4 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí SGD Ninh Bình (Có đáp án)
Câu 8: Vào ban đêm, hơi nước trong không khí chuyển thành các giọt sương. Đó là quá trình
A. hóa hơi. B. nóng chảy. C. ngưng tụ. D. đông đặc
Câu 9: Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles.
B. Khí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua.
C. Va chạm của các phân tử khí lí tưởng với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi.
D. Khí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có khối lượng rất nhỏ có thể bỏ qua.
Câu 10: Nội năng của một vật
A. phụ thuộc cả vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. phụ thuộc vào thể tích của vật, không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
C. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, không phụ thuộc vào thể tích của vật.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và cũng không phụ thuộc vào thể tích của vật.
Câu 11: Nhiệt nóng chảy riêng ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn của nước đá là . Nhiệt lượng cần cung cấp cho 500 g nước đá nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn là
A. 165 kJ. B. 660 kJ. C. 165 J. D. 660 J.
Câu 12: Trong các nhóm thông số dưới đây, nhóm thông số nào là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. B. Khối lượng, nhiệt độ, thể tích.
C. Khối lượng, áp suất, thể tích. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 4 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Vật Lí SGD Ninh Bình (Có đáp án)
ĐỀ SỐ 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 NINH BÌNH MÔN: VẬT LÍ LẦN 1 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) 0 ―1 23 Cho biết: = 3,14;T(K) = t( C) +273;R = 8,31J.mol ;NA = 6,02.10 hạt /mol Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong hệ đơn vị SI, nhiệt nóng chảy riêng có đơn vị là A. J.K. B. J.s. C. J/kg. D. J/(kg.K). Câu 2: Người ta thực hiện thay đổi nhiệt độ đối với một khối khí lí tưởng xác định. Nếu tăng nhiệt độ của khối khí này với áp suất không đổi thì khối lượng riêng của nó sẽ A. giảm. B. có thể tăng hoặc giảm. C. tăng. D. không thay đổi. Câu 3: Một khí cầu có lỗ hở phía dưới để áp suất khí trong và ngoài khí cầu như nhau; khi chưa được làm nóng thì không khí trong khí cầu có nhiệt độ bằng nhiệt độ bên ngoài là 28∘C; để khí cầu có thể bay lên người ta làm nóng không khí trong khí cầu lên 51∘C. So với số mol khí trong khí cầu khi chưa làm nóng, phần trăm số mol khí đã thoát ra khỏi khí cầu gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 45,1%. B. 7,1%. C. 82,1%. D. 7,6%. Câu 4: Gọi và 푄 lần lượt là công và nhiệt lượng mà vật nhận được. Độ biến thiên nội năng ( Δ푈 ) của vật là Q A A. B. C. D. ΔU = A + Q ΔU = A ΔU = A ⋅ Q ΔU = Q Câu 5: Hình bên là đường đẳng áp của cùng một khối khí lí tưởng ứng với áp suất p1,p2. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. p1 p2 D. p1 ≥ p2 Câu 6: Nhiệt dung riêng của đồng là 380J/(kg.K). Thông tin đó cho biết A. nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg đồng để làm cho nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K là 380 J. B. khi truyền cho 1 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ của nó tăng thêm 380 K. C. nhiệt lượng cần truyền cho một lượng đồng bất kì để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K là 380 J. D. khi truyền cho 380 kg đồng nhiệt lượng 1 J thì nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K. Câu 7: Gọi p,V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí lí tưởng xác định. Công thức nào sau đây mô tả đúng định luật Charles? p A. hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. hằng số. VT = T = pV = Câu 8: Vào ban đêm, hơi nước trong không khí chuyển thành các giọt sương. Đó là quá trình A. hóa hơi. B. nóng chảy. C. ngưng tụ. D. đông đặc Câu 9: Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng các định luật Boyle và Charles. B. Khí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ, có thể bỏ qua. C. Va chạm của các phân tử khí lí tưởng với nhau và với thành bình là va chạm hoàn toàn đàn hồi. D. Khí lí tưởng là chất khí gồm các phân tử có khối lượng rất nhỏ có thể bỏ qua. Câu 10: Nội năng của một vật A. phụ thuộc cả vào nhiệt độ và thể tích của vật. B. phụ thuộc vào thể tích của vật, không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. C. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, không phụ thuộc vào thể tích của vật. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và cũng không phụ thuộc vào thể tích của vật. Câu 11: Nhiệt nóng chảy riêng ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn của nước đá là 3,3.105J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 500 g nước đá nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy dưới áp suất tiêu chuẩn là A. 165 kJ. B. 660 kJ. C. 165 J. D. 660 J. Câu 12: Trong các nhóm thông số dưới đây, nhóm thông số nào là nhóm các thông số trạng thái của một lượng khí xác định? A. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. B. Khối lượng, nhiệt độ, thể tích. C. Khối lượng, áp suất, thể tích. D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng. Câu 13: Một nhóm học sinh liệt kê các bước để thực hiện phép đo nhiệt độ của vật như sau: (1). Đọc và ghi kết quả đo. (2). Thực hiện phép đo nhiệt độ. (3). Ước lượng nhiệt độ của vật cần đo. (4). Hiệu chỉnh nhiệt kế. (5). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp. Sắp xếp đúng thứ tự các bước khi tiến hành đo nhiệt độ của vật? A. (4)→(3)→(5)→(2)→(1). B. (3)→(5)→(4)→(2)→(1). C. (5)→(2)→(4)→(3)→(1). D. (3)→(5)→(2)→(4)→(1). Câu 14: Gọi là áp suất chất khí, 휇 là mật độ của phân tử khí, là khối lượng của phân tử khí, 푣2 là trung bình của các bình phương tốc độ phân tử khí lí tưởng. Hệ thức đúng là 2 3 1 A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 p = 3휇mv p = 2휇mv p = 휇mv = 3휇 푣 Câu 15: Trong các thí nghiệm đo nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hóa hơi riêng cần sử dụng bình nhiệt lượng kế có vỏ làm bằng vật liệu A. cách nhiệt tốt. B. dẫn nhiệt tốt. C. có khối lượng riêng lớn. D. có nhiều màu. Câu 16: Quá trình các chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là A. sự hóa hơi. B. sự nóng chảy. C. sự ngưng tụ. D. chuyển động Brown. Câu 17: Công thức chuyển nhiệt độ từ thang Kelvin sang thang Celsius là A. t(0C) = T(K) ― 273. B. t(0C) = T(K)/273. C. t(0C) = T(K).273. D. t(0C) = T(K) + 273. Câu 18: Trong thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle, việc dịch chuyển pit-tông từ từ nhằm đảm bảo A. khối lượng khí trong xi lanh không đổi. B. thể tích khí trong xi lanh không đổi. C. áp suất khí trong xi lanh không đổi. D. nhiệt độ khí trong xi lanh không đổi. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh. Câu 1: Một chiếc cốc được làm bằng kim loại đựng nước nguội, cốc không có nắp đậy. Người ta làm cho nước trong cốc chuyển từ thể lỏng thành thể khí qua 3 bước sau: Bước 1: Để cốc nước ở nơi có nắng và gió, lượng nước trong cốc giảm đi. Bước 2: Đặt cốc nước lên trên ngọn lửa đèn cồn để đun tới khi nước sôi. Bước 3: Tiếp tục đun sôi nước tới khi cạn hết thì dừng lại. a. Quá trình nước chuyển từ thể lỏng thành thể khí được gọi là sự hóa hơi. b. Ở bước 2 , sự hóa hơi của nước chỉ diễn ra ở trong lòng chất lỏng. c. Ở bước 3, nhiệt độ của nước trong cốc tăng liên tục. d. Ở bước 1, lượng nước trong cốc giảm đi do có sự bay hơi. Câu 2: Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo ba giai đoạn từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 đến trạng thái 3 rồi về trạng thái 1 như Hình a. a. Quá trình biến đổi từ trạng thái 2 đến trạng thái 3 là quá trình đẳng nhiệt, thể tích tăng và áp suất giảm. b. Trong hệ trục toạ độ OpT thì quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đã cho có dạng như Hình b. c. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình đẳng áp, thể tích tăng và nhiệt độ tăng. d. Trong hệ trục toạ độ OpV thì quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đã cho có dạng như Hình c. Câu 3: Một bình đựng 2 kg nước có nhiệt độ 30∘C. Thả một miếng đồng nặng 200 g có nhiệt độ 500∘C vào bình nước. Nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg.K) và nhiệt dung riêng của đồng là 380J/(kg.K). a. Nội năng của miếng đồng không thay đổi. b. Khi cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của hệ là 115∘C. c. Miếng đồng và nước luôn ở trạng thái cân bằng nhiệt. d. Nhiệt năng truyền từ miếng đồng sang nước. Câu 4: Hình vẽ bên mô tả sơ đồ một chiếc ghế nâng hạ bằng khí thông qua chuyển động lên xuống của xi lanh nối với mặt ghế. Thanh nén khí cố định trên đế bịt kín một lượng khí lí tưởng trong xi lanh. Bỏ qua ma sát giữa thanh nén và xi lanh. Tổng khối lượng của mặt ghế và xi lanh là 6 kg , tiết diện của thanh nén là 30cm2. Một học sinh nặng 54 kg ngồi lên ghế (hai chân để lơ lửng không chạm mặt sàn) thì ghế hạ xuống 12 cm khi ô̂n định. Coi nhiệt độ của khí trong xi lanh không đổi, áp suất khí quyê̂n là 105Pa và lấy g = 10m/s2. a. Khi ghế để trống, áp suất của khí trong xi lanh bằng áp suất khí quyển. b. Khi ghế để trống, cột khí trong xi lanh dài 20 cm. c. Khi học sinh ngồi trên ghế, áp suất của khí trong xi lanh là 2 ⋅ 105Pa. d. Quá trình ghế hạ xuống, khí trong xi lanh sinh công. Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Người ta dùng ấm điện có công suất 1000 W để đun một lượng nước có khối lượng m từ 20∘C lên tới 100∘C. Thời gian đun là 7 phút; coi hiệu suất là 100%, bỏ qua lượng nước hoá hơi; biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg.K). Giá trị m bằng bao nhiêu kg (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)? Câu 2: Một bình có dung tích 10 lít chứa một lượng khí hydrogen có khối lượng mol là 2g/mol bị nén ở áp suất 5.106Pa và nhiệt độ 70C. Khi nung nóng bình, do bình hở nên có một phần khí thoát ra; phần khí còn lại có nhiệt độ 170C và vẫn dưới áp suất như cũ. Khối lượng khí đã thoát ra khỏi bình là bao nhiêu gam (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần chục)? Câu 3: Một vật nhận nhiệt lượng 200 J , nó dãn nở và thực hiện công 40 J . Độ biến thiên nội năng của vật đó bằng bao nhiêu J? Câu 4: Trong thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, người ta dùng một nguồn điện ổn định cung cấp công suất 500 W để đun nước chứa trong một nhiệt lượng kế mở nắp. Để xác định khối lượng của nước còn lại trong nhiệt lượng kế, người ta đặt nhiệt lượng kế lên cân điện tử để đo rồi lấy kết quả hiển thị trên cân điện tử trừ đi khối lượng của nhiệt lượng kế. Sau khi đun được một thời gian thì nước bắt đầu sôi, khối lượng nước còn lại trong nhiệt lượng kế được xác định là 165 g. Đun tiếp cho nước sôi trong 5 phút nữa thì khối lượng nước còn lại trong nhiệt lượng kế là 100 g. Coi hiệu suất của quá trình đun là 100%. Nhiệt hóa hơi riêng của nước được xác định thông qua thí nghiệm này là x.106J/kg. Tìm x (kết quả làm tròn đến chũ số hàng phần chục). Câu 5: Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,40 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,70.103Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này có giá trị 101,01.103Pa. Nhiệt độ của cơ thể người không thay đổi. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)? Câu 6: Coi không khí là một khí đồng nhất có khối lượng mol29g/mol. Nếu không khí ở nhiệt độ 17∘C thì tốc độ căn quân phương của phân tử khí (căn bậc hai của trung bình các bình phương tốc độ) bằng bao nhiêu m/s (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)? ĐÁP ÁN Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đáp án C A B A C A B C D Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án A A A B D A B A D Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh. Câu 1 2 3 4 Ý a b c d a b c d a b c d a b c d Đáp án Đ S S Đ S Đ Đ S S S S Đ S Đ S S Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 1,25 1,5 160 2,3 2,42 499 ĐỀ SỐ 2 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026 NINH BÌNH MÔN: VẬT LÍ LẦN 2 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Cho biết: (퐾) = 푡(표 ) +273;푅 = 8,31J.mol―1K―1; = 10m.s―2. Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án. Câu 1: Nội năng của một vật phụ thuộc vào A. nhiệt độ và thể tích của vật. B. tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật. C. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật. D. khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật. Câu 2: Biểu thức nào sau đây không đúng với định luật Charles? A. = hằng số. B. ∼ . C. ∼ 푡. D. 1 = 2. 1 2 Câu 3: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào hoạt động mà không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ? A. Bếp từ. B. Nhiệt kế thủy ngân. C. Sạc điện thoại không dây. D. Máy biến áp. Câu 4: Để làm nóng chảy hoàn toàn một vật rắn khối lượng ở nhiệt độ nóng chảy cần cung cấp một nhiệt lượng 푄. Nhiệt nóng chảy riêng 휆 của chất cấu tạo nên vật đó là 푄 A. . B. . C. . D. . 휆 = 푄. 휆 = 푄 휆 = 푄 + 휆 = Câu 5: Hình nào dưới đây biểu diễn đúng chiều của lực từ 퐹 tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều? A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 4. D. Hình 2. Câu 6: Một khung dây dẫn hình vuông đặt trong một từ trường có cảm ứng từ sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Thay đổi độ lớn của như các hình dưới đây, trong khung xuất hiện dòng điện cảm ứng. Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn không đúng chiều của dòng điện cảm ứng? A. Hình 4. B. Hình 3. C. Hình 1. D. Hình 2. Câu 7: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường? A. Dòng điện không đổi. B. Nam châm hình chữ U. C. Hạt mang điện chuyển động. D. Hạt mang điện đứng yên. Câu 8: Theo thang nhiệt độ Celsius, khoảng từ nhiệt độ đóng băng đến nhiệt độ sôi của nước (ở áp suất tiêu chuẩn) được chia thành A. 32 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘F. B. 180 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C. C. 100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1∘C. D. 273,16 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K. Câu 9: Theo mô hình động học phân tử, nhiệt độ của vật cao hay thấp là do A. số phân tử cấu tạo nên vật là nhiều hay ít. B. các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh hay chậm. C. mật độ các phân tử là lớn hay nhỏ. D. khối lượng của các phân tử là nặng hay nhẹ. Câu 10: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng đường đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 3. Câu 11: Gọi , và 푛 lần lượt là khối lượng, khối lượng mol và số mol của một khí lý tưởng; , , là các thông số trạng thái của khí. Mối liên hệ nào sau đây là sai? 푛 A. . B. . C. . D. . = 푅 푛 = = 푅 = 푛푅 Câu 12: Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann với số Avogadro và hằng số khí lí tường 푅 là 3 푅 A. = 푅. B. = 푅. C. = . D. = . 2 푅 Câu 13: Một lượng khí lý tưởng nhất định chuyển từ trạng thái A sang trạng thái B thông qua quá trình được biểu diễn trong hệ tọa độ ― như hình bên. Trong quá trình này, mật độ phân tử khí A. ban đầu tăng rồi sau đó giảm dần. B. giảm dần. C. tăng dần. D. ban đầu giảm rồi sau đó tăng lên. Câu 14: Xét quá trình đun nóng đẳng tích một lượng khí lý tưởng trong một bình kín. Công thức định luật I nhiệt động lực học Δ푈 = + 푄 áp dụng cho khí trong bình thỏa mãn A. 푄 > 0 và 0 và > 0. C. 푄 > 0 và = 0. D. 푄 0. Câu 15: Trong quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí lý tưởng xác định, điều nào sau đây không thể xảy ra? A. , và đều tăng. B. và giảm, tăng. C. giảm, và tăng. D. và tăng, giảm. Câu 16: Một vòng dây dẫn phẳng kín có diện tích giới hạn 푆, được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ . Biết góc hợp bởi vectơ pháp tuyến 푛 của mặt phẳng vòng dây với đường sức từ là 훼. Từ thông Φ qua vòng dây được tính bằng công thức nào sau đây? A. Φ = 푆cos 훼. B. Φ = 푆cot 훼. C. Φ = 푆tan 훼. D. Φ = 푆sin 훼. Câu 17: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm về hiện tượng cảm ứng điện từ. Giữ ống dây dẫn cố định, tịnh tiến nam châm lại gần ống dây. Nếu tăng tốc độ chuyển động của thanh nam châm thì dòng điện cảm ứng trong ống dây sẽ A. có độ lớn tăng lên. B. đảo ngược chiều. C. có độ lớn không đổi. D. có độ lớn giảm đi. Câu 18: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài 퓁 trong một từ trường đều có cảm ứng từ . Dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn có cường độ và có chiều hợp với chiều của đường sức từ một góc 훼. Lực từ 퐹 tác dụng lên đoạn dây dẫn được xác định theo công thức nào sau đây? A. 퐹 = 퓁cos 훼. B. 퐹 = 퓁sin 훼. C. 퐹 = 퓁tan 훼. D. 퐹 = 퓁cot 훼. Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một mol khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo một chu trình gồm 3 quá trình là 3 đoạn thẳng trong hệ tọa độ ― như hình vẽ. Đoạn thẳng 1-2 kéo dài đi qua gốc tọa độ; đoạn thẳng 3-1 vuông góc với trục Op. a. Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là quá trình đẳng nhiệt. b. Nhiệt độ tuyệt đối của khí ở trạng thái 3 gấp bốn lần ở trạng thái 1. c. Nhiệt độ khí ở trạng thái 1 xấp xỉ bằng 240,7K. d. Nhiệt độ cực đại của khí trong chu trình ứng với trạng thái có thể tích 59 lít. Câu 2: Mô hình máy phát điện xoay chiều bao gồm nam châm cố định để tạo ra một từ trường đều có cảm ứng từ , khung dây dẫn ABCD có diện tích 푆 gồm vòng được cho quay đều với tốc độ góc 휔 trong từ trường, các vành khuyên 퐾,퐿 và chổi quét ,퐹 dùng để nối máy với mạch ngoài. Mắc vào hai đầu và 퐹 một đoạn mạch gồm điện trở 푅 nối tiếp với Ampe kế nhiệt có điện trở không đáng kể. Ba hình vẽ dưới đây mô tả vị trí của khung ở ba thời điểm khác nhau. a. Khi khung dây quay đến vị trí trong hình 2 thì từ thông qua khung bằng 푆. b. Khi khung dây quay, ở hai đầu E,F xuất hiện suất điện động cảm ứng. c. Khi khung dây quay đến vị trí trong hình 3 thì suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn cực đại. 푆휔 d. Số chỉ Ampe kế có giá trị bằng . 푅 Câu 3: Một nam châm hình chữ U được đặt trên một mặt cân điện tử nằm ngang như hình vẽ. Một đoạn dây dẫn cứng được giữ cố định, nằm ngang và song song với hai cực từ của nam châm. Chiều dài phần dây dẫn nằm trong từ trường đều giữa hai cực của nam châm là AB = 10cm. Ban đầu, chưa có dòng điện chạy trong dây dẫn, cân chỉ 500,92g. Sau đó, cho dòng điện không đổi với cường độ 0,80A chạy trong dây dẫn, số chỉ của cân là 499,72g. Bỏ qua sự ảnh hưởng của từ trường trái đất.
File đính kèm:
4_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_2025_2026_mon_vat_li_sgd_ninh_b.docx

