4 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023-2026 môn Vật Lí SGD Huế (Có đáp án)

Câu 1. Tại một xưởng đúc đồng ở phường Đúc thành phố Huế, người thợ nung nóng đồng đến nhiệt độ nóng chảy. Trong suốt quá trình đồng đang nóng chảy thì

A. nhiệt độ của đồng giảm. B. nhiệt độ của đồng không thay đổi.

C. nội năng của đồng không thay đổi. D. nhiệt độ của đồng tiếp tục tăng.

Câu 2. Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

A. Máy bơm nước. B. Quạt diện. C. Máy thu hình (tivi). D. Nồi cơm điện.

Câu 3. Tại tổ máy số 1 của Thuỷ điện Sơn La, từ thông qua một cuộn dây biến thiên đều từ 0,8 Wb xuống 0,2 Wb trong khoảng thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn là

A. 60,0 V. B. 0,6 V. C. 10,0 V. D. 6,0 V.

Câu 4. Các tấm pin mặt trời tạo ra dòng điện một chiều (DC), sau khi qua bộ inverter thành dòng xoay chiều (AC). 0,4kV sẽ được máy biến áp nâng lên 22 kV để hoà lưới điện chung. Nếu cuộn sơ cấp có 200 vòng, số vòng dây cuộn thứ cấp bằng.

A. 1100 vòng. B. 8800 vòng. C. 11000 vòng. D. 4400 vòng.

Câu 5. Một ấm đun nước siêu tốc được trưng bày ở một cửa hàng điện có công suất 1500 W . Theo thông tin của nhà sản xuất thì ấm này có thể đun sôi 1 lít nước (ở nhiệt độ ban đầu 250C ) trong khoảng thời gian 04 phút. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ (kg.K). Hiệu suất của ấm này bằng

A. 82,5%. B. 42,6%. C. 87,5%. D. 80,0%.

Câu 6. Đài Phát thanh và Truyền hình Huế (TRT) phát sóng trên băng tần UHF có bước sóng khoảng 0,6m. Tần số của sóng điện từ này truyền trong không khí là

A. 180 MHz. B. 50 MHz. C. 500 MHz. D. 200 MHz.

docx 32 trang Thế Anh 29/05/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "4 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023-2026 môn Vật Lí SGD Huế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: 4 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023-2026 môn Vật Lí SGD Huế (Có đáp án)

4 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023-2026 môn Vật Lí SGD Huế (Có đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
 THỪA THIÊN HUẾ MÔN: VẬT LÍ
 LẦN 1 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Cho biết điện tích electron e 1,6.10 19 C ; gia tốc rơi tự do g 10 m / s2 ; hằng số Boltzmann 
k 1,38,10 23 J / K ; hằng số khí lí tương R 8,31 J / mol.K ; số Avogadro NA 6,02.1023 hạt/mol; 
T K t C 273; tốc độ ánh sáng truyền trong chân không c 3.108 m / s .
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tại một xưởng đúc đồng ở phường Đúc thành phố Huế, người thợ nung nóng đồng đến nhiệt độ 
nóng chảy. Trong suốt quá trình đồng đang nóng chảy thì
A. nhiệt độ của đồng giảm. B. nhiệt độ của đồng không thay đổi.
C. nội năng của đồng không thay đổi. D. nhiệt độ của đồng tiếp tục tăng.
Câu 2. Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?
A. Máy bơm nước. B. Quạt diện. C. Máy thu hình (tivi). D. Nồi cơm điện.
Câu 3. Tại tổ máy số 1 của Thuỷ điện Sơn La, từ thông qua một cuộn dây biến thiên đều từ 0,8 Wb 
xuống 0,2 Wb trong khoảng thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có độ lớn là
A. 60,0 V. B. 0,6 V. C. 10,0 V. D. 6,0 V.
Câu 4. Các tấm pin mặt trời tạo ra dòng điện một chiều (DC), sau khi qua bộ inverter thành dòng xoay 
chiều (AC). 0,4kV sẽ được máy biến áp nâng lên 22 kV để hoà lưới điện chung. Nếu cuộn sơ cấp có 200 
vòng, số vòng dây cuộn thứ cấp bằng.
A. 1100 vòng. B. 8800 vòng. C. 11000 vòng. D. 4400 vòng.
Câu 5. Một ấm đun nước siêu tốc được trưng bày ở một cửa hàng điện có công suất 1500 W . Theo thông 
tin của nhà sản xuất thì ấm này có thể đun sôi 1 lít nước (ở nhiệt độ ban đầu 250C ) trong khoảng thời 
gian 04 phút. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/ (kg.K). Hiệu suất của ấm này bằng
A. 82,5%. B. 42,6%. C. 87,5%. D. 80,0%.
Câu 6. Đài Phát thanh và Truyền hình Huế (TRT) phát sóng trên băng tần UHF có bước sóng khoảng 
0,6m. Tần số của sóng điện từ này truyền trong không khí là
A. 180 MHz. B. 50 MHz. C. 500 MHz. D. 200 MHz.
Câu 7. Để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, một học sinh trường THPT thành phố Huế dùng ấm 
điện công suất 1000 W để đun sôi nước. Nếu sau khi sôi, nước bay hơi hết 100 g trong 226 s . Nhiệt hoá 
hơi riêng của nước là
A. 2,26.106 J / kg B. 2,26.105 J / kg C. 0,226.106 J / kg D. 22,6.106 J / kg
Câu 8. Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định từ trạng thái (1) đến trạng thái 
(2). Tỉ số nhiệt độ T2 / T1 là
 A. 0,75. B. 3,00. C. 0,50. D. 2,50.
Câu 9. Tại các nhà máy ở Khu công nghiệp Phú Bài, thiết bị ngắt điện an toàn (ELCB) được lắp đặt để 
bảo vệ công nhân. Khi có sự cố rò điện, dòng điện đi và dòng điện về qua thiết bị không còn bằng nhau, 
tạo ra từ thông biến thiên trong lõi sắt và làm xuất hiện suất điện động cảm ứng để ngắt mạch. Cơ chế này 
dựa trên nền tảng vật lí nào?
A. Định luật Joule - Lenz. B. Định luật Ohm cho toàn mạch.
C. Lực tương tác giữa hai dòng điện. D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 10. Tổng động năng tịnh tiến của các phân tử khí Nitrogen (N2) chứa trong một khí cầu bằng 5,8 J và 
căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ của các phân tử khí đó là 2.103m/s. Khối lượng khí trong 
khí cầu là
A. 1,75g. B. 4,28g. C. 3,92g. D. 2,85g.
Câu 11. Một khí trong không khí có thể tích 240 cm3 bị giam trong một xi lanh có một pít-tông đóng kín 
như hình vẽ bên, diện tích tiết diện ngang của pít-tông là 24 cm2, áp suất khí trong xi lanh bằng áp suất 
ngoài là 100 kPa. Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình là đẳng nhiệt. Để dịch chuyển pít-tông sang trái 2 cm 
phải cần tác dụng một lực bằng
A. 60 N. B. 40 N. C. 80 N. D. 20 N.
Câu 12. Một đoạn dây bằng đồng CD dài 20 cm , nặng 1g được treo ở hai đầu bằng hai sợi dây mảnh, rất 
nhẹ, cách điện sao cho đoạn CD nằm ngang. Đặt đoạn dây đồng trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 
0,2 T có phương thẳng đứng hướng lên. Mỗi sợi dây treo có thể chịu được lực kéo lớn nhất là 0,075 N. 
Để dây không bị đứt thì dòng điện qua CD lớn nhất bằng
A. 1,66 A. B. 1,88 A. C. 2,36 A. D. 2,25 A.
 Câu 13. Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện 
có cường độ 0,75 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 0,003 N. Cảm ứng từ của từ 
trường là
A. 0,016 T. B. 0,160 T. C. 0,080 T. D. 0,800 T.
Câu 14. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu mặt phẳng khung dây ở vị trí 
song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời 
gian Δt 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình 
xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian này là
A. 5,0 mV. B. 4,8 V. C. 12,0 mV. D. 3,6 V.
Câu 15. Khi đun nước pha trà cung đình Huế, nhiệt độ nước tăng từ 25oC lên 100oC. Độ biến thiên nhiệt 
độ này trong thang Kelvin là
A. 273 K. B. 75 K. C. 100 K. D. 373 K.
Câu 16. Nhà máy Thuỷ điện A Lưới có công suất 170 MW. Nếu nhà máy hoạt động liên tục trong 1 giờ 
thì điện năng nhà máy tạo ra là
A. 1,70.105 J. B. 6,12.108 J. C. 1,70.108 J. D. 6,12.1011 J.
 2 3 4
Câu 17. Các hạt nhân đơteri 1 H , triti 1 H , heli 2 He có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22MeV; 
8,49MeV; 28,16MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân 
là
 4 3 2 2 4 3 3 4 2 3 2 4
A. 2 He, 1 H, 1 H . B. 1 H, 2 He, 1 H . C. 1 H, 2 He, 1 H . D. 1 H, 1 H, 2 He .
Câu 18. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có 
chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều?
A. B. C. D. 
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn 
đúng hoặc sai. 
Câu 1. Một khung dây hình chữ nhật kín ABCD có diện tích S = 50 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ 
cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây góc 60 , độ lớn cảm ứng từ B = 0,02T, 
điện trở khung dây R 2Ω .
a) Khi đưa nam châm ra xa khung dây, độ lớn từ thông qua khung dây ABCD tăng lên.
b) Khi đưa nam châm ra xa khung dây, chiều dòng điện cảm ứng có chiều ABCD.
c) Trong thời gian Δt 0,01 s , cảm ứng từ do nam châm tạo ra ở khung dây giảm xuống 0. Độ lớn suất 
điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trên khung dây trong khoảng thời gian này là 0,005 V .
d) Khi dịch chuyển nam châm lại gần vòng dây thì cảm ứng từ do nam châm tạo ra trong khung dây tăng 
đều lên 0,08 T trong khoảng thời gian 0,02s. Cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây lúc này là 
0,375 A.
 Câu 2. Đường dây 500 kV Bắc - Nam đoạn qua thành phố Huế băng qua khu vực A Lưới. Lúc tại một vị 
trí, dây dẫn nằm ngang, xét thời điểm dòng điện qua dây có chiều theo hướng từ Tây sang Đông, cường 
độ I 1000 A . Thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất tại khu vực này có độ lớn B 2.10 5 T và 
hướng về phía Bắc. Xét lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài dây dẫn.
a) Lực từ tác dụng lên dây có phương thẳng đứng.
b) Độ lớn lực từ trên mỗi mét dây là 2.10-2 N/m.
c) Chiều lực từ có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới mặt đất.
d) Nếu đổi chiều dòng điện thì chiều lực từ sẽ đổi ngược lại.
Câu 3. Ở một nhà máy điều chế khí oxygen và nạp vào các bình, người ta bơm khí oxygen ở điều kiện 
tiêu chuẩn (0oC, 1atm) vào một bình có thể tích 5000 lít. Sau 30 phút, thu được bình chứa khí ở nhiệt độ 
24oC và áp suất 1,1atm. Biết ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của khí oxygen bằng 1,43kg/ m3, 
một mol khí có thể tích 22,4 lít. Coi quá trình bơm diễn ra một cách đều đặn, liên tục.
a) Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn đã bơm vào bình xấp xỉ bằng 5055,56 lít.
b) Khối lượng khí đã bơm vào bình bằng 7,52kg.
c) Khối lượng riêng của chất khí trong bình bằng 2,25 kg/ m3.
d) Khối lượng khí bơm vào bình sau mỗi giây xấp xỉ bằng 4g .
Câu 4. Tại một xưởng đúc đồng truyền thống ở phường Phường Đúc tại thành phố Huế, nghệ nhân đang 
nung nóng một pho tượng đồng từ nhiệt độ môi trường cho đến khi nóng chảy hoàn toàn để chuẩn bị đổ 
khuôn. Xét quá trình truyền nhiệt và biến đổi nội năng của khối đồng này, mỗi phát biểu sau đây là đúng 
hay sai?
a) Nội năng của khối đồng tăng lên trong suốt quá trình từ lúc bắt đầu nung cho đến khi nó nóng chảy 
hoàn toàn.
b) Trong suốt quá trình khối đồng đang nóng chảy, nhiệt độ của nó tăng liên tục do vẫn đang nhận nhiệt 
lượng từ lò nung.
c) Để tính nhiệt lượng cần thiết để làm nóng chảy hoàn toàn khối đồng ở nhiệt độ nóng chảy, nghệ nhân 
cần sử dụng đại lượng nhiệt hoá hơi riêng của đồng.
d) Khi khối đồng đã nóng chảy hoàn toàn thành đồng lỏng, nếu tiếp tục nung nóng thì động năng trung 
bình của các phân tử đồng lỏng sẽ tăng lên.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 .
 238 238 25
Câu 1. Khối lượng mol của Uranium 92 U là 238g/mol. Trong 118 gam 92 U có x.10 hạt neutron. Giá 
trị của x bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 2. Một thợ sửa chữa điện tử sử dụng mỏ hàn điện có công suất định mức 40W để làm nóng chảy 
hoàn toàn một đoạn dây thiếc nguyên chất có khối lượng 25g. Biết thiếc đang ở nhiệt độ nóng chảy 
(231,9oC) và có nhiệt nóng chảy riêng là 0,61.105 J / kg . Giả sử chỉ có 80% năng lượng của mỏ hàn được 
dùng để làm nóng chảy thiếc, thời gian để mỏ hàn làm nóng chảy hoàn toàn đoạn dây thiếc này là bao 
nhiêu giây (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 3. Một máy phát điện dự phòng tại một khách sạn sử dụng động cơ nhiệt để vận hành. Trong mỗi 
giây, động cơ nhận một nhiệt lượng 100 kJ từ việc đốt cháy nhiên liệu và thải ra môi trường một nhiệt 
lượng 65 kJ . Toàn bộ công cơ học do động cơ nhiệt tạo ra được dùng để quay máy phát điện. Biết máy 
 phát điện có hiệu suất chuyển đổi từ cơ năng thành điện năng là 90%. Công suất điện đầu ra của máy phát 
điện này là bao nhiêu kilowatt (kW) (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)?
Câu 4. Vòng dây kim loại diện tích S, hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30o, cho biết cường độ cảm ứng 
từ biến thiên theo thời gian như đồ thị. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây trong 
khoảng thời gian từ 0 đến 0,2s là 0,008 V. Tiết diện của vòng dây bằng bao nhiêu mm2 (làm tròn kết quả 
đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 5. Một vận động viên leo núi trong mỗi nhịp thở hít vào 2 gam không khí. Biết rằng khối lượng 
riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (áp suất 101,3kPa, nhiệt độ 0oC) là 1,29kg/ m3. Hỏi khi ở trên 
núi cao, tại độ cao có áp suất là 79,8 kPa và nhiệt độ -13oC thì thể tích không khí mà người ấy phải hít 
vào trong mỗi nhịp thở là bao nhiêu lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 6. Nhà máy Thuỷ điện Bình Điền (sông Hữu Trạch, thành phố Huế) có các máy phát điện công suất 
lớn. Giả sử một cuộn dây của máy phát có N 500 vòng, diện tích mỗi vòng S = 2m2. Cuộn dây quay đều 
trong một từ trường đều B = 0,05T với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn 
dây là bao nhiêu Vôn (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
 ----- HẾT -----
 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I
 Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 B 10 D
 2 D 11 A
 3 D 12 B
 4 C 13 C
 5 C 14 A
 6 C 15 B
 7 A 16 D
 8 B 17 A
 9 D 18 C
PHẦN II
 Câu a b c d
 1 S S Đ S
 2 Đ Đ S Đ
 3 Đ S S Đ
 4 Đ S S Đ
Câu 1.
a) Sai.
Từ thông qua khung là:  BS cos .
Khi đưa nam châm ra xa khung dây thì độ lớn cảm ứng từ B tại khung giảm, nên độ lớn từ thông qua 
khung cũng giảm, không tăng.
b) Khi đưa nam châm ra xa khung dây, chiều dòng điện cảm ứng có chiều ABCD.
- Sai. Để xác định chiều dòng điện, ta dùng định luật Lenz: Khi từ thông giảm (do đưa nam châm ra xa), 
  
dòng điện cảm ứng sẽ sinh ra từ trường cảm ứng Bc cùng chiều với từ trường ban đầu B để chống lại sự 
giảm đó.
- Dùng quy tắc nắm tay phải, nếu B hướng từ ngoài vào trong mặt phẳng khung dây (ví dụ thế), dòng 
điện sẽ có chiều sao cho từ trường nó tạo ra cũng hướng vào trong. Với hình chữ nhật ABCD, chiều dòng 
điện thường sẽ ngược với chiều kim đồng hồ hoặc ngược lại tùy vào hướng đặt của vector pháp tuyến n . 
Tuy nhiên, phát biểu này chưa đủ dữ kiện về hướng của n so với các đỉnh, nhưng quan trọng nhất là nó 
mâu thuẫn với bản chất "chống lại sự thay đổi".
c) Đúng.
Ta có:
S 50cm2 5.10 3 m2 ,
B 0,02T, 60 ,
 t 0,01s.
Độ biến thiên từ thông:
  BS cos 0,02.5.10 3.cos60.
 1
Vì cos60 nên:
 2
 1
  0,02.5.10 3. 5.10 5 Wb.
 2
Suất điện động cảm ứng trung bình:
  5.10 5
E 5.10 3 V 0,005V.
 t 0,01
Vậy phát biểu đã cho là đúng.
d) Sai.
Khi cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,08 T trong thời gian 0,02s thì:
  S cos . B
E .
 t t
Thay số:
 1
 5.10 3. .0,08
E 2 0,01V.
 0,02
Cường độ dòng điện cảm ứng:
 E 0,01
I 0,005A.
 R 2
Không phải 0,357 A
Câu 2.
a) Đúng
Lực từ tác dụng lên dây dẫn có phương vuông góc với cả chiều dòng điện và vectơ cảm ứng từ.
Ở đây dòng điện có chiều từ Tây sang Đông, còn từ trường Trái Đất có phương ngang hướng từ Nam lên 
Bắc. Theo quy tắc bàn tay trái, lực từ có phương thẳng đứng.
b) Đúng
Xét 1m dây dẫn:
F BIl 2.10 5.1000.1 2.10 2 N.
Vậy lực từ trên mỗi mét dây là: 2.10 2 N/m.
c) Sai
Theo quy tắc bàn tay trái, với dòng điện từ Tây sang Đông và từ trường hướng Bắc thì lực từ hướng từ 
dưới lên trên, không phải từ trên xuống dưới.
d) Đúng.
Vì: Nếu đổi chiều dòng điện thì lực từ cũng đổi chiều ngược lại.
Câu 3.
a) Đúng.
 PVT0
Thể tích khí quy về điều kiện tiêu chuẩn: V0 .
 P0T
Với: P = 1,1 atm, V = 5000 lít, To = 273K, T = 24 + 272 = 297K, Po = 1 atm
 1,1.5000.273
→ V 5055,56lít.
 0 297
b) Sai.
Khối lượng khí đã bơm vào bình là: m 0V0 1,435,05556 7,23kg.
Không phải 7,52 kg
c) Sai.
 m 7,23
Khối lượng riêng của khí trong bình: 1,45kg/m3.
 V 5
Không phải 2,25kg/m3 .
d) Đúng.
Thời gian bơm là: 30 phút = 1800s
 m 7,23
Khối lượng khí bơm vào mỗi giây: 0,00402kg/s 4,02g/s.
 t 1800
Xấp xỉ bằng 4 g/s.
Câu 4.
a) Đúng.
Trong suốt quá trình nung nóng rồi làm nóng chảy hoàn toàn khối đồng, khối đồng liên tục nhận nhiệt 
lượng nên nội năng tăng lên.
b) Sai.
Trong suốt quá trình nóng chảy, nhiệt độ của khối đồng không tăng mà giữ không đổi ở nhiệt độ nóng 
chảy.
c) Sai.
Để tính nhiệt lượng cần thiết làm nóng chảy hoàn toàn khối đồng ở nhiệt độ nóng chảy, phải dùng nhiệt 
nóng chảy riêng: Q m, không phải nhiệt hoá hơi riêng.
d) Đúng.
Khi đồng đã nóng chảy hoàn toàn, nếu tiếp tục nung thì nhiệt độ đồng lỏng tăng. Nhiệt độ tăng thì động 
năng trung bình của các phân tử tăng.
PHẦN III.
 Câu Đáp án
 1 4,36
 2 47,7 s
 3 31,5 kW
 4 0,16
 5 1,87 lít
 6 314
Câu 1.
Lời giải:
 m 118 59
n = = = mol
 M 238 119
 59
N = nN ( A ― Z) = .6,02.1023.(238 ― 92) ≈ 4,36.102a
 A 119
Đáp số: 4,36
Câu 2.
Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy thiếc: Q m 0,025.0,61.105 1525J.
 Q 1525
Chỉ có 80% công suất dùng để nung: 
 A = = 0,8 = 1906,25 J
 Q 1525
Thời gian: t 47,7s.
 H 0,8
Câu 3.
Công suất nhiệt nhận vào: Q1 100kJ/s, Q2 65kJ/s.
Công suất cơ: Pco Q1 Q2 35kW.
Hiệu suất máy phát:  0,9.
Công suất điện: P Pco 0,935 31,5kW.
Câu 4.
Lời giải:
 ΔΦ ΔB.S.cos 훼 0,2.S.cos (90∘ ― 30∘)
푒 = = ⇒0,008 = ⇒ S = 0,016 m2 = 1,6dm2
 | Δ푡 | | Δt | 0,2
Câu 5. 
Khối lượng không khí mỗi lần hít: m 2g 0,002kg.
 3
Ở điều kiện tiêu chuẩn: 0 1,29kg/m , P0 101,3kPa, T0 273K.
Điều kiện trên núi: P 79,8kPa, T 260K.
 P T0 79,8 273 3
Khối lượng riêng: 0 1,29  1,07kg/m .
 P0 T 101,3 260
 m 0,002
Thể tích: V 0,00187m3.
 1,07
Đổi ra lít: V 1,87lít.
Câu 6.
 300
Tốc độ góc:  2 f 2  10 rad/s.
 60
Suất điện động cực đại: E0 NBS 500.0,005.2.10 500 (V ) 1,57(kV).
 ĐỀ SỐ 2
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
 THỪA THIÊN HUẾ MÔN: VẬT LÍ
 LẦN 1 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình gì?
A. Nóng chảy.B. Hóa hơi.C. Thăng hoa.D. Đông đặc.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các nguyên tắc an toàn trong phóng xạ ?
A. Giữ khoảng cách đủ xa đối với nguồn phóng xạ. 
B. Cần sử dụng các tấm chắn nguồn phóng xạ đủ tốt. 
C. Cần giảm thiểu thời gian phơi nhiễm phóng xạ.
D. Có thể tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ.
Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Một ấm đồng có khối lượng 300g chứa 1 lít nước ở 150C. 
Biết trung bình mỗi giây bếp điện truyền cho ấm một nhiệt lượng là 500 J. Bỏ qua hao phí về nhiệt truyền 
ra môi trường xung quanh. Lấy nhiệt dung riêng của đồng là 380J/kg.K và của nước là 4186 J/kg.K, khối 
lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Cho rằng ở điều kiện áp suất 1 atm nước sôi ở 100oC.
Câu 3: Nhiệt độ ban đầu của nước trong ấm đồng tính theo nhiệt độ Kelvin là giá trị nào dưới đây?
A. 288 K. B. 373 K. C. 258 K. D. 173 K.
Câu 4: Thời gian để đun sôi nước trong ấm là bao nhiêu giây?
A. 731 giây. B. 365 giây.C. 450 giây.D. 500 giây.
Câu 5: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức U A Q phải thỏa mãn hệ thức 
nào sau đây ?
A. Q 0.B. Q > 0 và A > 0.
C. Q 0 và A < 0.
Câu 6: Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định. Công 
thức nào mô tả đúng định luật Boyle ?
 V pV p
A. pV = hằng số.B. hằng số.C. hằng số.D. hằng số.
 T T T
Câu 7: Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở 
nhiệt độ 27oC là bao nhiêu?
A. 3,3.10-22 J. B. 1,1.10-21 J. C. 2,8.10-21 J. D. 6,2.10-21 J.
Câu 8: Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn, 
sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên tới 10°C trong khi áp suất là 78 cmHg. Khối lượng riêng của 
 3
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0 = 1,293 kg/m . Khối lượng khí còn lại trong phòng là bao nhiêu?
A. 20,482 kg. B. 204,82 kg. C. 20,688 kg. D. 206,88 kg. 

File đính kèm:

  • docx4_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_2023_2026_mon_vat_li_sgd_hue_co.docx