiệt lượng cần thiết để làm cho 10 kg nước ở 250C chuyển hoàn toàn thành hơi ở 1000C. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. (tính theo đơn vị MJ và làm tròn đến 1 chữ số thập phân) Câu 3: Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất là 0,8.105 Pa và nhiệt độ 60o C . Sau khi bị nén, thể tích của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên tới 6.105 Pa . Nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén là bao nhiêu oC? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị). DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com Câu 4: Xét lượng khí 15,0 g, thể tích là 300,0 lít. Biết khối lượng mol của khí là 29,0 g/mol, động năng trung bình của phân tử khí là 2.10-21 J. Hằng số Boltzmann k 1 , 38 . 10 23 J /K ; hằng số khí lí tưởng có 23 1 giá trị R, 8 31 (J/mol.K); Cho số Avogadro NA 6 , 02 . 10 mol . Áp suất mà các phân tử khí tác dụng lên thành bình bằng bao nhiêu Pa? (Kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị). Câu 5: Hai bình cầu chứa hai chất khí không tác dụng hóa học với nhau ở cùng nhiệt độ và được nối với nhau thông qua một ống nhỏ có khóa. Biết áp suất khí ở hai bình lần lượt là 4.105Pa và 105Pa. Mở khóa nhẹ nhàng để hai bình thông nhau và nhiệt độ khí không đổi. Nếu thể tích bình 2 gấp bốn lần thể tích bình 1. Áp suất khí ở hai bình khi cân bằng là x.105Pa. Giá trị x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). Câu 6: Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 40oC là x.10-21 J. Giá trị của x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân). ---Hết--- ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 D D A C D A A A A 10 11 12 13 14 15 16 17 18 D C C C D A C D D PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai 1a 1b 1c 1d 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c 3d 4a 4b 4c 4d D D S D D D D S D D D S S D S D PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. 1 2 3 4 5 6 5,4 25,8 227 1384 1,6 6,5 DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐỀ SỐ 2 KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026 SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 12 TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) o J 23 -23 Cho biết: 3,14;T K t C 273;R 8,31 ; NA 6,02.10 hạt/mol; k = 1,38.10 J/K. mol.K Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Theo mô hình động học phân tử thì A. giữa các phân tử chỉ có lực hút. B. các phân tử chuyển động không ngừng. C. giữa các phân tử không có khoảng cách. D. giữa các phân tử chỉ có lực đẩy. Câu 2: Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó A. hai thông số không đổi, một thông số thay đổi. B. nhiệt độ thay đổi, khối lượng tăng. C. một thông số không đổi, hai thông số thay đổi. D. khối lượng không đổi, áp suất giảm. Câu 3: Trong hệ trục toạ độ OVT, đường đẳng áp của một lượng khí xác định là một đường A. thẳng song song với trục OV. B. thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ. C. thẳng song song với trục OT. D. cong hypebol. Câu 4: Khi đúc một vật bằng đồng, quá trình đồng chuyển từ thể lỏng thành thể rắn là quá trình A. đông đặc. B. hoá hơi. C. nóng chảy. D. ngưng tụ. Câu 5: Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những giọt nước li ti làm mờ kính. Đây là kết quả của hiện tượng A. ngưng kết. B. bay hơi. C. đông đặc. D. ngưng tụ. Câu 6: Động năng trung bình của phân tử khí ở nhiệt độ T(K) được xác định bằng hệ thức 1 3 1 2 A. . B. C. . D. . đ = 2푅 đ = 2 . đ = 2 đ = 3푅 Câu 7: Hãy chọn câu đúng. Khi làm nóng một lượng khí xác định có thể tích không đổi thì A. số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ. B. số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ. C. áp suất khí không đổi khi ta tăng nhiệt độ. D. số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi. Câuơ 8: H nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (Hình a) và kết quả (Hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do nội năng của chất khí DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com A. không thay đổi. B. tăng lên. C. bị mất đi. D. giảm xuống. Câu 9: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 370C. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng? A. 98,6K. B. 236K. C. 310K. D. 37K. Câu 10: Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là A. J/g.độ. B. kJ/kg.độ. C. J/kg.độ. D. cal/g.độ. Câu 11: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 12 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là A. 48 lít. B. 16 lít. C. 24 lít. D. 36 lít. Câu 12: Cylinder A chứa khí Oxygen ( 2) và cylinder B chứa khí Nitrogen ( 2). Nếu các phân tử trong hai cylinder có cùng vận tốc trung bình bình phương (RMS speed) thì nhận định nào sau đây là sai? A. Hai loại khí có nhiệt độ khác nhau. B. Nhiệt độ của khí trong cylinder B thấp hơn nhiệt độ của cylinder A. C. Nhiệt độ của khí trong cylinder B cao hơn nhiệt độ của cylinder A. D. Động năng trung bình của các phân tử nitơ nhỏ hơn động năng trung bình của các phân tử oxy. Câu 13: Nén 10푙 khí ở nhiệt độ 270C để cho thể tích của nó chỉ còn là 4푙, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến 600C. Hỏi khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần? A. 2,24. B. 2,85. C. 2,78. D. 3,20. mv2 Câu 14: Một lượng khí gồm N phân tử chứa trong một bình kín, đặt E là động năng trung bình của d 2 N các phân tử khí và là mật độ phân tử khí thì. Áp suất của lượng khí trên tác dụng lên thành bình là V 4 2 1 2 A. p E . B. p E . C. p E . D. p E . 3 d 5 d 3 d 3 d Câu 15: Một khối lượng khí 6g đang ở trạng thái có thể tích 4 lít ở nhiệt độ 70C. Sau khi được đun nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 0,8 g/lít. Xác định nhiệt độ của khí sau khi được đun nóng? A. 2520C. B. 2470C. C. 4270C. D. 5250C. Câu 16: Một em bé có khối lượng 23,2 kg bị sốt ở nhiệt độ 39,00C được cho dùng thuốc hạ sốt. Giả sử cơ chế bay hơi của mồ hôi (coi như 100% thành phần là nước) là cách duy nhất để làm giảm nhiệt độ cơ thể. Nhiệt dung riêng của cơ thể con người bằng nhiệt dung riêng của nước là 1000 cal/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước khoảng 580 cal/g. Nếu nhiệt độ cơ thể hạ xuống 37,50C sau 50 phút thì tốc độ bay hơi trung bình của mồ hôi do thuốc gây ra là bao nhiêu? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com A. 0,2 kg/phút. B. 1,2 g/phút. C. 1,2 mg/phút. D. 0,2 g/phút. Câu 17: Chọn nhận định đúng. Khi ấn piston từ từ xuống để nén khí trong cylinder thì A. áp suất khí tăng. B. nhiệt độ khí tăng. C. nhiệt độ khí giảm. D. áp suất khí giảm. Câu 18: Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ các A. hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước. B. phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng. C. phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa. D. phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Nhận định các phát biểu sau đây khi nói về cấu tạo chất? a)t đượcCác cấuchấ tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử. b) Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách. c) Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí. d) Các nguyên tử, phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định. Câu 2: Nhận định các phát biểu sau đây khi nói về chuyển động Brown? a) Chuyển động Brown chỉ xảy ra trong chất khí. b) Chuyển động Brown có thể xảy ra trong chất lỏng và chất khí. c) Chuyển động Brown không thể xảy ra trong chất lỏng. d) Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn, không ngừng của các hạt nhẹ trong chất lỏng và chất khí. Câu 3: Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 200g nước đá ở −200C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105J/kg và nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K. Nhận định các phát biểu sau? a) Nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K có nghĩa ta cần cung cấp nhiệt lượng 2,1.103 J cho 1kg nước đá thì nhiệt độ của nó tăng thêm 274K. b) Trong quá trình nóng chảy, nước đá toả nhiệt ra môi trường ngoài. c)n thờiTính điểm đế nóng chảy, nhiệt độ khối nước đá giảm đi 200C. d) Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối nước đá trên để nó nóng chảy hoàn toàn là 752kJ. Câu 4: Đồ thị bên là quá trình biến đổi của một khối khí lý tưởng từ trạng thái (1) đến trạng thái (2). Nhận định các phát biểu sau? DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com a) Đồ thị cho biết áp suất P được tính theo đơn vị atm tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius. b) Đồ thị biểu diễn quá trình nung nóng đẳng tích. c) Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) là 27 C . d) Khối lượng riêng của khối khí ở trạng thái (2) nhỏ hơn ở trạng thái (1) ba lần. PHẦN III: TRẢ LỜI NGẮN. Câu 1: Phổi có tác dụng trao đổi khí cho quá trình hô hấp. Khi hít vào, cơ hoành co lại, hạ xuống và làm tăng dung tích phổi, giúp không khí đi vào phổi để hấp thụ Oxygen ( 2) từ không khí vào máu. Khi thở ra, cơ hoành giãn ra, nâng lên và làm giảm dung tích phổi, đẩy không khí ra khỏi phổi để thải ra Carbon dioxide ( 2) từ máu ra ngoài không khí. Trong quá trình hô hấp, thể tích phổi của một người trưởng thành trung bình tăng từ 3,0 lít lên 3,5 lít. Giả sử rằng nhiệt độ và số mol không khí không đổi. Hãy tính sự thay đổi áp suất bên trong phổi nếu áp suất ban đầu là 1,0 atm? (Kết quả tính theo đơn vị atm và làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 2: Người ta thực hiện công 200 J để nén khí trong một cylinder. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Joule? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 3: Trong bảng tin Dự báo thời tiết ngày 25-12-2025, nhiệt độ cao nhất và thấp nhất trong ngày lần lượt là 270C và 160C. Độ chênh lệch nhiệt độ đó trong thang nhiệt giai Kelvin là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 4: Thể tích của một lượng khí xác định tăng thêm 10% khi nhiệt độ của khí được tăng tới 470C. Xác định nhiệt độ ban đầu của lượng khí trong thang nhiệt giai Celsius? Biết trong quá trình trên áp suất khí được giữ không đổi. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười). Câu 5: Tính tốc độ căn quân phương (theo đơn vị m/s) trong chuyển động nhiệt của phân tử khí Helium có khối lượng mol là 4.10-3 kg/mol ở nhiệt độ 320K. Coi các phân tử khí là giống nhau. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). Câu 6: Một ống thủy tinh một đầu kín, chứa một lượng khí. Ấn miệng ống thẳng đứng vào chậu thủy ngân sao cho chiều cao ống còn lại là 10cm. Ở 250C mực thủy ngân trong ống cao hơn trong chậu 4cm. Biết áp suất khí quyển khi đó là p0 = 750mmHg. Coi mực thủy ngân trong chậu dâng lên không đáng kể. Hỏi để mực thuỷ ngân trong ống bằng trong chậu thì phải tăng nhiệt độ thêm bao nhiêu độ C? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). DeThiKhoaHocTuNhien.com Bộ 22 Đề thi Vật lí 12 Chân Trời Sáng Tạo cuối kì 1 năm học 2025-2026 (Có đáp án) -DeThiKhoaHocTuNhien.com ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 B C B A D B D B C 10 11 12 13 14 15 16 17 18 C B C C D A B A B PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 1 2 3 4 ĐSĐS SĐSĐ SSSS SSĐS PHẦN III: Trả lời ngắn 1 2 3 4 5 6 0,14 160 11 17,9 1412 227 DeThiKhoaHocTuNhien.com
File đính kèm:
bo_22_de_thi_vat_li_12_chan_troi_sang_tao_cuoi_ki_1_nam_hoc.pdf

